Đề thi học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 TH Trung Bình B năm 2018-2019
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| Trường Tiểu học Trung Bình B | KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 1 |
| Lớp: 1 . . . . | Môn: TIỀNG VIỆT ( Phần đọc ) |
| Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . | Năm học: 2018 - 2019 |
| Ngày kiểm tra:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
| Điểm | Lời phê của giáo viên |
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: ( 7 điểm )
- GV kiểm tra HS đọc bài: Đầm sen ( SGK Tiếng Việt 1 HK II, trang 91 )
II. Kiểm tra đọc hiểu: ( 3 điểm )
Đọc bài sau và trả lời câu hỏi: (3 điểm)
Kể cho bé nghe
| Hay nói ầm ĩ | Mồm thở ra gió |
| Là con vịt bầu. | Là cái quạt hòm. |
| Hay hỏi đâu đâu | Không thèm cỏ non |
| Là con chó vện. | Là con trâu sắt. |
| Hay chăng dây điện | Rồng phun nước bạc |
| Là con nhện con. | Là chiếc máy bơm. |
| Ăn no quay tròn | Dùng miệng nấu cơm |
| Là cối xay lúa. | Là cua, là cáy . . . |
Trần Đăng Khoa
Câu 1: Con gì hay nói ầm ĩ ?
Khoang vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: ( 0,5 điểm )
Con chó vện.
Con vịt bầu.
Con nhện con.
Cối xay lúa
Câu 2:Con gì hay hỏi đâu đâu?
Khoang vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: ( 0,5 điểm )
Con chó vện.
B. Con vịt bầu.
C. Con nhện con.
D. Cối xay lúa
Câu 3: Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ? ( 0,5 điểm )
Khoang vào chữ cái đặt trước ý trả lời em cho là đúng:
Là con trâu có màu đỏ.
Là con trâu nhà.
Là chiếc máy cài.
Là con trâu hoang.
Câu 4: Dựa vào nội dung bài đọc, nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp. ( 0,5 điểm )
| A | B | |
| Hay chăng dây điện | Là cua, là cáy . . . | |
| Ăn no quay tròn | Là con nhện con. | |
| Rồng phun nước bạc | Là chiếc máy bơm. | |
| Dùng miệng nấu cơm | Là cối xay lúa. |
Câu 5: Em viết một câu kể về anh ( chị, em ) của em. ( 1 điểm )
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu văn bản và kiểm tra kiến thức
cuối năm lớp 1 ( Năm học 2081-2019 )
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Tổng | |||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Đọc hiểu văn bản | Số câu | 2 | 2 | 1 | 5 | |||||
| Số điểm | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||
| 2 | Kiến thức Tiếng Việt | Số câu | 2 | 2 | 1 | 5 | |||||
| Số điểm | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||
| Tổng số câu | 4 | 4 | 2 | 10 | |||||||

