Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 Sở GD&ĐT Ninh Thuận năm học 2016 - 2017
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
VnDoc
-
Tải tài liệu, văn bản pháp
luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN ----------------- Năm học: 2016 – 2017 |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) -----------------------------------
|
|
|
|
Mã đề thi: 356 |
Họ, tên thí sinh ………………….………..… Lớp…………. Số báo danh………….…………
Trong các hàm số dưới đây, hàm số có đồ thị đã cho là
|
|
A.
B.
C.
D.
Câu
2:
Biểu
thức sau khi rút gọn có kết quả
là
A.
B.
C.
D.
Câu
3:
Tập
xác định của hàm số
là.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
4:
Hai
đường thẳng
và là
các đường tiệm cận của đồ
thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Trong các hàm số dưới đây hàm số đồng biến trên là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho một khối lập phương, biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2 cm thì thể tích của nó tăng thêm 218 cm3. Khi đó cạnh của khối lập phương đã cho bằng
A. 7 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 4 cm
Câu
7:
Cho hàm số
có
đồ thị là (C).
Khi đó tích các khoảng cách từ
điểm M
thuộc
(C)
đến hai đường tiệm cận của
(C)
là
`A. 3 B. 4 C. 6 D. 2
Câu
8:
Cho . Khi đó giá trị b
thỏa mãn điều kiện
A.
b
>
1 ` B.
C.
D.
Câu
9:
Cho hình nón có đường cao cm,
bán kính đáy cm. Diện tích
toàn phần của hình nón đã
cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Cho tứ diện ABCD, gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng
A.
` B.
C.
D.
Câu 11: Cho đến năm 2003, dân số nước ta là 80 902 400 người. Với tỷ lệ tăng dân số mỗi năm không đổi là 1,47 % thì đến năm 2020 dân số nước ta gần với số nào nhất dưới đây
A. 103681600 B. 103681700 C. 103681800 D. 103681500
Câu 12: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là
A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lồi
B. Tứ diện là hình đa diện lồi
C. Hình lập phương là hình đa diện lồi
D. Hình hộp là hình đa diện lồi
Câu 13: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên đã cho là
|
|
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề đúng là
A. Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó
B. Một hình đa diện có ít nhất ba đỉnh
C. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó
D. Một hình đa diện có ít nhất bốn cạnh
Câu
15: Cho
hàm số . Trong các khẳng định
dưới đây, khẳng định đúng
là
A.
Hàm
số có không quá 4 điểm cực
trị.
B.
Hàm
số có nhiều hơn 3 điểm cực
trị.
C.
Hàm
số có đúng 3 điểm cực
trị.
D.
Hàm
số có ít hơn 4 điểm cực
trị.
Câu
16: Cho
. Khi đó giá trị của a thỏa mãn
điều kiện
A.
B.
C.
D.
Câu
17:
Cho hình trụ có hai đáy là hai
hình tròn (O,r)
và (O’,r)
chiều cao hình trụ là. Một hình
nón đỉnh O
và
có đáy là đường tròn
(O’,r)
nằm trong hình trụ. Thể tích của
phần giới hạn bởi hình trụ và
mặt xung quanh của hình nón theo r
là
A.
B.
C.
D.
Câu
18:
Hàm
số có cực trị khi
A.
B.
C.
D.
Câu
19:
Cho
bốn biểu thức (1),
(2),
(3),
(4). Trong các khẳng định dưới đây
khẳng định sai là
A. (1)đúng, (2) sai B. (3)đúng, (4) sai
C. (1)sai, (3) sai D. (3)đúng, (2) sai
Câu 20: Trong các hàm số dưới đây hàm số nghịch biến trên R là:
A.
B.
C.
D.
Câu
21:
Cho
tam giác đều ABC
có
cạnh bằng 4 cm quay xung quanh đường cao
AH
của
tam giác tạo nên một hình nón.
Diện tích xung quanh của hình nón
được tạo thành là
A.
. B.
C.
D.
Câu 22: Cho hình trụ có bán kính đáy r = 3 cm. Một mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông . Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích khối trụ tạo thành bởi hình trụ đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu
23:
Số
điểm cực trị của hàm số là
.
A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
Câu
24:
Cho
khối chóp tam giác S.ABC
có
đáy là tam giác vuông cân tại
B,
cạnh
,
SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và
cạnh bên SB
tạo
với mặt phẳng đáy một góc
. Thể tích của khối chóp S.ABC
theo
a.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
25:
Cho biểu
thức ,với sau khi rút gọn có kết
quả là
A.
2+
a
B.
C.
D.
Câu 26: Trong các hàm số dưới đây hàm số đồng biến trên R là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
27:
Hàm
số (với x
>0)
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu
28: Cho
hình hộp chữ nhật ABCD.
A’B’C’D’ có
,và
trên cạnh AD
lấy
điểm M
sao
cho
. Khi
đó khoảng cách từ điểm M
đến
mặt
phẳng (AB’C)
tính theo a
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
29:
Cho
hình chóp tứ giác đều S.ABCD
có
cạnh đáy bằng 2a;
mặt bên của hình chóp tạo với
mặt đáy một góc . Thể tích
của khối chóp S.ABCD
tính
heo a
là
A.
B.
C.
D.
Câu
30:
Giá
trị lớn nhất của hàm số
trên
đoạn là:
A.
B.
C.
D.
Câu
31:
Hàm
số
nghịch
biến trên R
thì m
thuộc
khoảng
A.
B.
C.
D.
Câu
32: Trong
các hàm số dưới đây, hàm
số đồng biến trên là
A.
B.
C.
D.
Câu
33: Giá
trị lớn nhất của hàm số
là.
A.
5 B.
. C.
D.
6.
Câu 34: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a; gọi M là trung điểm cạnh SC. Hình chiếu vuông góc của tam giác MAB xuống mặt phẳng đáy có diện tích là
A.
B.
C.
D.
Câu
35:
Cho
. Khi đó giá trị của tính theo
m là
A.
B.
C.
D.
Câu
36:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại điểm có hoành độ
bằng 1 có hệ số góc là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu
37:
Cho hàm số liên tục trên khoảng
và có đạo hàm cấp hai trên
đoạn đó. Khi đó với khẳng
định đúng là:
A.
Nếu
thì là một điểm cực trị
của hàm số.
B.
Nếu thì là không phải là một
điểm cực trị của hàm số.
C.
Nếu
thì là một điểm cực đại
của hàm số.
D.
Nếu thì là một điểm cực
tiểu của hàm số.
Câu 38: Cho khối lăng trụ lục giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a, thể tích của khối lăng trụ đã cho được tính theo a là
A.
B. C.
D.
|
|
A.
B.
hoặc
C.
D.
Câu
40:
Tiếp
tuyến của đồ thị hàm sốvà
song song với đường thẳng có
phương trình là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
41:
Tập
xác định của hàm số
là.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
42:
Hàm số (với x
>0)
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu 43: Cho hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm, và đường sinh l = 7 cm. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho là
A.
70
cm2
B.
105
cm2 C.
140
cm2 D.
120
cm2
Câu 44: Cắt một khối nón đã cho bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một tam giác đều có cạnh bằng a, thể tích của khối nón đã cho được tính theo a là
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Số phép đối xứng qua mặt phẳng biến tam giác đều thành chính nó là
A. 1 B. 3 C. 0 D. 4
Câu 46: Một tấm bìa hình chữ nhật có hai cạnh là 50 cm và 40 cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông có cạnh là 10 cm rồi gấp lại thành một cái hộp không có nắp. Hộp được tạo thành có thể tích là
A. 6000 cm3 B. 12000 cm3
C. 5000 cm3 D. 10000 cm3
Câu 47: Cho khối tứ diện đều cạnh a ; gọi S là diện tích các mặt của tứ diện và V là thể tích của tứ diện. Diện tích S và thể tích V tính theo a là
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a; hình chiếu vuông góc của tam giác SAB xuống mặt phẳng đáy có diện tích là:
A.
B.
C.
D.
Câu
49: Số
điểm cực trị của hàm số
là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 50: Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là
A. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Trang

