đề thi học kì 1 môn Toán 10 (file word) Đề 34
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ SỐ 34 – CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN, BÌNH ĐỊNH - HKI1819
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
ì mx +y =3
[0D3.3-2] Cho hệ phương trình í
với m là tham số. Tìm m để hệ phương
x
+
my
=
2
m
+
1
î
trình có nghiệm duy nhất.
A. m Î { - 1;1;0} .
B. m Î ¡ .
C. m Î { - 1;1} .
D. m Î ¡ \ { - 1;1} .
1
[0H2.1-2] Cho 0°0 ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
A. “ " x Î ¡ , x 2 +1 £ 0 ”.
B. “ " x Î ¡ , x 2 +1 <0 ”.
C. “ $x Î ¡ , x 2 +1 £ 0 ”.
D. “ $x Î ¡ , x 2 +1 >0 ”.
2
[0D3.2-2] Cho phương trình ( m - 4 ) x +3m - 1 =0 , với m là tham số. Tìm tất cả giá trị m
để phương trình có nghiệm duy nhất.
A. m ¹ 2 .
Câu 16.
Câu 17.
Câu 18.
B. m Ï { - 2; 2} .
ém ¹ - 2
C. ê
.
ëm ¹ 2
D. m ¹ - 2 .
[0D2.3-2] Hai đồ thị hàm số y =- x 2 - 2 x +3 và y =x 2 - m (với m là tham số ) có điểm
chung khi và chỉ khi m thỏa mãn:
7
A. m £ 3 .
B. m ³ - .
C. m ³ 3 .
D. m ³ 0 .
2
2
[0D3.2-2] Phương trình x +( m +1) x +m - 2 =0 (với m là tham số ) có hai nghiệm trái dấu
khi:
A. 0 2 .
[0D2.3-2] Cho hàm số y =– x 2 +4 x +2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số giảm trên khoảng ( 3; +¥ ) .
B. Hàm số giảm trên khoảng ( - ¥ ; +¥ ) .
C. Hàm số giảm trên khoảng ( - ¥ ; 2 ) .
D. Hàm số tăng trên khoảng ( - ¥ ;6 ) .
Câu 19.
[0H1.2-2] Cho 3 điểm A , B , C thẳng hàng, B nằm giữa A và C sao cho AB =3a ,
AC =4a . Khẳng định nào sau đây sai?
uuur uuu
r
uuur uuu
r
uuur uuur
uuur uuu
r
A. AB +CB =2a .
B. BC +BA =4a .
C. AB +AC =7 a .
D. BC +AB =4a .
Câu 20.
[0D3.1-1] Phương trình x 2 =3 x tương đương với phương trình nào sau đây:
1
1
2
=3 x +
A. x 2 + x - 2 =3x + x - 2 .
B. x +
.
x- 3
x- 3
C. 2 x 2 + x +1 =6 x + x +1 .
D. x 2 . x - 3 =3 x. x - 3 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 2/4
Câu 21.
Câu 22.
Câu 23.
[0D2.1-1] Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số chẵn?
1
x 4 +10
3) y =- 7 x 4 +2 x +1
2) y =
1) y =
2
20 - x
x
A. 2 .
B. 3 .
C. 1.
2
[0D3.1-1] Cho phương trình ( x - 4 ) . - x =0 có tập nghiệm là S . Số phần tử của tập S là
C. 3 .
B. 2 .
D. 1.
µ =60° , C
µ =45° . Tính độ dài đoạn AC .
[0H2.3-2] Cho tam giác ABC có AB = 2 , B
A. AC = 3 .
Câu 25.
D. 4 .
[0H2.2-2] Cho hình thang vuông ABCD (vuông tại C và D ) có CD =a . Khi đó tích vô
uuu
r uuur
hướng AB.CD bằng
A. - a 2 .
B. a 2 .
C. 0 .
D. - 2a 2 .
A. 0 .
Câu 24.
4) y = x +2 - x - 2
B. AC =
3
.
2
C. AC =3 .
D. AC =
3
.
3
[0D2.3-2] Cho hàm số y =2 x 2 - 4 x - 1 có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
y
1
x
O
-1
-3
2
Phương trình 2 x - 4 x - 1 =m (với m là tham số) có hai nghiệm khi và chỉ khi m thuộc tập
hợp nào sau đây?
A. m Î ( - 3; +¥ ) .
B. m Î ( 3; +¥ ) È { 0} .
C. m Î [ 0; +¥ ) .
D. m Î ( 3; +¥ ) .
Câu 26.
r
r
r
r
[0H2.1-2] Cho hai vectơ x =( 1;0 ) , y =( - 2;0 ) . Số đo của góc giữa hai vectơ x và y bằng
A. 90° .
B. 180° .
C. 45°.
D. 0° .
Câu 27.
[0D2.3-1] Đỉnh của parabol y =- x 2 +2 x +3 có tọa độ là
A. ( 4; - 1) .
Câu 28.
B. ( - 4;1) .
C. ( - 1; 4 ) .
D. ( 1; 4 ) .
[0H2.3-2] Cho DABC có AB =3 , BC = 7 và CA =5 . Gọi ma , mb , mc lần lượt là độ dài
2
2
2
các đường trung tuyến đi qua các đỉnh A , B , C của tam giác. Khi đó ma +mb +mc bằng
234
125
123
123
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
5
4
5
4
Câu 29.
[0D2.1-1] Tìm tập nghiệm S của phương trình 3 x + 1 - x =4 + x - 1 .
ì 4ü
ì 4ü
A. S =í ý.
B. S =í 1; ý .
C. S =Æ .
D. S ={1} .
î 3þ
î 3þ
Câu 30.
[0H1.4-3] Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A ( 1;1) , B ( - 1;1) . Tìm điểm M thuộc trục
tung sao cho MA2 +MB 2 đạt giá trị bé nhất.
A. M ( 0;1) .
B. M ( 1;0 ) .
C. M ( - 1;0 ) .
D. M ( 0;0 ) .
II – PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 3/4
Câu 31.
[0D2-2-1] Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =x 2 - 2 x - 3 .
Câu 32.
2
2
ïì 2 x - 3x = y +4
[0D3-3-3] (1,0 điểm) Giải hệ phương trình í 2
.
2
ïî 2 y - 3 y =x +4
Câu 33.
2
[0D3-2-3] (0,5 điểm) Giải phương trình ( x +8 ) x +7 =x +10 x +6 .
Câu 34.
(1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A ( 1; 2 ) , B (- 2;1) , C (3;1) .
a) [0H1-4-2] Chứng minh rằng A , B , C là ba đỉnh của một tam giác. Tìm tọa độ điểm D
sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) [0H1-4-3] Tìm tọa độ điểm M để tam giác MAB vuông cân tại M .
----------HẾT----------
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 4/4

