đề thi học kì 1 môn Toán 10 (file word) Đề 32
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ SỐ 32 – SGD BẠC LIÊU - HKI-1819
Câu 1.
[0D2.3-2] Cho đường thẳng d1 : y =3x - 5 và d 2 : y =4 x - 9 cắt nhau tại M . Tìm hàm số
bậc hai y =3 x 2 +bx +c có đồ thị đi qua A ( - 2;1) và M .
A. y =3x 2 - 14 x - 29 .
Câu 2.
B. y =3x 2 +5 x - 1 .
C. y =3 x 2 - 5 x - 21 . D. y =3x 2 +15 x +19 .
r
r r r
rr
[0H2.2-1] Trong hệ trục Oxy , cho u =i +3 j và v =( 2; - 1) . Tính u.v .
rr
rr
rr
rr
A. u.v =5 2 .
B. u.v =1 .
C. u.v =- 1 .
D. u.v =( 2; - 3) .
Câu 3.
2
[0D2.3-1] Cho parabol y = f ( x ) =ax +bx +c , a ¹ 0 có bảng biến thiên như hình vẽ dưới
đây.
Đỉnh của Parabol là điểm
A. I ( 5;1) .
B. I ( - 1; - 5 ) .
Câu 4.
D. I ( - 1;5 ) .
[0D2.3-2] Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
y
A. y =2 x 2 - 4 x - 1 .
Câu 5.
C. I ( - 1;0 ) .
-1
-2
2
B. y =x - 2 x - 1 .
O
1
x
C. y =- x 2 - 2 x +1 .
D. y =x 2 +2 x - 1 .
[0D3.3-3] Trong thư viện một trường THPT X trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu có 3 kệ sách lớn
(được đánh dấu là kệ ( I ) , kệ ( II ) , kệ ( III ) và có tất cả 1035 cuốn sách, biết số sách ở kệ
( I)
nhiều hơn số sách ở kệ ( II ) là 93 cuốn nhưng ít hơn tổng số sách ở kệ ( II ) và ( III )
là 517 cuốn. Số cuốn sách ở kệ ( III ) là
A. 166 cuốn.
B. 259 cuốn.
C. 529 cuốn.
D. 610 cuốn.
[0D2.2-2] Đồ thị hàm số y =x +1 đi qua điểm nào sau đây?
A. ( 0;1) .
B. ( 2; - 1) .
C. ( 0; 2 ) .
D. ( 1;0 ) .
Câu 7.
[0H1.2-1] Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào sau đây đúng?
uuu
r uuur uuur
uuu
r uuur uuur
uuu
r uuur uuur
A. AB - AD =AC .
B. AB +AC =AD .
C. AB +AD =AC .
uuur uuur uuu
r
D. AC +AD =AB .
Câu 8.
[0D1.2-1] Cho tập A ={ a; b;5} . Số tập con của tập A là
A. 5 .
B. 8 .
C. 7 .
D. 4 .
Câu 6.
Câu 9.
.[0D2.3-3] Để rào một khu đất có hai phần hình chữ nhật cho gia đình trồng hoa kiểng, một
bác nông dân sử dụng 15.000.000 đồng để làm một cái hàng rào hình chữ E trước khuôn
viên nhà dọc theo một con sông (như hình vẽ). Đối với mặt hàng rào song song với b ờ sông
thì chi phí nguyên vật liệu là 60.000 đồng một mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song
với nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 50.000 một mét.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 1/3
Diện tích đất lớn nhất bác nông dân rào được là
2
A. 6250 ( m ) .
B. 1250 ( m
2
).
2
C. 50 ( m ) .
2
D. 3125 ( m ) .
Câu 10. [0D3.1-1] Điều kiện xác định của phương trình x 2 +2 x = x - 3 - 1 là
A. x ³ 1 .
B. x ³ 3 .
C. x >3 .
D. x ³ 2 .
ì mx +2 y =3
Câu 11. [0D3.3-2] Hệ phương trình í
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
î 4 x - 5 y =7
8
8
8
8
A. m =- .
B. m ¹ .
C. m = .
D. m ¹ - .
5
5
5
5
Câu 12. [0D1.1-1] Cho mệnh đề P : “ 9 là số chia hết cho 3 ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
A. P : “ 9 là ước của 3 ”.
B. P : “ 9 là bội của 3 ”.
C. P : “ 9 là số không chia hết cho 3 ”.
D. P : “ 9 là số lớn hơn 3 ”.
uuur
Câu 13. [0H2-3-2] Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2 , AD =1 . Số đo góc giữa hai vectơ AC và
uuur
BD gần bằng
A. 89° .
B. 109° .
C. 91° .
D. 92° .
ì x +3 y =4
Câu 14. [0D3-3-2] Hệ phương trình í
có nghiệm ( x0 ; y0 ) . Khi dó giá trị của biểu thức
î 2 x - y =1
S =x0 +y0 bằng
A. - 2 .
B. 1.
C. 0 .
D. 2 .
Câu 15. [0D4-1-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
éx >0
2
A. x +y >0 Þ xy >0 . B. ( x +y ) ³ x 2 +y 2 . C. x +y >0 Þ ê
. D. x ³ y Þ x 2 ³ y 2 .
y
>
0
ë
Câu 16. [0H3-1-2] Trong mặt phẳng Oxy , Cho hai điểm A ( - 1; 2 ) , B ( 1; - 3) . Tìm tọa độ điểm D sao
cho B là trung điểm của AD .
A. D ( 3; - 8 ) .
B. D ( - 1; 4 ) .
C. D ( - 3;8 ) .
D. D ( 3; - 4 ) .
Câu 17. [0D3.1-1] Phương trình x - 2 = 2 - x có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 .
B. 1.
C. Vô số nghiệm.
D. Vô nghiệm.
uuur 1 uuur
Câu 18. [0H1.3-2] Cho tam giác ABC , N là điểm xác định bởi hệ thức CN = BC , G là trọng tâm
2
uuur
uuur
uuur
tam giác ABC . Hệ thức tính AC theo AG và AN là
uuur 3 uuur 1 uuur
uuur 2 uuur 1 uuur
A. AC = AG + AN .
B. AC = AG + AN .
4
2
3
2
uuur 4 uuur 1 uuur
uuur 3 uuur 1 uuur
C. AC = AG - AN .
D. AC = AG - AN .
3
2
4
2
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 2/3
Câu 19. [0D2.3-2] Cho parabol ( P ) : y =x 2 - 3x +2 và đường thẳng d : y =x - 1 . Biết d cắt ( P ) tại
hai điểm phân biệt A , B . Tính khoảng cách AB .
A. AB =8 .
B. AB =4 .
C. AB =2 .
D. AB =2 2 .
2
Câu 20. [0D4.1-2] Người ta muốn rào quanh một mảnh đất hình chữ nhật với diện tích 4050 ( m )
để chăn nuôi. Ở đó, người ta tận dụng một bức tường có sẵn để làm một c ạnh c ủa hàng rào
(không phải rào). Hỏi để rào được mảnh đất đó cần ít nhất bao nhiêu mét rào thẳng?
A. 180 ( m ) .
B. 330 ( m ) .
C. 270 ( m ) .
D. 135 ( m ) .
II – PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1.
Câu 2.
[0D1.3-1] (1,5 điểm) Cho hai tập hợp A ={1; 2; 4;5;7;9} và B ={1; 2;3; 4} . Tìm A Ç B và
A\ B .
2
[0D2.3-3] (0,5 điểm) Hãy xác định parabol ( P ) : y =ax +bx +c biết rằng đồ thị ( P ) có
điểm thấp nhất là B ( - 2; 4 ) và đi qua điểm A ( 0;6 ) .
Câu 3.
[0D3.2-2] (1,0 điểm) Giải phương trình
Câu 4.
[0D4.1-4] (0,5 điểm) Cho a , b , c >0 và a +b +c =3 .
Chứng minh rằng: 4a +1 + 4b +1 + 4c +1 £ 3 5 .
Câu 5.
2 x - 1 =x - 2 .
uuur 1 uuu
r 1 uuur
[0H1.3-2] (0,5 điểm) Cho DABC có trọng tâm G . Chứng minh rằng AG = AB + AC .
3
3
----------HẾT----------
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 3/3

