ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA 11 MÃ ĐỀ 209
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT TR QUANG DI UƯỜ HÓA SINH KI TRA KÌ I2017Ề ỌMÔN: Hóa 11ọTh gian làm bài: 45 phútờHọ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................đề 09Cho: Na 23, 39, Cu 64, Fe 65, 16, 1, Cl 35,5 Br 80, Ag 108, Zn 65, Mg 24, Al =27.I. Tr nghi (6đ)ắ ệCâu 1: Cho phát bi đc đi chung các phân ch sauộ ơ1. ch nh thi ph ch C.ợ ứ2. Có th ch nguyên khác nh Cl, N, P, O,...ể ư3. Liên hóa ch là liên ng hóa tr .ế ị4. Liên hóa ch là liên ion.ế ế5. bay i, khó cháy.ễ ơ6. Ph ng hóa ra nhanh.ả ảCác câu đúng làA. 4, 5, 6. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 4, 6.Câu 2: Trong các lu sau, lu đúng làế ậA. Các nguyên trong phân ch liên nhau không theo th nh đnh.ử ịB. Các ch khác nhau có cùng công th phân đc là các đng phân.ấ ượ ồC. Các ch có cùng công th phân nh ng khác nhau công th là các đng đng.ấ ẳD. Các ch có thành ph phân kém nhau hay nhi nhóm –CHấ ề2 –, do đó tính ch hóa khácấ ọnhau là các đng đng.ồ ẳCâu 3: phòng nhi đc ng ta ng phòng đc ch hóa ch tể ườ ấA. CuO và MnO2 B. CuO và CaO C. CuO và MgO D. than ho tínhạCâu 4: Trong thành ph thu chu tố có ch photpho là Znợ ủ3 P2 Khi chu ng lo thu cả ốnày thì chu th ng ch ngu vì khi Znộ ườ ướ ở3 P2 vào dày chu thì thu ng cạ ượ ướl và sinh ra đng th ng khí đc và khi cho chu ch t. Phát bi không đúng làớ ượ ểA. có th tan đc trong dung ch NaOH.ế ượ ịB. Khí th ng xu hi các nghĩa trang, cháy thành ng lòe.ườ ậC. có th tan trong dung ch NHế ị3 .D. Khí có th đc đi ch tr ti các đn ch nhi th ng.ể ượ ườCâu 5: Trong các dãy chất sau đây, dãy có các chất là đồng phânA. C2 H5 OH, CH3 OCH3 B. CH3 OCH3 CH3 CHO.C. C4 H10 C6 H6 D. CH3 CH2 CH2 OH, CH3 CH2 OH.Câu 6: Ch hình electron ngoài cùng nguyên nhóm IVAọ ốA. ns 2np 4B. ns 2np 2C. ns 2np 3D. ns 2np 5Câu 7: Tr 100 ml dd Ba(OH)ộ ồ2 0,1M và NaOH 0,1M) 400ml dung ch (g Hớ ồ2 SO4 0,0375M vàHCl 0,0125M) thu đc dd X. Giá tri pH dd làượ ủA. B. C. D. 7Câu 8: Cacbon và silic đu có tính ch gi ng nhau làề ốA. đu ph ng đc NaOHề ượ B. có tính kh và tính oxi hóaửC. có tính kh nhử D. có tính oxi hóa nhạCâu 9: Trong các lo phân bón NHạ4 Cl, (NH2 )2 CO, (NH4 )2 SO4, NH4 NO3 Phân có hàm ng đm cao nh làượ ấA. NH4 Cl B. NH4 NO3 C. (NH4 )2 SO4 D. (NH2 )2 COCâu 10: Cho 11,2 lít CO2 (đktc) ch qua 200 ml dung ch Ca(OH)ộ ị2 2M. Sau ph ng thu đc gamả ượ ốk làế Trang Mã thi 209ềA. 50 gam. B. 40 gam. C. 30 gam. D. 15 gam.Câu 11: Đt cháy hoàn toàn 3,0 gam ch X, ng ta thu đc 4,40 gam COố ườ ượ2 và 1,80 gamH2 O. Công th đn gi nh ch là (Cho 12, 16, 1)ứ ơA. C2 H4 O. B. CH2 O2 C. CH2 O. D. C2 H5 O.Câu 12: Dãy ch ch đi li nh làỉ ạA. HBr, Na2 S, Mg(OH)2 Na2 CO3 B. HNO3 H2 SO4 KOH, K2 SiO3 .C. Ca(OH)2 KOH, CH3 COOH, NaCl D. H2 SO4 NaOH, Ag3 PO4 HF.Câu 13: Không th có dung ch ch đng th các ionể ờA. Ag +, NO3 , Cl , +B. +, Cl , Na +.C. +, Cl , OH , Na +. D. +, OH , Na +, SO4 2.Câu 14: Ph ng trình: Sươ 2 2H H2 là ph ng trình ion rút ph ngươ ứA. 2HCl K2 2KCl H2 S. B. FeS 2HCl FeCl2 H2 S.C. BaS H2 SO4 BaSO4 H2 S. D. 2NaHSO4 2Na2 2Na2 SO4 H2 S.Câu 15: Cho các chất gồm CH3 OH (X); CH3 CH2 OH (Y); HOC6 H4 OH (Z); CH3 CH2 CH2 OH(T). Các chất đồng đẳng làA. X, Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z.Câu 16: Hi ng ra khi cho gi qu vào bình đng khí amoniac làệ ượ ựA. gi qu màu.ấ B. gi qu không chuy màu.ấ ểC. gi qu chuy sang màu đ.ấ D. gi qu chuy sang màu xanh.ấ ểCâu 17: Hi ng các ch có và tính ch hóa ng nhau, chúng ch kém nhau tệ ượ ươ ộhay nhi nhóm metylen (–CHề2 –) đc là hi ngượ ượA. đng phân.ồ B. đng .ồ C. đng đng.ồ D. đng kh i.ồ ốCâu 18: Hi ng nhà kínhệ là hi ng trái đt nóng lên. ượ Hi ng nhà kínhệ gây ra qu nghiêmộ ảtr ng nh gây bi đi khí u, làm cân ng sinh thái, ch nh, …Khí gây ra hi ng nhà kínhệ làA. CO. B. H2 C. CO2. D. N2 .Câu 19: Nhi phân hoàn toàn 9,4 gam mu nitrat kim lo thu đc gam ch n. Kim lo làệ ượ ạA. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu.Câu 20: thu đc mu trung hoà, ph V(ml) dung ch NaOH 1M tr 50 ml dung chể ượ ịH3 PO4 1M. Giá tr làịA. 250 ml. B. 150 ml. C. 300ml D. 200 ml.Câu 21: Trong câu ca dao: “Lúa chiêm ló đu bấ Nghe ti ng gi ph mà lên”ế ờCây lúa nhanh nguyên nhân chính là doớA. khi có ch th ng kèm theo cung cho cây.ấ ườ ướB. do tr cung cho cây lúa.ờ ướC. quá trình oxi bi thành ozon làm cho không khí trong ch n.ế ơD. quá trình chuy hóa nit trong không khí thành nit trong đt nuôi cây.ể ểCâu 22: lu ng khí CO qua hẫ ợ2 3Al ,CuO,MgO,Fe (nóng) sau khi ph ng ra hoàn toànả ảthu đc ch làượ ắA. 3Al ,Fe ,Cu,MgO B. 3Al ,Cu,MgO,FeC. Al, Fe, Cu, Mg D. 3Al ,Cu,Mg,FeCâu 23: dung ch ch 0,02 mol Cuộ 2+, 0,03 mol +, mol Cl và mol SO4 2. ng kh ng các mu iổ ượ ốtan trong dung ch là 5,435 gam. Giá tr và làị ượA. 0,03 và 0,02. B. 0,01 và 0,03. C. 0,02 và 0,05. D. 0,05 và 0,01.Câu 24: kh ch lên th tinh ng ta vào ph ngể ườ ứA. SiO2 Mg 2MgO Si B. SiO2 2MaOH Na2 SiO3 CO2 Trang Mã thi 209ềC. SiO2 HF SiF4 2H2 D. SiO2 Na2 CO3 Na2 SiO3 CO2II. lu n: (4đ)ự ậCâu 1: (2đ) Hoàn thành các chu ph ng sau: (ghi đy đi ki có)ỗ Na2 CO3 (1) CO2 ) Ca(HCO3 )2 3) CaCO3 ) CO2Câu 2: (2đ) Cho 25,5 gam Mg và Al tác ng lít dung ch HNOỗ ị3 1M thu đc 5,6 lítượkhí N2 (đktc, sp kh duy nh t) và dung ch X.ử ịa) Tính kh ng ng kim lo trong p?ố ượ ợb) Tính th tích dung ch NaOH 5M thi thêm vào thu đc ng nh t, nh nh t?ể ượ ượ ấTính kh ng a? ố ượ Trang Mã thi 209ề

