Đề thi học kì 1 Công nghệ 9 trường THCS Nguyễn Văn Thư năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Phòng GD&ĐT Chợ Mới
Trường THCS Nguyễn Văn Thư
Kiểm tra HKI 2021-2022
THỨC
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ
KHỐI 9. Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phòng:…..
SBD:…….
ĐỀ CHÍNH
I/ Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Công tơ điện 1 pha dùng để đo:
A. hiệu điện thế.
B. điện trở
C. điện năng tiêu thụ
D. cường độ dòng điện
Câu 2: Công tơ điện 1 pha có cấu tạo gồm:
A. 2cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng điện.
B. 1cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng
điện
C. 2cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng điện
D. 1cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng
điện
Câu 3: Đồng hồ có thang đo là 300V, cấp chính xác là 2. Sai số của phép đo là:
A. 0.6V
B. 6V
C. 60V
D. 600V
Câu 4: Dùng đồng hồ vạn năng đo diện trở cuộn dây, điều chỉnh núm chỉnh ở thang
đo 100Ω, kim chỉ trên mặt đồng hồ là 4 , vậy cuộn dây có điện trở là:
A. 0.4Ω
B. 4Ω
C. 40Ω
D. 400Ω
Câu 5: Cầu chì là thiết bị dùng để:
A. lấy điện
B. bảo bệ mạch điện
C. đóng cắt mạch điện.
D.cung cấp điện
Câu 6: Bảng điện chính trong nhà có chức năng cung cấp điện cho:
A. toàn bộ hệ thống điện
B. toàn bộ hộ tiêu dùng
C. thiết bị điện
D. đồng hồ
điện
Câu 7: Dây tóc của bóng đèn huỳnh quang được phủ 1 lớp:
A. bari – oxit
B. niken – crôm
C. vônfram
D. bột huỳnh quang
Câu 8: Khi nối dây dẫn lõi một sợi, ta phải vặn xoắn dây này vào dây kia khoảng:
A. 1 đến 2 vòng
B. 4 đến 6 vòng
C. 8 đến 9 vòng
vòng
Câu 9: Chọn sơ đồ nguyên lí chưa đúng yêu cầu kỹ thuật?
D. 9 đến 10
Câu 10: Chọn sơ đồ nguyên lý đúng yêu cầu kỹ thuật?
Câu 11: Gọi tên các đồng hồ đo điện có ký hiệu bên dưới theo thứ tự sau :
A. Vôn kế, Ampekế, Oát kế, Ôm kế, công tơ điện.
B. Oát kế, Vôn kế, Ampe kế, Ômkế, công tơ điện.
C. Oát kế, Ampe kế, Vôn kế, Ôm kế, công tơ điện.
D. Oát kế, Ôm kế, công tơ điện, Ampe kế, Vôn kế.
Câu 12: Khi đo, ampe kế được mắc như thế nào?
A. Song song với vật cần đo.
C. Nối tiếp với vật cần đo.
B. Nối tiếp hoặc song song đều được.
D. Song song với ngồn điện.
Câu 13: Em hãy giải thích ý nghĩa thông số 10(40) A ghi trên mặt công tơ điện 1
pha?
A. Điện áp định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
B. Dòng điện định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
C. Dòng điện định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
D. Điện áp định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
Câu 14: Trong nối thẳng dây lõi 1 sợi, sau khi bóc vỏ cách điện và làm sạch lõi ta
làm bước tiếp theo là gì?
A. Đặt 2 dây chéo nhau .
C. Bẻ gập lõi 1 góc 90 độ .
B. Vặn xoắn dây này vào dây kia.
D. Hàn 2 dây dẫn điện lại.
II / Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Nêu yêu cầu mối nối dây dẫn điện?
(1 điểm)
Câu 3: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:
(1
điểm)
2 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn, 1 ổ cắm .
Câu 4: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:
(1 điểm)
3 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 2 đèn, 2 ổ cắm .
Đáp án
Môn: Công nghệ 9
I/ Phần trắc nghiệm: (7điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
C
D
B
D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14
D
C
C
C
II/ Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Yêu cầu của mối nối
- Đảm bảo độ bền cơ học
- Dẫn điện tốt
- An toàn điện
- Đảm bảo về mặt mỹ thuật
Câu2:
Sơ đồ nguyên lí
Câu 5
B
Câu 3: Sơ đồ nguyên lí mạch điện
Câu 6
A
Câu 7
A
Câu 8
B
Câu 9
D
Sơ đồ lắp đặt mạch điện
Sơ đồ lắp đặt mạch điện
Câu 10
B
Phòng GD&ĐT Chợ Mới
Trường THCS Nguyễn Văn Thư
Kiểm tra HKI 2021-2022
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ
Phòng:…..
KHỐI 9. Thời gian: 45 phút
SBD:…….
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ DỰ PHÒNG
I/ Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Gọi tên các đồng hồ đo điện có ký hiệu bên dưới theo thứ tự sau :
A. Vôn kế, Ampekế, Oát kế, Ôm kế, công tơ điện.
B. Oát kế, Vôn kế, Ampe kế, Ômkế, công tơ điện.
C. Oát kế, Ampe kế, Vôn kế, Ôm kế, công tơ điện.
D. Oát kế, Ôm kế, công tơ điện, Ampe kế, Vôn kế.
Câu 2: Khi đo, ampe kế được mắc như thế nào?
A. Song song với vật cần đo.
C. Nối tiếp với vật cần đo.
B. Nối tiếp hoặc song song đều được.
D. Song song với ngồn điện.
Câu 3: Em hãy giải thích ý nghĩa thông số 10(40) A ghi trên mặt công tơ điện 1 pha?
A. Điện áp định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
B. Dòng điện định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
C. Dòng điện định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
D. Điện áp định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
Câu 4: Trong nối thẳng dây lõi 1 sợi, sau khi bóc vỏ cách điện và làm sạch lõi ta làm
bước tiếp theo là gì?
A. Đặt 2 dây chéo nhau .
C. Bẻ gập lõi 1 góc 90 độ .
B. Vặn xoắn dây này vào dây kia.
D. Hàn 2 dây dẫn điện lại.
Câu 5: Công tơ điện 1 pha dùng để đo:
A. hiệu điện thế.
B. điện trở
C. điện năng tiêu thụ
D. cường độ dòng điện
Câu 6: Công tơ điện 1 pha có cấu tạo gồm:
A. 2cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng điện.
điện
B. 1cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng
C. 2cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng điện
D. 1cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng
điện
Câu 7: Đồng hồ có thang đo là 300V, cấp chính xác là 2. Sai số của phép đo là:
A. 0.6V
B. 6V
C. 60V
D. 600V
Câu 8: Dùng đồng hồ vạn năng đo diện trở cuộn dây, điều chỉnh núm chỉnh ở thang
đo 100Ω, kim chỉ trên mặt đồng hồ là 4 , vậy cuộn dây có điện trở là:
A. 0.4Ω
B. 4Ω
C. 40Ω
D. 400Ω
Câu 9: Cầu chì là thiết bị dùng để:
A. lấy điện
B. bảo bệ mạch điện
C. đóng cắt mạch điện.
D.cung cấp điện
Câu 10 Bảng điện chính trong nhà có chức năng cung cấp điện cho:
A. toàn bộ hệ thống điện
B. toàn bộ hộ tiêu dùng
C. thiết bị điện
D. đồng hồ
điện
Câu 11: Dây tóc của bóng đèn huỳnh quang được phủ 1 lớp:
A. bari – oxit
B. niken – crôm
C. vônfram
D. bột huỳnh quang
Câu 12: Khi nối dây dẫn lõi một sợi, ta phải vặn xoắn dây này vào dây kia khoảng:
A. 1 đến 2 vòng
B. 4 đến 6 vòng
C. 8 đến 9 vòng
vòng
Câu 13: Chọn sơ đồ nguyên lí chưa đúng yêu cầu kỹ thuật?
Câu 14: Chọn sơ đồ nguyên lý đúng yêu cầu kỹ thuật?
D. 9 đến 10
II / Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Nêu yêu cầu mối nối dây dẫn điện?
(1 điểm)
Câu 2: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:
(1
điểm)
2 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn, 1 ổ cắm .
Câu 3: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:
(1 điểm)
3 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 2 đèn, 2 ổ cắm .
Đáp án
Môn: Công nghệ 9
I/ Phần trắc nghiệm: (7điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
D
C
C
C
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14
A
B
D
B
II/ Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Yêu cầu của mối nối
- Đảm bảo độ bền cơ học
- Dẫn điện tốt
- An toàn điện
- Đảm bảo về mặt mỹ thuật
Câu2:
Sơ đồ nguyên lí
Câu 5
C
Câu 6
D
Câu 7
B
Câu 8
D
Sơ đồ lắp đặt mạch điện
Câu 9
B
Câu 10
A
Câu 3: Sơ đồ nguyên lí mạch điện
Sơ đồ lắp đặt mạch điện

