Đề thi học kì 1 Công nghệ 8 trường THCS Minh Tân năm 2019-2020
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PGD&ĐT HUYỆN DẦU TIẾNG TRƯỜNG THCS MINH TÂN
|
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: CÔNG NGHỆ 8 (Thời gian: 60 phút không kể thời gian chép đề ) Ngày thi: -12-2020 |
I. Trắc nghiệm khách quan: (3đ mỗi câu 0,25đ).
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào là đúng:
A. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng |
B. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng |
C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng |
D. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng |
Câu 2: Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu bằng là?
A. Hình chiếu bằng |
B. Hình chiếu đứng |
C. Hình chiếu cạnh |
D. Cả ba hình chiếu |
Câu 3: Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Có hướng chiếu như thế nào?
A. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trái qua |
B. Mặt phẳng chiếu đứng, từ sau tới |
C. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trước tới |
D. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trên xuống |
Câu 4: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:
A. Hình vuông |
B. Hình lăng trụ |
C. Hình tam giác |
D. Hình chữ nhật |
Câu 5: Hình cắt được dùng để biểu diễn:
A. Hình dạng bên ngoài của vật thể |
B. Hình dạng bên trong và bên ngoài của vật thể |
C. Hình dạng bên trong của vật thể |
D. Cả a, b, c đều sai |
Câu 6: Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung gì?
A. Hình biểu diễn |
B. Yêu cầu kỹ thuật |
C. Kích thước và khung tên |
D. Cả a, b, c đều đúng |
Câu 7: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp |
B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp |
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp |
D. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp |
Câu 8: Đường đỉnh ren trong bản vẽ ren được quy ước vẽ như thế nào?
A.Vẽ bằng nét liền đậm |
B.Vẽ bằng nét đứt |
C.Vẽ bằng nét liền mảnh |
D.Vẽ bằng đường gạch gạch |
Câu 9: Đinh vít là chi tiết có ren gì ?
A. Ren ngoài B. Ren trong
C. Cả ren trong và ren ngoài D. Ren bị che khuất
Câu 10: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết theo các bước:
A. Khung tên Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Hình biểu diễn Tổng hợp. |
B. Khung tên Yêu cầu kĩ thuật Hình biểu diễn Kích thước Tổng hợp. |
C. Khung tên Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp Hình biểu diễn. |
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp. |
Câu 11: Mặt bằng của ngôi nhà dùng để:
A. Diễn ta hình dạng bên ngoài của ngôi nhà. |
B. Diễn ta kích thước và các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao. |
C. Diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các đồ đạc... của ngôi nhà |
D. Cả A, B, C đêu sai. |
Câu 12: Bản vẽ nhà là loại:
A. Bản vẽ lắp |
B. Bản vẽ xây dựng |
C. Bản vẽ chi tiết |
D. Bản vẽ cơ khí |
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (3đ) Đọc kích thước của bản vẽ nhà 1 tầng dưới đây:
Câu 2: Cho biết công dụng của bản vẽ lắp? (1đ)
Câu 3: Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể sau:
(3đ)
Hết
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. Trắc nghiêm khách quan: (3 điểm mỗi câu 0,25 điểm)
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
Đáp án |
D |
A |
C |
D |
D |
D |
C |
A |
A |
D |
C |
B |
II.Tự luận: (7 điểm)
Câu |
Đáp án |
Biểu điểm |
Câu 1 3đ
|
*Kích thước chung: 1020, 6000, 5900 * Kích thước từng bộ phận: - Phòng sinh hoạt chung: 3000x4500 - Phòng ngủ: 3000x3000 - Hiên rộng: 1500x3000 - Khu phụ (bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh): 1000x3000 - Nền cao: 800 - Tường cao: 2900 - Mái cao: 2200 |
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 |
Câu 2 1đ
|
Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
|
1đ
|
Câu 3 3
|
|
|


Mỗi
hình 1đ