Đề thi HKI môn Toán 10 trường THPT Chuyên Vị Thanh - Hậu Giang năm học 2020-2021 mã đề 501
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH
ĐỀ CHÍNH THỨC
DE KIEM TRA HOC KY I
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOAN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề 501
Câu 1. Phương trình
A.
( với
.
B.
là tham số) có hai nghiệm trái dấu khi:
.
C.
.
D.
.
2
Câu 2. Tọa độ giao điểm của đường thẳng y x 3 và parabol y x 4 x 1 là:
A.
1; 4 , 2;5
B.
2;0 , 2;0 .
Câu 3. Hệ phương trình
A.
.
B.
.
.
B.
C.
C.
B.
C.
D.
và
D.
.
cho 2 vectơ :
A.
Câu 6. Với giá trị nào của
.
là tham số) .Tìm giá trị thực của
.
Câu 5. Trong mặt phẳng
véc tơ là:
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 7. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
B.
Câu 8. Trục đối xứng của parabol
A.
A. 6
B.
;
Khi đó tọa độ của 2
,
có ba cạnh là
C.
D.
là đường thẳng :
C.
.Với giá trị nào của
B.
.
đi qua các điểm
và
A.
để đồ thị hàm số cắt trục
và
thì đồ thị hàm số
.
D.
A.
Câu 9. Cho
.
D.
có nghiệm là:
Câu 4. Cho hàm số
( với
hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
A.
1
; 1
.
C. 3
D.
thì
C.
1/4 - Mã đề 501
?
D. -6
Câu 10. Trong mặt phẳng
A.
.
, cho
và
B. .
C.
Câu 11. Cho tập hợp
A.
. Tập hợp
.
B.
Câu 12. Gọi
A.
.
B.
D.
.
.
B.
Câu 14. Cho
.
. Tập hợp
B.
D.
là:
.
C.
D.
Câu 15. Tổng các nghiệm của phương trình
.
B.
.
.
C.
B.
.
.
B.
Câu 18. Trong hệ tọa độ
tam giác
là:
A.
.
.
.
có
.
D.
.
. Tọa độ trọng tâm
C.
.
.
D.
C.
cho hình bình hành
B.
.
.
của
.
.
Câu 22. Cho phương trình
số
để phương trình có tập nghiệm là
.
. Tọa độ đỉnh
.
. Tập hợp
B.
D.
có
C.
Câu 21. Cho
A.
.
. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?
Câu 20. Trong hệ tọa độ
là:
.
D.
là:
cho tam giác
. B.
A.
.
C.
Câu 19. Cho phương trình
A.
D. .
C.
.
B.
.
là:
Câu 17. Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
là:
Câu 16. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
là
C.
;
.
bằng:
D.
. Kết quả của biểu thức :
A.
A.
D.
. Ta có tổng
C.
Câu 13. Cho
.
được viết dưới dạng nào?
C.
.
có kết quả là
.
là hai nghiệm của phương trình
.
A.
. Tích vô hướng
D.
.
là:
C.
.
( với
D.
là tham số). Có bao nhiêu giá trị của tham
?
A. .
B. .
C. .
Câu 23. Đường thẳng dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
2/4 - Mã đề 501
.
D. .
A.
B.
Câu 24. Với giá trị nào của
A.
.
C.
thì hàm số
B.
Câu 25. Gọi
D.
đồng biến trên
.
C.
.
theo
A.
.
Câu 26. Tung độ đỉnh
( với
B.
.
C.
.
của parabol
A.
.
Câu 29. Cho
A.
có cạnh bằng
B.
.
D.
.
,
.
,
D.
.
.
.
D.
.
nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
B.
.
.
C.
C.
Câu 32. Số nghiệm của phương trình
A.
bằng
C.
biết
.
Câu 31. Hàm số
A.
D. .
là:
.
B.
.
D.
C.
Câu 30. Tính diện tích tam giác
A.
.
. Khi đó
.
. Tập hợp
.
D.
C.
B.
là tham số). Tính giá trị của
là
B.
Câu 28. Cho tam giác đều
.
?
A. .
B. .
C.
Câu 27. Parabol bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
A.
D.
là hai nghiệm của phương trình
biểu thức
:
B.
.
D.
là:
C. .
3/4 - Mã đề 501
D.
.
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
;
Tìm toạ độ
điểm sao cho tam giác
có
trọng tâm là điểm
A. C(- 2;6)
B. C(2;6)
Câu 34. Cho ba điểm
A.
2 10
C( ; )
3 3
C.
D. C(- 2;7)
phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Trong các mệnh
đề sau tìm mệnh đề sai:
uuur
1 uuur
uuu
r
uuuu
r
uuu
r
uuuu
r
uuur
uuur
CN =- AC
2
A. AB = 2 AM
B.
C. BC =- 2 MN
D. AC = 2NC
TỰ LUẬN
Câu 1(1 điểm). Tìm tham số
để phương trình
Câu 2(1điểm). Cho hàm số
có đồ thị là đường thẳng
.
Tính diện tích tam giác đó?
Câu 3(1 điểm). Cho hai điểm
độ dương để tam giác
vuông tại
Tìm điểm
có 4 nghiệm phân biệt ?;
tạo với hai trục tọa độ một tam giác
thuộc trục
và có hoành
?
------ HẾT -----Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh........................................................................Số báo danh...............................................
Chữ ký giám thị 1:....................................................................Chữ ký giám thị 2:........................................
4/4 - Mã đề 501

