Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa kì 1 Vật lý 6 trường THCS Lộc Thủy năm 2020-2021

89dced711dcafaa65a3d688598bab579
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 19 tháng 9 2021 lúc 22:12:03 | Update: 2 tháng 6 lúc 3:59:45 | IP: 14.243.135.15 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 174 | Lượt Download: 2 | File size: 0.022471 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Tiết 9: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I I / MỤC TIÊU: 1/Kiến thức : + Kiểm tra được việc nắm các đơn vị kiến thức của học sinh về đo độ dài , đo thể tích , lực , 2 lực cân bằng , tác dụng của lực , trọng lực- đơn vị lực . 2/Kỹ năng : + Học sinh vận dụng các kiến thức vào các BT thực tế . 3/Thái độ : + Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra . II/ CHUẨN BỊ : + Giáo viên : - Đề bài , ma trận, đáp án. + Học sinh : - Kiến thức, dụng cụ học tập thước, bút, giấy nháp, máy tính ( Nếu cần thiết). BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Chủ đề cần kiểm tra I/ Các phép đo II/ Lực- Kết quả tác dụng lực. III/ Trọng lực Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Câu1a( Ý1) 0,5 điểm Câu 2a( Ý1) 0,5 điểm Câu 2a( Ý2) 1 điểm Câu 1a( Ý2) 0,5 điểm Câu 2b 0,5 điểm Câu 4 2 điểm 1 điểm Câu 3a 1 điểm 1 điểm Câu3b( Ý1) 0,75 điểm Câu3c( Ý1) 0,5 điểm 3 điểm Câu3b( Ý2) 0,25 điểm 1 điểm Câu3c(Ý2) 40% theo chủ 0,5 điểm đề ( 5điểm) 1 điểm Câu5( Ý1) 0,25 điểm 0,25 điểm 2,25 điểm 1,25 điểm Câu5( Ý2) 0,25 điểm 0,25 điểm 2,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Câu5( Ý3) 10% theo chủ 0,5 điểm đề ( 5điểm) 0,5 điểm 2 điểm 100% - 5 câu ( 10điểm) III/ TIẾN TRÌNH KIỂM TRA HỌC KÌ : 0 điểm 3,5 điểm Vận dụng cao Câu 1b 1 điểm % theo chủ đề ( Điểm) 60% theo chủ đề ( 5điểm) PHÒNG GD&ĐT PHÚ LỘC TRƯỜNG THCS LỘC THỦY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Đề chính thức. Năm học: 2020-2021 Môn: Vật lí ( Khối 6 ) Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Câu 1: ( 2 điểm ) a/ Dụng cụ đo độ dài là gì, hãy đo chiều rộng của tờ giấy A4 rồi viết kết quả? b/ Nêu tên các cách đo thể tích vật rắn không thấm nước? Cho nước vào ngang miệng một bình tràn, rồi thả chìm hết một thanh Nhôm có V=160 cm3. Thể tích nước sẽ tràn ra ngoài bao nhiêu, vì sao? 100cm3 cm3.cm3 Câu 2: ( 2 điểm ) a/ Cái vật ở Hình H.1 có tên gọi là gì, viết giới hạn đo ( GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nó? 80 b/ Đổ 40 ml nước vào cái bình ở hình H.1, rồi thả thanh sắt nhẹ nhàng và chìm hẳn thì mức nước dâng lên 70 cm3. Tính thể tích của thanh sắt? Câu 3: ( 3 điểm ) 40 a/ Nêu các thành phần của lực? Đơn vị lực là gì, viết kí hiệu? b/ Nêu các kết quả tác dụng lực, lấy ví dụ minh họa về lực tác dụng làm vật chỉ biến dạng ? 0 c/ Thế nào là hai lực cân bằng, lấy ví dụ ? Hình H.1 Câu 4: ( 2 điểm ) a/ Ngoài bao gạo có ghi 25kg, em hiểu số đó ra sao? b/ Trước cái cầu ở trên đường QL1A có biển báo giao thông ghi 20T, em hiểu ý nghĩa số này như thế nào? Câu 5: ( 1 điểm ) Trọng lực là gì, nó có phương và chiều như thế nào? Một vật nặng 500g, thì trọng lượng sẽ là bao nhiêu? + Thí sinh không được sử dụng tài liệu. + Giám thị không được giải thích gì thêm. HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: ( 2 điểm) a/ Dụng cụ đo độ dài là thước mét Chiều rộng của tờ giấy A4 là 21cm b/ Đo thể tích vật rắn không thấm nước dùng: + Bình chia độ: + Bình tràn: Nước sẽ tràn ra ngoài một thể tích V=160 cm3. Vì thể tích nước tràn ra bằng thể tích vật rắn bỏ vào. ( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) ( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm ) 100 cm3 Câu 2: ( 2 điểm) a/ Cái vật ở hình H.1 có tên gọi là bình chia độ. ( 0,5 điểm ) 3 Giới hạn đo ( GHĐ) bình đó là 100 cm . ( 0,5 điểm ) 3 Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nó là 10cm ( 0,5 điểm ) 80 b/ Tính đúng và lôgic thể tích của thanh sắt V= 30 cm3. ( 0,5 điểm ) Câu 3: ( 3 điểm) 40 a/ Nêu đúng 4 thành phần của lực ( 0,5 điểm ) Đơn vị lực là Niutơn, kí hiệu là N ( 0,5 điểm ) b/ Nêu đúng các kết quả tác dụng lực. ( 0,75 điểm ) 0 Ví dụ minh họa đúng ( 0,25 điểm ) c/ Định nghĩa hai lực cân bằng ( 0,5 điểm ) Hình H.1 Lấy đúng ví dụ hai lực cân bằng ( 0,5 điểm ) Câu 4: ( 2 điểm) a/ Giải thích đúng khối lượng gạo trong có ghi 25kg. b/ Tổng khối lượng mọi vật muốn qua cầu không vượt quá 20T. ( 1,0 điểm ) ( 1,0 điểm ) Câu 5: ( 1 điểm) Nêu đúng trọng lực là gì Trọng lực phương thẳng đứng và chiều hướng về mặt đất Một vật nặng 500g, thì trọng lượng sẽ là 5N ( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm ) ( 0,5 điểm )