Đề thi giữa kì 1 GDCD 9 trường THCS EaPhê
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THCS EAPHÊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( Đề số 1)
HỌ VÀ TÊN:.............................................. MÔN: GDCD 8 ( Tiết 7 )
LỚP: 8A…. THỜI GIAN 45 PHÚT.
Điểm: |
Lời phê của thầy giáo,cô giáo:
|
ĐỀ BÀI:
* Câu 1: ( 4 điểm): Hôn nhân là gì? Những nguyên tắc cơ bản trong hôn nhân? Em hãy nêu Quyền và Nghĩa vụ cơ bản của công dân trong hôn nhân?
* Câu 2: ( 3 điểm) : Thế nào là bảo vệ Tổ quốc? Trách nhiệm công dân, trách nhiệm học sinh đối với việc bảo vệ tổ quốc?
* Câu 3: ( 3 điểm) Thế nào là sống có đạo đức và tuân theo pháp luật? Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật có mối quan hệ với nhau như thế nào?
BÀI LÀM:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
* ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA HK II. MÔN GDCD 9 ( Đề số 1).
* Câu 1: ( 4 điểm):
* Hôn nhân là: sự liên kết đặc biệt giữa một nam và một nữ trên nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện, được Nhà nước thừa nhận, nhằm chung sống lâu dài và xây dựng một gia đình hạnh phúc.
* Những nguyên tắc:
- Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng.
- Được kết hôn với các dân tộc, tôn giáo, người nước ngoài.
- Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.
* Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân:
+ Được kết hôn:
- Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.
- Việc kết hôn được đăng ký ở cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
+ Cấm kết hôn:
- Với những người đang có vợ hoặc chồng
- Người mất năng lực hành vi dân sự.
- Cùng dòng máu trực hệ. Có họ trong 3 đời.
- Cùng giới tính.
- Cha mẹ nuôi với con nuôi, cha mẹ vợ (chồng) với dâu (rễ), bố dượng với con riêng vợ, mẹ kế với con riêng chồng.
+ Qui định của quan hệ vợ chồng:
- Bình đẳng, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau.
- Phải tôn trọng danh dự, nhân phẩm, nghề nghiệp của nhau.
* Câu 2: ( 3 điểm):
* Bảo vệ Tổ quốc là bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ chế độ XHCN và Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
* Trách nhiệm công dân: Tham gia xây dựng lực lượng quốc phòng toàn dân thực hiện nghĩa vụ quân sự, thực hiện chính sách hậu phương quân đội
* Trách nhiệm học sinh:
- Ra sức học tập, tu dưỡng đạo đức.
- Rèn luyện sức khoẻ, luyện tập quân sự.
- Tích cực tham gia phong trào bảo vệ trật tự an ninh trong trường học và nơi cư trú.
- Sẵn sàng làm nghĩa vụ quân sự, đồng thời tổ chức vận động người khác thực hiện nghĩa vụ quân sự.
* Câu 3: ( 3 điểm) :
* Thế nào là sống có đạo đức và tuân theo pháp luật:
- Là suy nghĩ hành động theo những chuẩn mực đạo đức xã hội; biết chăm lo đến mọi người, đến công việc chung; biết giải quyết hợp lí giữa quyền lợi và nghĩa vụ; lấy lợi ích của xã hội, của dân tộc làm mục tiêu sống và kiên trì hoạt động để thực hiện mục tiêu đó.
* Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật có mối quan hệ với nhau:
- Đạo đức là những phẩm chất bền vững của mỗi cá nhân, nó là động lực điều chỉnh nhận thức, thái độ và tình cảm của mỗi người, trong đó có hành vi pháp luật. Người có đạo đức thì biết tự nguyện thực hiện những qui định của pháp luật.
* THIẾT LẬP MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD 9( Đề số 1)
TÊN CHỦ ĐỀ |
NHẬN BIẾT |
THÔNG HIỂU |
VẬN DỤNG |
CỘNG |
|
Cấp độ thấp |
Cấp độ cao |
|
|||
Hôn nhân. |
Hôn nhân là gì? Những nguyên tắc cơ bản trong hôn nhân? |
Em hãy nêu Quyền và Nghĩa vụ cơ bản của công dân trong hôn nhân ? |
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu:2/3 Số điểm: 3 30% |
Số câu:1/3 Số điểm: 1 10% |
|
|
Số câu:1 Số điểm: 3 40% |
Bảo vệ tổ quốc. |
Thế nào là bảo vệ Tổ quốc. |
Trách nhiệm công dân, trách nhiệm học sinh đối với việc bảo vệ tổ quốc? |
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu:1/3 Số điểm: 1 10% |
Số câu:2/3 Số điểm: 2 20% |
|
|
Số câu:1 Số điểm:3 30% |
Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật . |
Thế nào là sống có đạo đức và tuân theo pháp luật: |
Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật có mối quan hệ với nhau: |
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu:1/2 Số điểm: 1,5 15% |
Số câu:1/2 Số điểm:1,5 15% |
|
|
Số câu:1 Số điểm:3 30% |
Tổng số câu
Tổng số điểm, Tỉ lệ |
Sốcâu: 2/3+1/3+1/2 Số điểm: 5,5
55% |
Số câu:1/3+2/3+1/2 Số điểm: 4,5
45% |
|
|
Số câu: 3
Số điểm:10
100 % |
TRƯỜNG THCS EAPHÊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II( Đề số 2)
HỌ VÀ TÊN:.............................................. MÔN: GDCD 9 ( Tiết 34 )
LỚP: 9A…. THỜI GIAN 45 PHÚT.
Điểm: |
Lời phê của thầy giáo,cô giáo:
|
ĐỀ BÀI:
* Câu 1: ( 4 điểm) : Em hiểu lao động là gì? Nêu quyền và nghĩa vụ lao động của công dân?
* Câu 2: ( 3 điểm): Thế nào là sống có đạo đức và tuân theo pháp luật? Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật có mối quan hệ với nhau như thế nào?
* Câu 3: ( 3 điểm) : Thế nào là bảo vệ Tổ quốc? Vì sao phải bảo vệ Tổ quốc? Trách nhiệm công dân, trách nhiệm học sinh đối với việc bảo vệ tổ quốc?
BÀI LÀM:
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
* ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II. MÔN GDCD 9 ( Đề số 2).
* Câu 1: ( 4 điểm) :
* Lao động: là hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra của cải vật chất, các giá trị tinh thần cho xã hội.
- Lao động là nhân tố quyết định sự tồn tại, phát triển của đất nước và nhân loại.
- Mọi hoạt động lao động, miễn là có ích đều đáng quí trọng.
* Quyền lao động của công dân: Công dân có quyền tự do sử dụng sức lao động của mình để học nghề, tìm việc làm, chọn nghề, nơi làm việc có ích cho xã hội,đem lại thu nhập cho mình và gia đình.
* Nghĩa vụ lao động của công dân: Mọi người có nghĩa vụ lao động để nuôi sống bản thân, gia đình, góp phần tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội, duy trì và phát triển đất nước..
* Câu 2: ( 3 điểm):
* Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật:
- Là suy nghĩ hành động theo những chuẩn mực đạo đức xã hội; biết chăm lo đến mọi người, đến công việc chung; biết giải quyết hợp lí giữa quyền lợi và nghĩa vụ; lấy lợi ích của xã hội, của dân tộc làm mục tiêu sống và kiên trì hoạt động để thực hiện mục tiêu đó.
- Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật có mối quan hệ với nhau:
Đạo đức là những phẩm chất bền vững của mỗi cá nhân, nó là động lực điều chỉnh nhận thức, thái độ và tình cảm của mỗi người, trong đó có hành vi pháp luật. Người có đạo đức thì biết tự nguyện thực hiện những qui định của pháp luật.
* Câu 3: ( 3 điểm):
* Bảo vệ Tổ quốc là bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ chế độ XHCN và Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
* Trách nhiệm công dân: Tham gia xây dựng lực lượng quốc phòng toàn dân thực hiện nghĩa vụ quân sự, thực hiện chính sách hậu phương quân đội
* Trách nhiệm học sinh:
- Ra sức học tập, tu dưỡng đạo đức.
- Rèn luyện sức khoẻ, luyện tập quân sự.
- Tích cực tham gia phong trào bảo vệ trật tự an ninh trong trường học và nơi cư trú.
- Sẵn sàng làm nghĩa vụ quân sự, đồng thời tổ chức vận động người khác thực hiện nghĩa vụ quân sự.
* THIẾT LẬP MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD 9 ( Đề số 2)
TÊN CHỦ ĐỀ |
NHẬN BIẾT |
THÔNG HIỂU |
VẬN DỤNG |
CỘNG |
|
Cấp độ thấp |
Cấp độ cao |
|
|||
Lao động. |
Nêu quyền và nghĩa vụ lao động của công dân |
Em hiểu lao động là gì? |
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu:1/4 Số điểm: 3 30% |
Số câu:1/4 Số điểm:1 10% |
|
|
Số câu:1 Số điểm:4 40% |
Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật . |
Thế nào là sống có đạo đức và tuân theo pháp luật: |
Sống có đạo đức và tuân theo pháp luật có mối quan hệ với nhau: |
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu:1/2 Số điểm: 1,5 15% |
Số câu:1/2 Số điểm:1,5 15% |
|
|
Số câu:1 Số điểm:3 30% |
Bảo vệ tổ quốc. |
Thế nào là bảo vệ Tổ quốc. |
Trách nhiệm công dân, trách nhiệm học sinh đối với việc bảo vệ tổ quốc? |
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu:1/3 Số điểm: 1 10% |
Số câu:2/3 Số điểm: 2 20% |
|
|
Số câu:1 Số điểm:3 30% |
Tổng số câu Tổng số điểm, Tỉ lệ |
Sốcâu: 1/4+1/2+1/3 Số điểm: 5,5
55% |
Số câu:1/4+1/2+2/3 Số điểm: 4,5
45% |
|
|
Số câu: 3
Số điểm: 10
100 % |

