Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa kì 1 GDCD 6 trường THCS Tân Ước

9609ace73cd44f4f73627a896a6bbff1
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 22 tháng 5 2022 lúc 21:37:43 | Update: 31 tháng 8 lúc 16:17:27 | IP: 113.189.68.193 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 105 | Lượt Download: 2 | File size: 0.068096 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trường : THCS Tân Ước

Tiết 28: KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : GDCD - LỚP 6
Đề bài :
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái câu trả lời đúng nhất.
1. Để xác định công dân của một nước ta căn cứ vào đâu? (0,25đ)
A. Dân tộc.
B. Tôn giáo.
C. Nơi sinh. D. Quốc tịch.
2. Trường hợp nào sau đây là công dân Việt Nam: (0,25đ)
A. Trẻ em dưới 18 tuổi
B. Người Nga phạm tội bị phạt tù giam ở VN.
C. Sinh viên Mỹ đi du học ở VN. D. Người nước ngoài định cư và nhập Quốc tịch Việt
Nam
3. Nguyên nhân nào là nguyên nhân phổ biến gây ra tai nạn giao thông? (0,25đ)
A. Đường xấu.
B. Ý thức của người tham gia giao thông.
C. Pháp luật chưa nghiêm.
D. Phương tiện giao thông nhiều.
4. Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em ra đời vào năm nào? (0,25đ)
A. 1988
B. 1989
C. 1990
D. 1991
5. Chọn những biểu hiện đúng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập: (0,25đ)
A. Ngoài giờ học ở trường, có kế hoạch tự học ở nhà và lao động giúp đỡ gia đình.
B. Chỉ học trên lớp, thời gian còn lại vui chơi thoải mái.
C. Chỉ chăm chú vào học trên lớp, ngoài ra không làm một việc gì.
D. Ngoài giờ học ở trường chỉ làm việc nhà mà không cần học bài.
6. Cấp học nào bắt buộc công dân phải hoàn thành? (0,25đ)
A. Tiểu học.
B. Trung học cơ sở.
C. Trung học phổ thông.
D. Đại học.
7. Nối cột A với cột B sao cho thích hợp. (1.5 điểm)
A. Chủ đề
B. Câu nói

Trả lời

1. Quyền trẻ em

a. Học, học nữa, học mãi

1- ....

2. Quyền và nghĩa vụ học tập

b. An toàn là bạn, tai nạn là thù.

2- .....

3. An toàn giao thông

c. Trẻ em như búp trên cành.

3- ....

II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 8: ( 2.0 điểm) Đối với mỗi người, việc học tập quan trọng như thế nào? Nêu 2 biểu hiện
đúng trong học tập.
Câu 9: ( 3.0 điểm) Hãy nêu qui định của pháp luật đối với người đi xe đạp.
Câu 10: ( 2.0 điểm) Cho tình huống sau: Tan học về trưa, đường vắng. Muốn thể hiện với các
bạn mình, Hưng đã đi xe đạp thả hai tay và đánh võng lạng lách, không may xe của Hưng
vướng vào quang gánh của một bác bán rau đi bộ dưới lòng đường.
Hỏi: Ai lµ ngêi vi ph¹m luËt lÖ giao th«ng? V× sao?

Cấp độ
Chủ đề
Công
ước
LHQ
về
quyền trẻ em.

Nhận biết
TN
Nêu
tên 4
nhóm
quyền

TL

Ma trận đề:

Thông hiểu
TN

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
T TN
TL
TN
TL
L

Cộng

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Công
dân
CHXHCNVN.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Thực
hiện
trật tự ATGT.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Quyền

nghĩa vụ học
tập.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Quyền và
nghĩa vụ học
tập,
Thực
hiện trật tự
ATGT.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ

trẻ em.
1
0,25
2.5%

Nêu
nguyên
nhân
dẫn
đến tai
nạn
giao
thông
1
0,25
2.5%

Hãy
sắp
xếp
cho
đúng
với nội
dung
bài học
1
1.5
15%
3
2
20%

Nêu
được
qui
định
của
pl đối
với
người
đi bộ.
1
3
30%
Nêu
được
ýnghĩ
a của
học
tập.
1
2
20%

2
5
50%

I / Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Xác định
đâu là
công dân
Việt nam.
2
0.5
5%

Xác định
đâu là
quyền và
nghĩa vụ
học tập

1
0,25
2.5%

Vận
dụng
bản
thân
thực
hiện
đúng,
sai về
ATGT.
1
2
20%

2
0.5
5%

3
5.25
52.5%

2
0.5
5%

3
2.5
25%

4
1
10%

1
1.5
15%
10
10
100%

Đáp án và biểu điểm:

1
2
20%

Từ câu 1 đến cau 6: (1,5 điểm) Trả lời đúng mỗi câu: 0.2 5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
Trả lời
D
D
B
C
A

6
B

Câu 7(1,5 đ)
1- c 0,5 đ
2 - b 0,5 đ
3 - a 0,5 đ
II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 8: (2 đ)
* Tầm quan trọng của học tập: (1đ)
- Học tập là vô cùng quan trọng. Có học tập chúng ta mới có kiến thức, có hiểu biết, phát triển
toàn diện, trở thành người có ích cho gia đình và xã hội.
* Nêu 2 biểu hiện đúng trong học tập. (1đ)
- Chuẩn bị bài ở nhà trước khi đến lớp.
- Chú ý nghe thấy cô giảng bài.
Câu 9: (3đ)
* Quy định với người đi xe đạp.
- Không đi xe dàn hang ngang, lạng lách đánh võng
(0,5 đ)
- Không đi vào phần đường dành cho người đi bộ hoặc phương tiện khác. (0,5 đ)
- Không sử dụng ô, điện thoại di động
(0,5 đ)
- Không sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, mang vác và chở vật cồng kềnh. (0,5 đ)
- Không buôn cà 2 tay hoạc đi xe bằng một bánh.
(0,5 đ)
Câu 10 (2 điểm)
* C¶ hai nguêi ®Òu vi ph¹m luËt ATGT: ( 0.5 đ )
- Hung: th¶ hai tay l¹ng l¸ch, ®¸nh vâng, va ph¶i nguêi ®i bé (1đ)
- Nguêi b¸n rau: ®i bé duíi lßng ®uêng. ( 0.5 đ )