Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 trường THCS Nguyễn Trung Trực năm 2020-2021

9fffe136e058334bbecf60f003d44bfb
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 19 tháng 5 2022 lúc 13:21:45 | Update: 7 giờ trước (11:22:46) | IP: 14.236.36.194 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 88 | Lượt Download: 0 | File size: 0.250368 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

II

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN CÔNG NGHỆ 8

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHÊ – THỂ DỤC – ÂM NHẠC – MĨ THUẬT NĂM HỌC: 2020 - 2021

DrawObject1

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1. Bản vẽ các khối hình học.

- Biết được vai trò của vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống.

- Biết được sự tương quan giữa các hướng chiếu với các hình chiếu.

- Biết được các hình chiếu trên bản vẽ.

- Biết được các khối đa diện: hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.

- Biết nhận dạng các khối tròn xoay: biết đọc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu.

- Hiểu được các phép chiếu, các hình chiếu vuông góc và vị trí của các hình chiếu.

- Hiểu rõ sự tương quan giữa hình chiếu trên bản vẽ và vật thể.

- Đọc và nhận dạng các khối đa diện trên bản vẽ.

- Đọc và nhận dạng các khối tròn xoạy trên bản vẽ kĩ thuật.

- Vận dụng vào bài tập để củng cố kiến thức về hình chiếu: Cho vật thể, biểu diễn được hình chiếu trên bản vẽ.

Số câu hỏi

3

3

1

1/2

7+1/2

Số điểm

1,5

1,5

1,5

0,5

5,0

2. Bản vẽ kĩ thuật đơn giản.

- Biết được khái niệm về một số loại bản vẽ kĩ thuật, khái niệm và công dụng của hình cắt.

- Biết được các nội dung về bản vẽ chi tiết, cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản, nhận dạng được ren và quy ước vẽ ren trong bản vẽ chi tiết.

- Hiểu một cách đầy đủ nội dung bản vẽ chi tiết.

- Hiểu và biễu diễn được ren trên bản vẽ.

- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt.

- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có ren.

- Cho vật thể, biểu diễn được hình cắt trên bản vẽ.

Số câu hỏi

2

1

3

1

1/2

7+1/2

Số điểm

1,0

1,5

1,5

0,5

0,5

5,0

TS câu hỏi

6

6

2

1

15

TS điểm

4,0

3,0

2,0

1,0

10,0

Tuần 13 Ngày soạn: 26/11/2020

Tiết 13 Ngày dạy: 30/11/2020

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Kiểm tra và đánh giá việc tiếp thu và kĩ năng vận dụng kiến thức của HS qua các bài đã học (Bài 1 đến bài 12).

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tính toán, cách lập luận, giải bài tập công nghệ.

3. Thái độ:

- Giáo dục tính trung thực, độc lập suy nghĩ tích cực và tự giác làm bài.

- Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.

4. Nội dung trọng tâm bài daỵ:

- Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu, vận dụng kiến thức các bài đã học từ bài 1 đến 12.

+ Bản vẽ các khối hình học.

+ Bản vẽ kĩ thuật đơn giản.

4. Định hướng phát triển năng lực:

a. Năng lực chung:

- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thông tin .

b. Năng lực chuyên biệt:

- Năng lực sử dụng công nghệ cụ thể, năng lực phân tích, năng lực sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật.

II. MA TRẬN ĐỀ

- Ma trận đề kiểm tra: (Kèm theo).

III. NỘI DUNG KIỂM TRA

- Đề kiểm tra: (Kèm theo).

IV. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

(Kèm theo)

V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Đọc và chuẩn bị Bài13: Bản vẽ lắp.

---------------------------------------------------------------------------

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ

Họ và tên: ……………………………………. NĂM HỌC 2020–2021

Lớp: 8/ ….. Môn: Công nghệ 8 – Thời gian: 45’

Điểm

Lời phê của cô (thầy) giáo

Mã đề: A

I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Tên gọi khác của ren trong là:

A. Ren lỗ. B. Ren trục. C. Đỉnh ren. D. Chân ren

Câu 2. Các loại ren được vẽ:

A. Theo cùng một quy ước. B. Theo các quy ước khác nhau

C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.

Câu 3. Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ:

A. Đường đỉnh ren. B. Đường chân ren

C. Đường giới hạn ren. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 4. Trong bản vẽ kĩ thuật thể hiện:

A. Kích thước. B. Yêu cầu kĩ thuật

C. Vật liệu. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 5. Tại sao nói bản vẽ kĩ thuật là “ngôn ngữ” chung dùng trong kĩ thuật?

A. Vì dựa vào bản vẽ kĩ thuật, người công nhân trao đổi thông tin với nhau

B. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm

C. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để lắp ráp sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 6: Để vẽ các hình chiếu vuông góc, người ta sử dụng phép chiếu:

A. Song song. B. Vuông góc. C. Xuyên tâm. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 7: Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:

A. Trước tới. B. Trên xuống. C. Trái sang. D. Phải sang.

Câu 8: Với hình chóp đều có đáy là hình vuông thì:

A. Hình chiếu đứng là tam giác cân. B. Hình chiếu cạnh là tam giác cân.

C. Hình chiếu bằng là hình vuông. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 9: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”

A. Hình tam giác vuông. B. Hình tam giác.

C. Hình chữ nhật. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 10: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:

A. Hình chữ nhật. B. Tam giác cân.

C. Tam giác vuông. D. Đáp án khác.

Câu 11:Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

A. Hình biểu diễn. B. Kích thước. C. Yêu cầu kĩ thuật. D. Khung tên.

Câu 12: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

II. TỰ LUẬN: (4 điểm) Trả lời và giải các bài tập sau :

Câu 13 (1,5 điểm). Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì?

C âu 14 (1,5 điểm). Đọc bản vẽ các hình chiếu, sau đó đánh dấu (x) vào bảng để chỉ rõ sự tương quan giữa các khối với hình chiếu của chúng.

Hình dạng khối

A

B

C

Hình trụ

Hình hộp

Hình chóp cụt

Câu 15 (1,0 điểm). Hãy vẽ hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng) và hình chiếu bằng của chi tiết theo kích thước đã cho.

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHÊ – THỂ DỤC – ÂM NHẠC – MĨ THUẬT

DrawObject2

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM – HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Công nghệ 8 – Thời gian: 45’

I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

Mã đề: A

Câu

1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu

5

Câu

6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu

10

Câu

11

Câu

12

A

A

C

D

D

B

A

D

A

A

D

A

II. TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm).

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt (khi giả sử cắt vật thể) 1,0 điểm

Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể. 0,5 điểm

Câu 14 (1,5 điểm). 

Hình dạng khối

A

B

C

Hình trụ

x

Hình hộp

x

Hình chóp cụt

x

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 15 (1,0 điểm).

0,5 điểm

0,5 điểm.

* LƯU Ý KHI CHẤM HÌNH CHIẾU

- Sai kích thước trừ 0,25 điểm cho cả bài.

- Sai vị trí của các hình chiếu trừ 0,25 điểm cho cả bài.

Phú Thiện, ngày 24 tháng 11 năm 2020

GVBM

Trần Thị Thu Cúc

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ

Họ và tên: ……………………………………. NĂM HỌC 2020–2021

Lớp: 8/ ….. Môn: Công nghệ 8 – Thời gian: 45’

Điểm

Lời phê của cô (thầy) giáo

Mã đề: B

I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Tên gọi khác của ren ngoài là:

A. Ren lỗ. B. Ren trục. C. Cả A và B đều đúng. D. Đáp án khác.

Câu 2. Ren có kết cấu:

A. Đơn giản. B. Phức tạp.

C. Tùy từng trường hợp. D. Đáp án khác.

Câu 3. Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ:

A. Đường đỉnh ren. B. Đường giới hạn ren

C. Cả A và B đều đúng. D. Đáp án khác.

Câu 4. Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong:

A. Sản xuất. B. Đời sống.

C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.

Câu 5. Chọn phát biểu sai:

A. Học vẽ kĩ thuật sẽ ảnh hưởng không tốt tới các môn khoa học – xã hội khác

B. Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào sản xuất

C. Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào đời sống

D. Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào sản xuất và đời sống.

Câu 6: Để vẽ các hình biểu diễn 3 chiều, người ta sử dụng phép chiếu:

A. Vuông góc. B. Vuông góc và song song

C. Song song và xuyên tâm. D. Vuông góc và xuyên tâm.

Câu 7: Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng.

B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

D. Đáp án A và B đúng.

Câu 8: Lăng trụ đều đáy là tam giác thì:

A. Hình chiếu đứng là tam giác. B. Hình chiếu bằng là tam giác

C. Hình chiếu cạnh là tam giác. D. Đáp án khác.

Câu 9: Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình:

A. Hình nón. B. Hình trụ. C. Hình cầu. D. Đáp án khác.

Câu 10: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là:

A. Tam giác. B. Tam giác cân. C. Tam giác vuông. D. Đáp án khác.

Câu 11: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:

A. Trước mặt phẳng cắt. B. Sau mặt phẳng cắt

C. Trên mặt phẳng cắt. D. Dưới mặt phẳng cắt.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?

A. Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất

B. Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thống nhất

C. Thường vẽ theo tỉ lệ.

D. Cả 3 đáp án trên.

II. TỰ LUẬN: (4 điểm) Trả lời và giải các bài tập sau :

Câu 13 (1,5 điểm). Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

Câu 14 (1,5 điểm). Đọc bản vẽ các hình chiếu, sau đó đánh dấu (x) vào bảng để chỉ rõ sự tương quan giữa các khối với hình chiếu của chúng.

Hình dạng khối

A

B

C

Hình trụ

Hình hộp

Hình chóp cụt

Câu 15 (1,0 điểm). Hãy vẽ hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng) và hình chiếu bằng của chi tiết theo kích thước đã cho.

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHÊ – THỂ DỤC – ÂM NHẠC – MĨ THUẬT

DrawObject3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM – HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Công nghệ 8 – Thời gian: 45’

I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

Mã đề: B

Câu

1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu

5

Câu

6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu

10

Câu

11

Câu

12

B

B

C

C

A

C

C

B

B

B

B

D

II. TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm).

- Bản vẽ chi tiết mô tả chi tiết máy và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy gồm: các hình chiếu, hình cắt, các kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và khung tên. 1,0 điểm

- Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. 0,5 điểm

Câu 14 (1,5 điểm). 

Hình dạng khối

A

B

C

Hình trụ

x

Hình nón cụt

x

Hình chỏm cầu

x

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 15 (1,0 điểm).

0,5 điểm

0,5 điểm.

* LƯU Ý KHI CHẤM HÌNH CHIẾU

- Sai kích thước trừ 0,25 điểm cho cả bài.

- Sai vị trí của các hình chiếu trừ 0,25 điểm cho cả bài.

Phú Thiện, ngày 24 tháng 11 năm 2020

GVBM

Trần Thị Thu Cúc