Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

50f32f37eed44b4bb8781bef9d224541
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 19 tháng 5 2022 lúc 13:06:13 | Update: 6 giờ trước (8:14:51) | IP: 14.236.36.194 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 73 | Lượt Download: 0 | File size: 0.13568 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

Ngày soạn: ……………
Ngày dạy: ………………

Đề kiểm tra công nghệ 8

Lớp: ………..
Tiết: 29

KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN CÔNG NGHỆ 8
I .MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 27 theo phân phối chương trình.
1.2. Kỹ năng: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học. Có kỹ năng trình
bày bài tập vật lý cơ học dạng tự luận.
1.3.Thái độ: Nghiêm túc và trung thực khi làm kiểm tra.
A. MA TRẬN ĐỀ:
Các Mức Độ Nhận Thức
Nội Dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Hình chiếu
Câu
Câu
2,3
10

2.5đ
Hình cắt
Câu 1
0.5đ
Bản vẻ khối đa diện
Câu 4
0.5đ
Bản vẽ khối tròn xoay
Câu
5,6

Biểu diễn ren
Câu 9
3.5đ
Bản vẽ lắp
Câu 7
0.5đ
Bản vẽ nhà
Câu 8
0.5đ
Tổng 6 câu
2 câu
1 câu
1 câu


3.5đ
2.5đ
Tỷ lệ
30%
45%
25%

GV: Đặng Thị Thanh Huyền

Tổng
3 câu
3.5đ
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
2 câu

1 câu
3.5đ
1 câu
0.5đ
1 câu
0.5đ
10 câu
10đ
100%

Năm học 2019 - 2020

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền
B. ĐỀ:
Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền
Lớp:…….
Họ và tên:……………
Điểm

Đề kiểm tra công nghệ 8

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Công nghệ
Thời gian làm bài: 45’
(Không kể thời gian giao đề)
Lời phê của thầy, cô giáo

I. TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để:
a. Sử dụng thuận tiện bản vẽ
b. Cho đẹp
c. Biểu diễn hình dạng bên trong
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 2: Hình chiếu bằng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế
nào?
a. Mặt phẳng chiếu bằng từ trước tới
b. Mặt phẳng chiếu bằng từ sau
tới
c. Mặt phẳng chiếu bằng từ trên xuống
d. . Mặt phẳng chiếu bằng từ
trái qua
Câu 3: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
a. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
b. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
c. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu
đứng
d. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 4: Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
a. Hình tam giác
b. Hình chữ nhật
c. Hình đa giác phẳng
d. Hình bình
hành
Câu 5: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình cầu là hình:
a. Hình chữ nhật
b. Hình vuông
c. Hình tròn
d. Tam giác
Câu 6: Khi quay 1 hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố
định ta được hình
a. Hình trụ
b. Hình cầu
c. Hình nón
d. Hình lăng trụ
Câu 7: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp:
a. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp
GV: Đặng Thị Thanh Huyền

Năm học 2019 - 2020

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

Đề kiểm tra công nghệ 8

b. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
c. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
d. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 8: Nêu trình tụ đọc bản vẽ nhà
a.Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận
b.Khung tên, hình biểu diễn , kích thước, các bộ phận
c.Kích thước, các bộ phận, khung tên, hình biểu diễn
d. Hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận, khung tên
II. TỰ LUẬN
Câu 9: Nêu quy ước vẽ ren ?
Câu 10: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của nó. Hãy đánh dấu (X) vào bảng để chỉ sự
tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể với các hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5
của các mặt

B
A

C

1

D
2

3

C. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4d)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 1: C
(0.5d)
Câu 4: B
Câu 2: C
(0.5d)
Câu 5: C
Câu 3: A
(0.5d)
Câu 6: C

4

(0.5d)
(0.5d)
(0.5d)

5

Hình
chiếu
1
2
3
4
5

Câu 7: C
Câu 8: B

Mặt

A

B

x

C
x

x

x

(0.5d)
(0.5d)

II. TỰ LUẬN (5d)
Câu 9(3,5d): Qui ước vẽ ren:
a/ Ren nhìn thấy:
- Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.
- Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng tròn chân ren chỉ vẽ 3/4 vòng.
b/ Ren bị che khuất:
GV: Đặng Thị Thanh Huyền

Năm học 2019 - 2020

D

x

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

Đề kiểm tra công nghệ 8

Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.
Câu 10(2.5d): Mỗi đáp án đúng được 0.5đ
Hình
chiếu
1
2
3
4
5

Mặt

GV: Đặng Thị Thanh Huyền

A

B

x

C
x

x

D

x

x

Năm học 2019 - 2020

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

Đề kiểm tra công nghệ 8

Ngày soạn: ……………
Ngày dạy: ………………

Lớp: ………..
Tiết:
ĐỀ CÔNG NGHỆ 8
KIỂM TRA THỰC HÀNH

Câp độ

Chủ đề
1 Đồ dùng
điện gia
đình
Số câu
Điểm
Tỉ lệ (%)
2 tính toán
điện năng
tiêu thụ

Nhận biết
TN
KQ

TL
- Biết được các
phần tử trong sơ
đồ mạch điện của
bộ đèn ống huỳnh
quang
1
1,5
15%

Số câu
Điểm
Tỉ lệ (%)
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ (%)

1
1,5
15%

Thông hiểu
TN
KQ

TL
Hiểu được chức
năng của các
phần tử trong bộ
đèn ống huỳnh
quang
1
3
30%

1
3
30%

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
KQ
KQ

Tính toán
được điện
năng tiêu
thụ trong gia
đình
3
5,5
55%
3
5,5
55%

I .MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 27 theo phân phối chương trình.
1.2. Kỹ năng: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học. Có kỹ năng trình
bày bài tập vật lý cơ học dạng tự luận.
1.3.Thái độ: Nghiêm túc và trung thực khi làm kiểm tra.
A. MA TRẬN ĐỀ:

GV: Đặng Thị Thanh Huyền

Năm học 2019 - 2020

Cộng

2
4,5
45%

3
5,5
55%
5
10
100%

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

Đề kiểm tra công nghệ 8

ĐỀ CÔNG NGHỆ 8
. KIỂM TRA THỰC HÀNH
Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:…….
Môn: Công nghệ
Họ và tên:……………
Thời gian làm bài: 45’
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm

Lời phê của thầy, cô giáo

ĐỀ BÀI
Câu 1 (4,5 điểm). Quan sát sơ đồ mạch điện của bộ đèn ống huỳnh quang và cho biết:
a) Bộ đèn ống huỳnh quang gồm có những phần tử nào?
~
2
b) Nêu chức năng của các phần tử đó.
1

3

Câu 2 (5,5 điểm). Tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình
TT

Tên đồ dùng điện

Công suất
điện (W)

số
lượng

thời gian sử Tiêu thụ điện năng
dung trong trong ngày : Wh
ngày : h

Đèn ống huỳnh
40
2
5
quang
2 Đèn sợi đốt
60
2
2
3 Tivi
80
2
5
4 Nồi cơm điện
650
1
1
5 Máy vi tính
450
1
4
- Tiêu thụ điện năng của gia đình trong ngày :.............................. ( KWh )
- Tiêu thụ điện năng trong tháng (30 ngày) của gia đình : ……………….( KWh )
- Tính tiền điện phải trả trong tháng của gia đình .Biết 1KWh giá 1200đ :
……………….
1

GV: Đặng Thị Thanh Huyền

Năm học 2019 - 2020

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền

Đề kiểm tra công nghệ 8

Đáp án và biểu điểm chấm:
Câu 1
a) (1,5đ)
1.Ống đèn huỳnh quang
2. Chấn lưu
3. Tắc te
b) (3đ)
1.Ống đèn huỳnh quang:- Biến đổi điện năng thµnh quang n¨ng. T¹o ra dßng tö
ngo¹i gi÷a 2 cùc
cña ®Ìn t¸c dông vµo líp bét huúnh quang ®Ó ph¸t s¸ng.
2. Chấn lưu: Nhờ tính điện cảm của chấn lưu tạo ra điện áp lớn đặt lên 2 điện cực
ống đèn phóng điện (phóng tia tử ngoại)
3. Tắc te: Mồi phóng điện giữa 2 điện cực đèn sởi ấm điện cực của đèn. Khi đèn
HĐ ổn định thì chức năng này không còn nữa
Câu 2:
-Tính đúng A của các đồ dùng điện ( 2,5điểm )
thời gian sử Tiêu thụ điện năng
Công suất
số
TT
Tên đồ dùng điện
dung trong trong ngày : Wh
điện (W)
lượng
ngày : h
1 Đèn ống huỳnh quang
40
2
5
400
2 Đèn sợi đốt
60
2
2
240
3 Tivi
80
2
5
800
4 Nồi cơm điện
650
1
1
650
5 Máy vi tính
450
1
4
1800
* Tiªu thô điện năng của gia đình trong ngày bằng : 3890(wh) = 3,89 kwh . ( 1điểm )
* Tiêu thụ điện năng trong tháng của gia đình bằng.
A = 3,89 kwh x 30 = 116,7(kwh)
( 1điểm.)
* Số tiền gia đình phải trả cho tiêu dùng điện trong 1 tháng là: (1 kwh giá 1200đ)
116,7 (kwh) x 1200đ = 140040đ.
( 1điểm )

GV: Đặng Thị Thanh Huyền

Năm học 2019 - 2020