Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 (nâng cao) trường THPT Phan Văn Trị, Cần Thơ năm học 2015 - 2016

2558b2bb5dec7123be5e774720f6fad2
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 6 tháng 7 2016 lúc 23:14:40 | Update: 1 phút trước Kiểu file: PDF | Lượt xem: 548 | Lượt Download: 4 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ KIỂM TRA CHUNG KHỐI 10 NÂNG CAO ĐỀ Thời gian: 60 phút Câu 1/(5đ) Giải phương trình và bất phương trình sau: a. 22 3x x b. 212 7x x c. 133xx Câu 2/ (2,5đ) Cho phương trình 26 0x mx m (1) Tìm các giá trị của tham số để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt. Câu 3/ (2,5đ)Tìm các giá trị của tham số để hệ bất phương trình sau vô nghiệm 23 02 0x xx m   -----------------------Hết-------------------- ĐỀ KIỂM TRA CHUNG KHỐI 10 NÂNG CAO ĐỀ Thời gian: 60 phút Câu 1/ (5đ)Giải phương trình và bất phương trình sau: a. 22 3x x b. 221 3x x c. 133xx Câu 2/ (2,5đ) Cho phương trình 26 0x mx m (1) Tìm các giá trị của tham số để phương trình (1) có hai nghiệm âm phân biệt. Câu 3/ (2,5đ)Tìm các giá trị của tham số để hệ bất phương trình sau vô nghiệm 23 02 0x xx m  ĐÁP ÁN ĐỀ ĐỀ Câu 1/ a. 22 3x x 22 0x x (0,5đ) 3x (0,5đ) Kết luận: b. 212 7x x 22 27 012 012 (7 )xx xx x    (0,5đ) 73 413 61 0xx xx   (0,75đ) 73 46113xx xx  (0,25đ) 613 413x x (0,5đ) c. 133xx(*) 1333 133xxxx  (0,5đ) 100 (1)3(I)6 80 (2)3xxx (0,5đ) Giải (2).... Bảng xét dấu .............. (2) 433x x (bắt buộc có bảng xét dấu mới chấm) (0,5đ) (1) x-3<0x<3 (0,25đ) Câu 1/ a. 22 3x x 22 0x x 3x x Kết luận: b. 221 3x x 22 23 021 021 (x 3)xx xx x    237 32 10 12 0xxx x    37 36 1xxx x    3x c. 133xx(*) 1333 133xxxx  80 (1)3(I)100(2)3xxx Giải (1).... Bảng xét dấu .............. (1) 433x (bắt buộc có bảng xét dấu mới chấm) (2) x-3>0x>3 (I) 4333xx (I) 4333x xx  43x (0,25đ) KL: vậy nghiệm của bpt (*) là 43x Câu 2: Pt (1) có nghiệm dương phân biệt '000SP   (0,5đ) 22 06 09 0mmm m    (0,75đ) 2109 0,mmm m   (0,75đ) 1m (0,5đ) Câu 3: Hệ (*)1 42 1xx m   (1đ) Hệ bpt (*) vô nghiệm khi 2m (1đ) 52 (0,5đ) Kl:..... KL: vậy nghiệm của bpt (*) là4333xx  Câu 2: Pt (1) có nghiệm âm phân biệt '000SP   22 06 09 0mmm m    2109 0,mmm m   hệ bpt vô nghiệm. Vậy không có giá trị nào thỏa pt (1) có nghiệm âm phân biệt. Câu 3: Hệ (*)1 42xx m   Hệ bpt (*) vô nghiệm 46mm  Kl:.......Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.