Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 9 trường THCS Nguyễn Hiền năm học 2017 - 2018

07caa8341f92df113b38e10f818dc48f
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 31 tháng 8 2018 lúc 20:30:01 | Update: 17 giờ trước (3:27:55) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 541 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi gi kì môn Sinh tr ng THCS Nguy Hi nề ườ năm 2017 2018ọCâu 1: ng Di truy là gì?ố ượ A. ng th và vi sinh t.ấ ậB. Cây Hà Lan có kh năng töï th ph cao.ậ ấC. ch ch và tính quy lu hi ng di truy và bi .ơ ượ ịD. Các thí nghi lai gi ng ng t, th t.ệ ậCâu 2: Trong phép lai tính tr ng Menden cây Hà lan, khi phân tích ng ừc tính tr ng thì F2 tính tr ng là:ặ ạA. 1B. 1C. 1D. 1Câu 3: Hi ng con sinh ra khác và khác nhau nhi chi ti ượ ượ ọlà: A. Bi có tính quy lu trong sinh n.ế ảB. Bi không có tính quy lu trong sinh n.ế ảC. Bi .ế ịD. Bi ng ng môi tr ng.ế ươ ườCâu 4: Căn vào đâu mà Menden cho ng các tính tr ng màu và hình ng ậtrong thí nghi mình di truy nhau?ệ ớA. ki hình F1ỉ B. ki hình F2 ng tích các các tính tr ng thành nó.ỉ ợC. ki gen F1ỉ ởD. ki gen F2ỉ ởCâu 5: Ph ng pháp trong nghiên Di truy Menđen là gì?ươ A. Thí nghi trên cây Hà Lan có hoa ng tính.ệ ưỡB. Dùng toán th ng kê tính toán qu thu c.ố ượC. Ph ng pháp phân tích các th lai.ươ ệD. Theo dõi di truy các tính tr ng.ự ạCâu 6: kh năng NST đóng vai trò quan tr ng trong di truy là :ộ ềA. bi hình ngế B. nhân đôiựC. trao ch tổ D. co, du trong phân bàoỗCâu 7: Theo Menđen, tính tr ng bi hi th lai F1 là gì?ạ ượ A. Tính tr ng ng ng.ạ ươ B. Tính tr ng trung gian.ạC. Tính tr ng tr i.ạ D. Tính tr ng n.ạ ặCâu 8: Theo Menđen, tính tr ng không bi hi th lai F1 là gì?ạ ượ A. Tính tr ng ng ph n.ạ ươ B. Tính tr ng trung gian.ạC. Tính tr ng n.ạ D. Tính tr ng tr i.ạ ộCâu 9: Khi giao ph gi cây Hà lan thu ch ng có vàng, tr cây ạxanh, nhăn thu ch ng thì ki hình thu các cây lai F1 là: (bi vàng là tr ượ ộhoàn toàn so xanh, tr là tr hoàn toàn so nhăn)ớ ớA. vàng, tr nạ B. vàng, nhănạ ỏC. xanh, tr nạ D. xanh, nhănạ ỏCâu 10: nghĩa phép lai phân tích trong ch gi ng là gì?ủ A. Phát hi th trong th ch gi ng.ệ ượ ốB. Phát hi tính tr ng tr và tính tr ng ng trong ch gi ng.ệ ượ ốC. Phát hi th ng ng trong ch gi ng.ệ ượ ốD. Phát hi th ng và th ng trong ch gi ng.ệ ượ ốDOC24.VN 1Câu 11: đích phép lai phân tích là gì?ụ A. Phát hi th ng tr và th ng n.ệ ặB. Phát hi th và th ng n.ệ ặC. Phân bi th ng tr th p.ệ ợD. Phát hi th ng tr i, th ng và th .ệ ợCâu 12: phép lai hai tính tr ng màu và Menden, qu F2 cóỞ ởt th nh thu ki hìnhỉ ểA. vàng, tr nạ ơB. vàng, nhănạ ỏC. xanh, tr nạ ơD. xanh, nhănạ ỏCâu 13: Di truy là hi ng:ề ượA. Con cái gi ng ho các tính tr ng.ố ạB. Con cái gi ng và tính tr ng.ố ạC. Truy các tính tr ng tiên cho các th con cháu.ề ệD. Truy các tính tr ng cho con cháu.ề ẹCâu 14: Hình th sinh ra nhi bi sinh là:ứ ậA. sinh vô tínhảB. sinh tínhả ữC. sinh sinh ngả ưỡD. sinh ch iả ồCâu 15: Th nào là tính tr ng?ế A.Tính tr ng là nh ng ki hình bi hi bên ngoài th .ạ ểB. Tính tr ng là nh ng bi hi hình thái th .ạ ểC. Tính tr ng là nh ng đi hình thái, o, sinh lí th .ạ ểD. Tính tr ng là nh ng đi sinh lí, sinh hóa th .ạ ểCâu 16: Ki gen đây xem là thu ch ng hai tính tr ng:ể ướ ượ ạA. AABB B. AABb C. AaBB D. AaBbCâu 17: Ki gen đây xem là không thu ch ng hai tính tr ng:ể ướ ượ ạA. AABb B. AaBb C. Aabb D. AaBbCâu 18: phân li nhân di truy Aa F1 ra:ự ạA. Hai lo giao 3A 1aạ ệB. Hai lo giao 2A 1aạ ệC. Hai lo giao 1A 1aạ ệD. Hai lo giao 1A 2aạ ệCâu 19: đi NST trong các bào sinh ng là:ặ ưỡA. luôn ng chi riêng rồ ẽB. luôn ng ng ngồ ươ ồC. luôn luôn co ng iắ ạD. luôn luôn du raỗCâu 20: NST ng ng là:ặ ươ ồA. hai NST gi ng nhau hình thái và kích th cố ướB. hai crômatit gi ng nhau, dính nhau tâm ngố ộC. hai NST có cùng ngu ho mồ ẹD. hai crômatit có ngu khác nhauồ ốCâu 21: ADN có tính đa ng, có tính thù vì:ừ ặA. các nguyên C, H, O, N, P.ấ ốB. trúc theo nguyên đa phân, mà phân là các axit aminấ ơC. truùc theo nguyên bán toàn, có kích th và kh ng nấ ướ ượ ớDOC24.VN 2D. trúc theo nguyên đa phân vôùi lo phân: A, T, G, X.ấ ơCâu 22: phân ADN có .400.000 nuclêôtit. nuclêôtit trong ch ơlà :A. 2.100.000 B. 4.200.000 C. 8.400.000 D. 16.800.000Câu 23: phân ADN có chi dài 4080 Aộ o. Phân đó có bao nhiêu chu kì xo n?ử ắA. 120 B. 1.360 C. 240 D. 204Câu 24: Trong thí nghi Moocgan, cho lai dòng ru gi thu ch ng thân ủxám, cánh dài, thân đen, cánh t, sau đó cho ru giao nhau, gi nh có ịs liên hoàn toàn thì qu phép lai Fự ki hình là:ề ểA. thân xám, cánh dài: thân đen, cánh tụB. thân xám, cánh dài: thân đen cánh tụC. thân xám, cánh dài: thân đen cánh tụD. thân xám, cánh dài: thân đen, cánh tụCâu 25: qu đây xu hi sinh nh hi ng phân li các ướ ượ ủc tính tr ng và các tính tr ng:ặ ạA. làm tăng xu hi bi pấ ợB. làm gi xu hi bi pả ợC. làm gi xu hi ki hìnhả ểD. làm tăng xu hi ki hìnhự ểCâu 26: Ví nào sau đây là đúng tính tr ng ng ph n?ụ ươ A. vàng và tr n.ạ ơB. Qu và qu tròn.ả ảC. Hoa kép và hoa n.ơD. Thân cao và thân xanh c.ụCâu 27: nghĩa nguyên phân là gì?ủA) Nguyên phân là ph ng th sinh bào và lên th .ươ ểB) Nguyên phân duy trì nh nhi th tr ng qua các th bào.ự ếC) Nguyên phân là ph ng th sinh bào.ươ ếD) Nguyên phân là ph ng th sinh bào và lên th ng th ươ ờduy trì nh nhi th tr ng qua các th bào.ổ ếCâu 28: Khi cho giao ph gi cây có qu tròn, chín cây có qu dài chín mu n, ộki hình nào con lai đây xem là bi p:ể ướ ượ ợA. qu tròn, chín mả ớB. qu dài, chín mu nả ộC. qu tròn, chín mu nả ộD. qu dài, chín mu vaø qu tròn, chín mu nả ộCâu 29: Phép lai nào sau đây có khác nhau tính tr ng ng ươph n?ả A. P: vàng, xám xanh, tr ngạ ắB. P: vàng, tr xanh, nhănạ ạC. P: Hoa thân Hoa ng nở ọD. P: vàngủ ạCâu 30: ru gi nguyên phân liên ti n. Xác nh bào con ếđã ra?ượ ạA. bào conế B. bào conếC. bào conế D. 16 bào conếCâu 31: bào ru gi sau nguyên phân ra?ộ A. bào conế B. bào conếDOC24.VN 3C. bào conế D. bào conếCâu 32: có nhi th 2n 18. kì sau nguyên phân ng ượnhi th trong bào là bao nhiêu?ễ ếA. B. 18 C. 72 D. 36Câu 33: Di bi nhi th kỳ gi gi phân làễ ảA. 2n nhi th thành hàng ph ng xích thoi phân bào.ễ ủB. 2n nhi th thành hàng ph ng xích thoi phân bào.ễ ủC. 2n nhi th kép thành hàng ph ng xích thoi phân bào.ễ ủD. 2n nhi th kép thành hàng ph ng xích thoi phân bào.ễ ủCâu 34: Di bi nhi th kì gi gi phân II:ễ ảA. nhi th thành hàng trên ph ng xích thoi phân bào.ễ ủB. nhi th thành hàng trên ph ng xích thoi phân bào.ễ ủC. nhi th kép thành hàng trên ph ng xích thoi phân bào.ễ ủD. nhi th kép thành hàng trên ph ng xích thoi phân bào.ễ ủCâu 35: ru gi 2n ng nhi th kép kì gi gi phân là ượ ảbao nhiêu?A. B. C. 16 D. 2Câu 36: ru gi 2n 8. ng nhi th kép kì gi gi phân II là?Ở ượ A. B. C. D. 16Câu 37: Trong quá trình phát sinh giao bào sinh tinh (t bào m) ra:ử A. tinh trùng C. 16 tinh trùngB. tinh trùng D. 12 tinh trungCâu 38: Trong quaù trình phaùt sinh giao bào sinh tröùng (teá baøo maàm) seõ ếtaïo ra:A. tr ng và th th hai.ứ B. tr ng và 12 th th hai.ứ ứC. tr ng và th th hai.ứ ứD. tr ng và th th hai.ứ ứCâu 39: Khi lai phân tích th có gen di truy liên t, Fơ có ệki hình và ki gen nào?ể ểA. 1: 2: B. 1:1 C. 1:1: 1: D. 2: 1: 2DOC24.VN 4Đáp án ki tra gi kì Sinh 9ề ọDOC24.VN