Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 - HÓA 12 - TRƯỜNG THPT TÂY ĐÔ - MÃ ĐỀ 008

465d971b5030fece6c5067d35420d79a
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 13 tháng 12 2018 lúc 4:56:19 | Update: 2 tháng 6 lúc 6:14:16 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 460 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT TÂY ĐÔƯỜ THI THÚC KÌ IỀ ỌMôn c: Hóa 12ọ ọTh gian làm bài: 60 phút;ờH và tên:………………………………………………………………….ọL p: ………………………………SBD:…………………………………ớ Mã thi 008ề(Cu 64, Fe 56, Al 27, Mg 24, Ca 40, Na =23, Cl 35,5, 16, 14, =12, 1)Câu 1: Có bao nhiêu amin có cùng công th phân Cứ ử3 H9 N?A. ch t.ấ B. ch t.ấ C. ch t.ấ D. ch t.ấCâu 2: Ch nào ng tráng ng, tráng ru phích?ấ ượ ươ ộA. Tinh tộ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. Ch béoấCâu 3: Ch nào tác ng axit tác ng baz .ấ ơA. CH3 CHO B. CH3 NH2 C. H2 NCH2 COOH D. CH3 COOHCâu 4: Công th anilin làứ ủA. CH3 –CH(NH2 )–COOH. B. H2 N–CH2 –COOH.C. C6 H5 NH2 D. H2 N–CH2 –CH2 –COOH.Câu 5: Ch béo không noấ triolein không ph ng ch nào sau đây (có đi ki thi t)ả ?A. dung ch NaOHị B. dung ch Brị2 C. Cu(OH)2 D. H2Câu 6: Dung ch ch làm màu quỳ tím sang ng ?ị ồA. HOOC(CH2 )3 CH( NH2 )COOH. B. H2 NCH2 COOH.C. CH3 NH2 D. C6 H5 NH2 .Câu 7: Nhúng lá nh vào ng các dung ch ch trong nh ng ch sau đây: CuSOộ ượ ấ4 ,AgNO3 NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2 SO4 loãng. tr ng hòa tan làố ườ ịA. B. C. D. 3Câu 8: Cho 0,1 mol -amino axit (ch ch nhóm NHỉ ứ2 và nhóm COOH) tác ng 100 mlụ ớdung ch HCl 1M ra 12,55 gam mu Y. Công th là:ứ ủA. H2 NCH2 CH2 COOH. B. CH3 CH(NH2 )COOH. C. H2 NCH2 COOH. D. H2 NCH2 CH(NH2 )COOH.Câu 9: Ph ng gi dung ch Iả ị2 và tinh ra ph có màu ?ồ ứA. chỏ B. tr ngắ C. vàng D. xanh tím.Câu 10: Th phân hoàn toàn 7,4 gam metyl fomat (HCOOCủ2 H5 trong dung ch NaOH. Tính kh ngị ượancol (C2 H5 OH) thu sau ph ng.ượ ứA. 3,2 gam. B. 1,6 gam. C. 2,3 gam. D. 4,6 gam.Câu 11: Tính ch lí nào không ph là tính ch chung kim lo i?ả ạA. tính oẻ B. tính đi nẫ C. tính đàn iồ D. tính đi nẫ ệCâu 12: Khi lên men hoàn toàn tinh thì thu nh ng ph làộ ượ :A. glucoz ancol etylicơ B. ancol etylic, anđehit axeticC. ancol etylic, khí cacbonic D. glucoz khí cacbonicơCâu 13: cháy gam este no, ch thu 4,48 lít khí COố ượ2 đktc). Công th phân esteứ ủlàA. C2 H4 O2 B. C3 H6 O2 C. C4 H8 O2 D. C5 H10 O2 .Câu 14: Khi cháy hoàn toàn ch thu ph cháy COố ượ ồ2 H2 và N2 Ch tấh này thu lo ch nào trong các ch cho đây ?ữ ướA. Ch béo.ấ B. Amin. C. Cacbohiđrat. D. Ancol.Câu 15: Lo polime nào sau đây là ?ạ ơA. Cao su thiên nhiên B. Poli(vinylclorua) C. Polietilen D. Nilon-6Câu 16: Dãy nào sau đây các kim lo theo th tính kim lo gi ?ồ ượ ầA. Cu, Fe, Al, Na B. Na, Cu, Al, Fe C. Fe, Al, Cu, Na D. Na, Al, Fe, CuCâu 17: Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng làượ ưA. nilon 6-6 B. poli(vinyl clorua) C. polibutađien D. polietilenCâu 18: Cho 3,1 gam CH3 NH2 tác ng dung ch HCl, kh ng mu thu làụ ượ ượA. 6,55 gam. B. 6,85 gam C. 6,65 gam D. 6,75 gamCâu 19: Ch nào sau đây có th tham gia ph ng trùng ng ng?ấ ưA. NH2 -CH2 -COOH B. C6 H6 C. CH3 COOH D. C6 H5 CH=CH2 Trang Mã thi 001ềCâu 20: Lên men 18 gam glucoz (Cơ6 H12 O6 thì thu ph ancol etylic (Cượ ồ2 H5 OH) vàkhí CO2 Tính th tích khí COể2 (đktc) thu sau ph ng bi ng hi su ng 75%.ượ ằA. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lítCâu 21: Lo ng nào xu cây míaạ ườ ượ ?A. Fructozơ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. SaccarozơCâu 22: Th phân metyl axetat và etyl axetat trong dung ch NaOH (v thu pủ ượ ợg mồA. mu và ancol.ố B. mu và ancol.ố C. mu và ancol.ố D. mu và ancol.ốCâu 23: Kim lo nào sau đây tác ng c?ạ ướA. Fe B. Na C. Cu D. AlCâu 24: Th phân hoàn toàn tinh trong dung ch axit thu củ ượA. xelulozơ B. saccarozơ C. glucozơ D. fructozơCâu 25: Kim lo không tác ng dung ch Hạ ị2 SO4 loãng làA. Fe B. Cu C. Al D. MgCâu 26: phân bi dung ch Hể ị2 NCH2 COOH CH3 COOH và C2 H5 NH2 ch dùng thu th làỉ ửA. dung ch NaOHị B. dung ch HCl.ị C. quỳ tím. D. natri kim lo i.ạCâu 27: Ch nào sau đây không ph cacbohiđrat?ảA. glyxin. B. glucoz .ơ C. xenluloz .ơ D. saccaroz .ơCâu 28: 3,125 etilen (Cừ ấ2 H4 có th đi ch bao nhiêu PE? Bi hi su ng 80%.ể ượ ằA. 2,75 nấ B. 2,5 nấ C. 2,15 nấ D. 3,0 nấCâu 29: Mu nào sau đây dùng làm xà phòngố ượA. CH3 COONa. B. CH3 CH(NH2 )COONa C. CH2 =CHCOONa. D. C17 H35 COONa.Câu 30: Các ch ng phân nhau làấ ớA. tinh và xenlulozộ B. saccaroz và fructozơ C. saccaroz và glucozơ D. glucoz và fructozơ .Câu 31: Liên peptit là liên –CO–NH gi hai α–amino axit. Ch nào sau đây là đipeptit ?ế ấA. H2 N–CH2 –COOH. B. H2 N–CH(CH3 )–COOH.C. H2 N–CH2 –CO–NH–CH(CH3 )–CO–NH–CH2 –COOH. D. H2 N–CH(CH3 )–CO–NH–CH2 –CH2 –COOH.Câu 32: Ngâm đinh ch trong 200 ml dung ch CuSOộ ị4 0,1M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn,ả ảkh ng đinh đã ph ng làố ượ ứA. 2,24 gam B. 1,12 gam C. 1,28 gam D. 2,56 gamCâu 33: ng phân là este có công th phân Cố ử3 H6 O2 làA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 34: Trong ph ng: Cu 2AgNOả ứ3 Cu(NO3 )2 2Ag. Phát bi đúng làểA. Tính kim lo Cu Agạ B. Tính oxi hóa Cuủ 2+ Ag +C. Tính kim lo Ag Cuạ D. Tính oxi hóa Agủ Cu 2+Câu 35: Hòa tan 10,0 gam Fe và Cu trong dung ch HCl (d th có 2,24 lít khí Hỗ ấ2 đktc) bay ra.ởKh ng Cu trong trên làố ượ ợA. 5,6 gam. B. 4,4 gam. C. 6,4 gam. D. 5,4 gam.Câu 36: PVC đi ch ng ph ngượ ứA. trùng ng ng etilenư B. trùng ng ng vinyl cloruaưC. trùng vinyl cloruaợ D. trùng etilenợCâu 37: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam Al và Mg vào dung ch HCl thu 1,68 lít Hỗ ượ2 đkc).ởPh trăm kh ng Mg trong làầ ượ ợA. 40%. B. 30%. C. 60%. D. 80%.Câu 38: Th phân hoàn toàn gam este ch c, ch 50,0 ml dung ch KOH 2M (v thuủ ủđ 3,2 gam ancol Y. Công th làượ ủA. CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. HCOOC2 H5 D. HCOOCH3Câu 39: Đun nóng dung ch ch 21,60 gam glucoz (Cị ơ6 H12 O6 dung ch AgNOớ ị3 /NH3 kh ng Ag thuố ượđ làượ A. 21,60 gam. B. 25,92 gam C. 32,40 gam. 16,20 gam.Câu 40: Phân kh lo PE là 448000 xích lo PE nói trên làử ạA. 15000 B. 14000 C. 16000 D. 17000 Trang Mã thi 001ề----------- ----------Ế Trang Mã thi 001ề