Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi chọn HSG môn vật lý lớp 12 (2)

4763536f2156d1446838733477ca7230
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 4 2018 lúc 4:20:30 | Update: 31 tháng 5 lúc 3:01:14 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 561 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

RABCMV2LV1 NHình 2ẽUBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ Ạ(Đ thi 02 trang)ề THI CH SINH GI NHỌ ỈNĂM 201Ọ 201 5MÔN THI: LÝẬ 12DÀNH CHO TH PT CHUYÊNTh gian làm bài: 1ờ phút( Không th gian giao )ể ềNgày thi 02 tháng năm 201 5================Bài (2.5 đi m)ể đĩa kh ng treo ng dây nh, nh có sộ ượ ượ ốđàn vào đi nh. Khi th ng đang ng yên thì vòngồ ộnh có kh ng do cao (so đĩa) xu ng và dínhỏ ượ ốch vào đĩa. Sau đó, dao ng đi hòa theo ph ng th ng ng (ặ ươ Hìnhv 1ẽ ). a) Tính năng ng và biên dao ng .ượ ệb) ph tác ng lên trong quá trình dao ng có công su cự ựđ là bao nhiêu ?ạBài (2 đi m).ể Hai đi A, trên cùng ng th ng đi qua ngu âm và hai phía soể ườ ởv ngu âm. Bi ng âm và trung đi AB là 50 dBớ ườ ượvà 44 dB. Tìm ng âm B.ứ ườ ạBài (3 đi m).ể Cho ch nhệ hình 2ẽ Cu dây thu nộ ầc có có th thay đư c, là bi nợ ếtr Hi th hai ch AB có ngạ ạ)(100cos2200VtuAB. tr dây khôngệ ốđ áng tr vôn vô cùng n.ệ ớa) Khi R1 ch nh cu dây ể)(11HLL thì ABu tr pha so iễ ớMBuvà pha hớ ANu cùng góc 3 Xác nh Rị1 và ch các vôn .ố ếb) Khi L2 thì ch vôn Vố ế1 không thay khi thay i. Tìm Lổ2 và ch Vố ủ1 khiđ ó.c) ch nh bi tr 100ể sau thay vôn Vể ế2 ch giá tr i.ạTính và ch các vôn Vố ế1 V2 khi ó.Bài (2 đi m).ể ampe nhi có đi tr không đáng vào ch đoộ ểgiá tr hi ng dòng đi xoay chi trong ch đi nh hình vẽ3 Khi khóa đóng, ampe ch I1 Khi khóa ng thì ampe chắ ỉbao nhiêu? Đi là lý ng, ưở là đi tr thu n.ệ ầĐ CHÍNH TH CỀ ỨAKHình 3ẽ MkmhOHình 1ẽBài (2 đi m).ể Thí nghi giao thoa ánh sáng ng khe Young. Ánh sáng ng ba ,ệ ỏl c, lam có sóng là λụ ướ ượ1 0,64μm, λ2 0,54μm, λ3 0,48μm. Vân sáng tiênầk vân sáng trung tâm có cùng màu vân sáng trung tâm ng vân sáng aể ủvân sáng màu c?ụ Bài (2 đi m).ể Chi chùm tia sáng tr ng song song có ng 5cm không khí kh iế ốth tinh ngang góc 60ủ ướ 0. Cho chi su th tinh tia tím và tia đế ỏn là ượ3 và Tìm gi ng chùm khúc tím và trong th tinh.ỉ ủBài (2 đi m).ể Cho ch đi nh hình 4ẽ các ph trongầ ửm ch lý ng. Ban ưở khoá óng khoá ,hãy tìm ng dòng trong cu dây.ạ ộBài (2 đi m).ể ng nghen phát ra có sóngộ ướnh nh là 6.10ỏ -10m. Dòng đi trong ng là 4mA. Bi electron khi raệ ứkh cat là 2.10ỏ 5m/s. Coi ng ch có 10% vào cat ra tia X, cho kh iằ ốl ng cat là ượ ốm 150g= và nhi dung riêng cat là 1200J/kgđ Sau tệ ộphút ho ng thì cat nóng thêm bao nhiêu?ạ ượBài (2.5 đi m).ể Cho prôtôn có ng năng KộP 2,25MeV phá nhân Liti 73 Li ng yên. Sau ph nứ ảng xu hi hai gi ng nhau, có cùng ng năng và có ph ng chuy ng iứ ươ ớph ng chuy ng prôtôn góc nh nhau. Cho bi mươ ếp 1,0073u; mLi 7,0142u;mX 4,0015u; 1u 931,5 MeV/c 2. Coi ph ng không kèm theo phóng gamma. ạa) Vi ph ng trình ph ng.ế ươ ứb) Tìm giá tr gócị φ.--------------H --------------ế(Cán coi thi không gi thích gì thêm)ộ (RL =0)K C2C1 E(r=0 +-Hình 4ẽUBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ NG CH MƯỚ ẤĐ THI CH SINH GI NHỀ ỈNĂM 2014 2015ỌMÔN THI LÝ 12Ậ DÀNH CHO THPT CHUYÊNNgày thi 02 tháng năm 2015==============Câu dungộ Đi mểBài 2.5 đa) Sau va ch m: ạ+ toàn ng ng mv (m M)vự ượ1 trong đó mgh mv 2/2 nên 1m 2ghv MH có ng năng ban 211(m M)v2+ Cũng ngay sau va ch m, đĩa còn cách trí cân ng xạ ằ1 =kmg đó chính làli xộ1 khi có vủ ố1 năng ng toàn ph dao ng là:ậ ượ ()()222 22 21 1m 2gh1 mg ghm gE 2kæ öæ ö=ç ÷ç ÷ç ÷è øè øT kAừ 2/2 suy ra biên dao ng ộ2E mg 2khA (m M)g (1) b) Công su ph có bi th Fv kxv (2) hàm theo tấ ạđ tìm ta có P' kx'v kxv' 0. x' và v' x" xớ Ta có kv kx 2 khác (m M)vặ 2/2 kx 2/2 kA 2/2 và k/(m +M) ta suy ra công su cấ ựđ khi li và có giá tr ịAx Av M2 Thay vào (2) ta nh cậ ượ2 3max2A 2kh kP (m M) (m M)g (m M)æ ö=ç ÷è 0.50.250.250.250.250.250.250.250.25Bài 2.0 đT công th P/4ừ 2Ta có: 2A MM AI d= )I và LA LM 10.lg(IA /IM dM 0,6A10 .dM khác là trung đi cu AB, nên ta có: AM (dặ ảA dB )/2 dA dM (dB dA )Suy ra dB dA 2dMT ng nh trên, ta có: ươ ư2 0,6 2A BB AI d= (1 10 )I và LA LB 10.lg(IA /IB 0.250.250.250.50.25Suy ra LB LA 10.lg0,6 2(1 10 )+ 36dB0.5Bài 3.0 đ+ Dùng gi véc tồ :+ gi véc tồ :ODE u:ề=> UL UAN UAB 200(V)+ vôn Vậ ế1 V2 cùng ch 200(V)ỉ+ UC 0,5UL => ZC 0,5 ZL 50=> )(5103FC+UR UAB .6cos => ZL)(35023 0.250.250.250.250.25Hi th hi ng gi hai ANể+ U1 UAN I.ZAN UAB .2222)(2CLCZZRZR+ U1 22)2.(122CCLLABZRZZZUđ Uể1 không ph thu vào thì: ộ02LZ ho ặCLZZ22=> L2 ho Lặ2 )(1H+ Khi U1 UAB 200(V) 0.250.250.250.25Áp ng nh lý Sin trong tam giác ODEị=> UL UABsinsin Trong 52Usin22ANRCZRRU=> ULmax khi 2 UậLmax 100)(5V=> vôn Vế2 ch 100ỉ)(5V+ UAN )(1002max2VUUABL => Vôn Vế1 ch 100(V)ỉ+ UR UAN .sin 40)(5V=> LLZUUImaxRR => ZL 250( => )(5,2HL 0.250.250.250.25Bài 2.0 đKhi khóa đóng, dòng đi trong ch là I1 nên nhi ng ra trong tệ ượ ộchu kỳ ng: ằ.211RTIQ Khi khóa ng t: Rõ ràng nhi ng ch ra trên ch trong chuắ ượ ửkỳ (m chu kỳ đi ch i). chu kỳ có dòng đi ch trong ch thìộ ạc ng dòng đi hoàn toàn gi ng nh tr ng khóa ườ ườ đóng (vì đi lý ng).ố ưởVì nhi ng ra trong th gian chu kỳ ch ng so iậ ượ 0.50.5iANUMBUABUCURUOEDkhi đóng: .2112QQ I2 là giá tr hi ng dòng đi trong tr ng ườ ng thì:ắ.222212RTITRIQT đó suy ra: ừ).(707,022122221AIIII 0.250.250.5Bài 2.0 đKhi các vân sáng trùng nhau: k1 λ1 k2 λ2 k3 λ3 k1 0,64 k2 0,54 k3 0,48 <=> 64k1 54k2 48k3 <=> 32k1 27k2 24k3 BSCNN(32,27,24) 864 => k1 27 k2 32 k3 36 Vân sáng tiên có cùng màu vân sáng trung tâm là trí 27 λậ ủ1 trùngb 32 λậ ủ2 trùng 36 λớ ủ3Ta cho khi: kẽ ế1 27 k2 32 k3 36 22 1323 2313 127328 16 24 329 18 27 363 12 15 18 21 24 274 12 16 20 24 28 32 36kkkkkkllllll= == == =V trí này có: ịk1 kđỏ 27 ng vân sáng 27)ứ ậk2 kl cụ 32 ng vân sáng 32ứ k3 klam 36 ng vân sáng 36)ứ 0.250.50.250.50.5Bài 2.0 đ+ Theo nh lu khúc ánh sángị ạta có: sinsinirn=sinrt 21360sin60sin00tnrt 30 0sinrđ 46260sin60sin00đnrđ 38 0+ họt và hđ là ng chùm tia khúc ủx tím và trong th tinh.ạ ủ+ Xét các tam giác vuông I1 I2 và I1 I2 Đ; Góc I1 I2 ng rằt ht I1 I2 cosrt .+ Góc I1 I2 ng rằđ hđ I1 I2 cosrđ .10,1099,138cos30coscoscos00đtđtrrhh 0.50.250.250.50.5Bài 2.0 đ*Tìm imax :+ Khi ở1 2o1 21 2q .EoC CqC C= =+0.25iT ĐHiI2I1Năng ng: ượ2 221 21 211 21 1.E2 2o oq qC CWC C= =+ (1)+ Khi đóng: ng dòng đi qua cu dây tăng và giá tr iườ ịmax khi:2 10 0; EL LL Cdi diu udt dt= Năng ng đi ch là: ượ ạ2 22 max1 1E2 2W Li= (2)+ Đi ng đi Cệ ượ ệ1 trong th gian lúc đóng khóa là:ờ ừ21 11 o1 11 2q 0C CE EC CD >+ Công đi là: Δq 2211 2.E CC C++Áp ng nh lu toàn năng ng, ta có: ượA W2 W1 (coi nhi ng ra 0)ệ ượ ỏ22 21 21 ax1 21 1. .2 2mC CE Li EC CÞ -+ +1max1 2( )Ci EL CÞ =+ 0.250.250.250.250.250.5Bài 2.0 đTheo nh lu toàn năng ng:ị ượđđ min đđ minWhc hc hcW Whc W= =l l= 3,3125.10 16JÁp ng nh lý ng năng: ộ2đ 0đ AK AK1W mv2W e.U Ue= 2070,2V.Vì ch có 10% vào Cat ra tia nên 90% ng năng bi thànhỉ ếnhi làm nóng ca t:ệ ốQ 0,9N.Wđ m.C.tDđ0, 9.N.tm.CÞ =W 2,48 0C 0.50.50.50.5Bài 2.5 đa) Ph ng trình ph ng: ươ ứ1 41 2H Li He He+ +b) Công th liên gi ng ng và ng năng tứ ượ ậK 2222PP mKmÞ mP mLi 8,0215u 2mX 8,0030u.Năng ng ph ng to ra :ượ (8,0215-8,0030)uc 0,0185uc 2= 17,23MeV2KX KP 19,48 MeV--- KX =9,74 MeV.Tam giác OMN: 22 osX PP cj= 1.00.250.250.250.25NMO PXPX PHφφ21 2.1, 0073.2, 25os 0,12062 2.4, 0015.9, 74P PX XP KcP Kj= Suy ra 83,07 0.5Chú ý: sinh có cách gi khác đúng thì cho đi đa.ọ ố+ thi tr 0,25 đi m, không tr quá đi cho toàn bài thi.ế