Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI CHỌN HSG MÔN HÓA 12 TỈNH LONG AN NĂM 2016

1700bd947ffda149f33a7beb10f196a7
Gửi bởi: Võ Hoàng 1 tháng 1 2018 lúc 5:21:10 | Update: 27 tháng 5 lúc 0:33:50 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 568 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ THI CH SINH GI 12 VÒNGỲ Ớ1 LONG AN Môn thi: HÓA (b ng A)Ọ Ngày thi: 07/10/2016 CHÍNH TH CỀ Th gian: 180 phút (không phát đ) (Đ thi có 04 trang)ềCho nguyên kh các nguyên ốH =1; Li=7; Be 9; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31;S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr 52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn 65; Br=80; Ag=108;Rb=85,5; I=127; Ba=137; Pb=207.Thí sinh không đc ng ng tu hoàn các nguyên hóa c.ượ ọCâu (2,0 đi m).ể1.1 (1,0 đi m).ể Ion XYn 3­ có ng tron, proton, electron là 145, trong đó tổ ạmang đi nhi không mang đi là 49. mang đi trong nguyên Xệ ửnhi mang đi trong nguyên là 14. Trong ion Yề 2­ có ng là 26, trongổ ạđó mang đi ng ng không mang đi n. Xác đnh XYố ươ ịn 3­.1.2 (1,0 đi m). Hãy cho bi công th o, tr ng thái lai hóa nguyên trung tâmế ửvà ng hình phân a: Hạ ủ2 O; SO3 CH4 CO2 Bi (Z=1); (Z=8); (Z=16); Cế(Z=6).Câu (2,0 đi m).ể2.1 (1,0 đi m).ể Cho các thí nghi nh các hình sau:ệ ẽHãy so sánh hi ng quan sát đc hai thí nghi m. Vi ph ng trình ph ngệ ượ ượ ươ ứhóa ra.ọ ả2.2 (1,0 đi m).ể Bình kín có th tích lít. Cho vào bình 0,1 mol CO và 0,1 mol Hể2 O, iồđun đn 500ế 0C, đn khi ph ng đt tr ng thái cân ng thu đc 0,02 mol COế ượ2 khác,ặn cho vào bình 0,5 mol CO và 0,2 mol Hế2 đun đn 500ồ 0C, đn khi ph ng đtế ạtr ng thái cân ng thu đc mol COạ ượ2 Bi COế(k) H2 O(k) ˆ†‡ CO2(k) H2(k) .Tính giá tr (l ba ch th phân)ấ Trang /4Câu (2,0 đi m).ể3.1 (1,0 đi m).ể Cho 100 ml dung ch HCl 0,01M vào 400 ml dung ch CHị ị3 COONa 0,01Mthu đc dung ch X. Tính pH dung ch X, bi Kượ ếa 1,8.10 ­5 (l ba ch th phân)ấ .3.2 (1,0 đi m).ể Cho lít dung ch NaOH 0,5M vào bình ch 100 ml dung ch AlClị ị30,1M. Sau đó, ng ta cho ti vào bình trên 500 ml dung ch HCl 0,1M, th có 0,585 gamườ ấk a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Tính giá tr V.ế ủCâu (2,0 đi m).ểCho m: mol MgClỗ ồ2 mol FeCl3 mol CuCl2 Hoà tan này vàoỗ ợn đc dung ch A. Cho dòng khí Hướ ượ ị2 vào cho đn thì thu đc tụ ượ ộl ng (sau khi ch và khô) nh 6,90625 ng thuượ ượ ủđc khi cho tác ng ng dung ch Naượ ượ ị2 S. Cho m: mol MgClỗ ồ2 mol FeCl2 mol CuCl2 Hoà tan này vàoỗ ợn đc dung ch B. Cho dòng khí Hướ ượ ị2 vào cho đn thì thu đc tụ ượ ộl ng nh 8,875 ng thu đc khi cho tác ng ngượ ượ ượ ượd dung ch Naư ị2 S. Xác đnh thành ph kh ng ch trong X.ị ượ Câu (2,0 đi m).ể5.1 (1,0 đi m)ể Nh dung ch HCl vào 100 ml dung ch ch các ch tỏ ấtan NaOH 0,8M và Na2 CO3 0,6M. Th ng khí COấ ượ2 thoát ra theo th sau:ồ ịTính giá tr y.ị ủ5.2 (1,0 đi m).ể 12 eS2 gd HN O3 ,ư 72 hí NO ph đk c) du gd Y. Ba OH)2 dư du hì đư Tính giá tr m.ị Câu (2,0 đi m).ể6.1 (1,0 đi m).ể Hòa tan 10,24 gam Cu ng 200 ml dung ch HNOế ị3 3M đc dungượd ch (không có NHị4 NO3 ). Thêm 400 ml dung ch NaOH 1M vào dung ch A. tị ết a, cô dung ch nung ch đn kh ng không đi thu đc 26,44 gam ch tủ ượ ượ ấr n. ắTính mol HNOố3 đã ph ng Cu.ả ớTrang /46.2 (1,0 đi m).ể Đt cháy Fe trong 0,1 mol Oố2 thu Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 Hòa tanh ng dung ch HNOỗ ị3 thu 0,2 mol NO là ph kh duy nh và dung ch Y.ả ịCho mol HCl (l so ng ph ng) vào dung ch thu mol NO là ph mấ ượ ẩkh duy nh và dung ch Z. Dung ch ph ng 2,9 mol NaOH. Tính giá trử ịc x. Bi các ph ng ra hoàn toàn.ủ ảCâu (2,0 đi m).ể7.1 (1,0 đi m). A, B, C, D, E, là các đng phân có công th phân Cồ ử4 H8 A, B, C, D, Eđu làm màu dung ch brom còn thì không. và là đng phân hình c. nề ỗh ch A, D, ph ng Hợ ớ2 /Ni, ch thu đc ph m. không làm màuỉ ượ ấdung ch KMnOị4 Nhi sôi cao D. Xác đnh các ch A, B, C, D, E, F.ệ 7.2 (1,0 đi m).ể Nicotin là ch tìm th trong các cây Càộ ọ(Solanaceae), ch trong cây thu lá, và ng nh trong càủ ượ ỏchua, khoai tây, cà tím và t. Nicotin cũng đc tìm th trong lá aớ ượ ủcây coca. Nicotin chi 0,6 đn 3% tr ng ng cây thu lá khô, vàế ượ ốcó 2–7 μg/kg trong nhi loài th ăn đc. Nicotin đc ngừ ượ ượ ổh sinh th hi và tích lu trên lá. Nó là ch đc th kinh nh iợ ớnh ng rõ đn các loài côn trùng; do trong quá kh nicotin đc ng ng rãiả ưở ượ ộnh là lo thu tr sâu. Hình bên cho th công th phân trong không gianư ốc nicotin. ủTính thành ph kh ng trong nicotin.ầ ượ ủCâu (2,0 đi m).ểĐt cháy hoàn toàn 10,4 gam hiđrocacbon ph cháy qua bình 1ố ẩch Hứ2 SO4 đc và bình ch 600 ml dung ch Ba(OH)ặ ị2 1M. Sau ph ng, kh ngả ượbình tăng 5,4 gam, bình tăng 37 gam đng th xu hi 78,8 gam a. ủa) Xác đnh công th phân X. Bi khi làm bay 10,4 gam thu đc th tíchị ượ ểkhí ng th tích gam Cằ ủ2 H6 cùng đi ki nhi và áp su t.ở ấb) có đng phân Xộ ồ1 bi ng khi cho 3,12 gam Xế ằ1 ph ng 96 gamả ớdung ch Brị2 5% trong bóng i. Nh ng 3,12 gam tác ng đa 2,688 lít Hố ớ2(đktc) khi đun nóng có xúc tác Ni. Vi công th và tên Xế ọ1 .Câu (2,0 đi m). 9.1 (1,0 đi m). Xác đnh công th A, B, và trong sau:ị ACH2=CH­CH31)O22)H+B1)NaOHCD (aspirin)2)CO23) H+(CH3CO)2OH+9.2 (1,0 đi m). Làm thí nghi nh hình :ệ ẽTrang /4Sau khi thúc thí nghi ta thu đc 11,04 gam bình 2. Tính hi su tế ượ ấc ph ng ng bình 1.ủ ướ ởCâu 10 (2,0 đi m).ể Đun nóng gam các ch có cùng lo nhóm ch cỗ 600 mlớdung ch NaOH 1,15M, thu đc dung ch ch mu tị ượ axit cacboxylic đn ch cơ ứvà 15,4 gam các ancol. Cho toàn tác ng Na thuơ đc 5,04 lít khíượH2 (đktc). Cô dung ch Y, nung nóng ch thu đc CaO cho đn khiạ ượ ph ngả ứx ra hoàn toàn, thu đc 7,2 gam ch khí. Tính giá tr m.ả ượ ủ­­­­­H T­­­­­ẾH và tên thí sinh: ................................................................ báo danh:ố ..................................Ch kí giám th 1:ữ ................................................................. Ch kí giám th 2:ữ ..........................Giám th coi thi không gi thích gì thêm.ị ảTrang /4S GIÁO VÀ ĐÀO OỞ THI CH SINH GI 12 VÒNG 1Ỳ LONG AN Môn thi: HÓA (b ng A)Ọ Ngày thi: 07/10/2016 CHÍNH TH CỀ Th gian: 180 phút (không phát đ) NG CH THIƯỚ ẤH ng ch mướ ấ1.1. (2Z1 N1 (2Z2 +N2 )n 145 (1)(2Z1 2nZ2 (N1 nN2 49 (2)2Z1 2Z2 14 (3)2Z2 N2 26 (4)Z2 N2 (5)(3), (4), (5) Z2 N2 8, Z1 15 (6)(1), (2) 2Z1 2nZ2 94 (7) và N1 nN2 48 (8)(6), (7), (8) và N1 16Ion PO4 3­ 0,250,250,250,251.2.CTPT CTCT TT lai hóa ng hình cạ ọH2 H­O­H sp 3Hình ch VữSO3 OO=S sp 2Tam giác đuềCH4CHHHH sp 3T di đuứ ềCO2 O=C=O sp Đng th ngườ ẳ2.1. hai thí nghi đu xu hi màu vàng nh tả ạ­ thí nghi xu hi vàng nh nhanh thí nghi mỞ ệ1Na2 S2 O3 H2 SO4 loãng Na2 SO4 SO2 H2 OTrang /4proton tronơX Z1 N1Y Z2 N22.2. CO(k) H2 O(k) ˆ†‡ CO2(k) H2(k)0,02 0,02a a0,02­a 0,02­a aa 0, 025 =4.10 ­3 0,0625CO(k) H2 O(k) ˆ†‡ CO2(k) H2(k)0,1 0,04b b0,1­b 0,04­b b20, 065(0,1 )(0, 04 )bb b b 0,013 0,013*5=0,065 0,250,250,250,253.1. nHCl 1.10 ­3nCH3COONa 4.10 ­3CH3 COONa HCl  CH3 COOH NaCl1.10 ­3 1.10 ­3CH3 COOH ˆ†‡ CH3 COO +2.10 ­3 6.10 ­3x x2.10 ­3 6.10 ­3 x353( 6.10 )1, 8.102.10x xxx 6.10 ­6pH 5,222 0,250,250,250,25Trang /43.2. nNaOH 0,5V (mol)nAlCl3 0,01 molnHCl 0,05 molnAl(OH)3 7,5.10 ­3 molDung ch sau khi ph ng thúc ch a:ị ứ0,5V mol Na +; 0,08 mol Cl ­; 2,5.10 ­3 mol Al 3+ 0,145ho ặ0,5V mol Na +; 0,08 mol Cl ­; 2,5.10 ­3 mol AlO2 0,165 0,250,250,250,25Đi tr ng dung ch A, ta có:ố ườ ị58a 104b 96c 6,90625.(16b 96c) (1)Đi tr ng dung ch ta có ph ng trình:ố ườ ươ58a 88b 96c =8,875 96c (2)Ch 1.ọT (1) và (2) tính đc b= 0,2 và 0,1ừ ượCu cùng tính ra MgClố2 67,38%; FeCl3 23,05%; CuCl2 9,57%.5.1. 23OH COx 0, 08 0, 06 0,14  1, 2x 0,168 0,14 0, 028 5.2. Gi ch ch Fe và Sả ứG x, là mol Fe, Sọ ủ3x 6y 0,3*3 (1)56x 32y 12,8 (2)(1), (2) 0,2; 0,05mBaSO4 0,05*233 11,65 gammFe(OH)3 0,2*107 21,4 gamm 11,65 21,4 33,05 gam 0,250,250,250,25Trang /46.1. Kh ng là 26,44 gam mol NaOH và mol NaNOố ượ ồ240a 69b 26,44 (1)a 0,4 (2)(1), (2) 0,04; 0,36Dung ch ch 0,16 mol Cu(NOị ứ3 )2 và mol HNO3 dưÁp ng đnh lu toàn nguyên nitụ ơx 0,16*2 0,36 0,04nHNO3 ph ng 0,6 0,04 0,56 mol 0,250,250,250,256.2. Dung ch sau ph ng ch 2,9 mol Naị +; mol Cl và mol NO3 ­ 0,9S mol HNOố3 ban đu: 0,2*4 0,1*4 1,2ầnHNO3 ban đu nNO nNO3­1,2 0,2 0,9 0,1 0,250,500,257.1. làm mất màu dung dịch Br2 nhưng không mất màudung dịch KMnO4 là metylxiclopropan. xiclo-C3 H5 -CH3 Br2 CH3 -CHBr-CH2 -CH2 Br không làm mất màu dung dịch Br2 là xiclobutan. A, D, ph ng Hả ớ2 ch thu đc ph ượ A, D, cócùng ch cacbon (anken không nhanh).ạ C4 H8 H2 0Ni, t  CH3 ­CH2 ­CH2 ­CH3 ph D, là đng phân hình c. Nhi sôi Eệ ủcao là cis­but­2­en; là trans­but­2­en. ph là but­1­en.ả ph là 2­metylpropen.ả7.2. Nicotin: C10 H14 N214 100%% 17, 28%12 10 14 14 2   Trang /4Theo đề 60,1X HV mol  Bình chứa H2 SO4 đặc hấp thụ nướcBình Chứa dung dịch Ba(OH)2 hấp thụ CO2 và có thể cả nước chưa bị hấp thụ bởi H2 SO4Theo bài ra ta có: 5, 37 42, 4CO Om (I)Xét bình 2: Các phản ứng có thể Ba(OH)2 CO2 BaCO→3 H2 (1) Ba(OH)2 2CO2 Ba(HCO→3 )2 (2)a) Tr ng 1:ườ Ba(OH)ế2 khi đó ch ra ph ng (1)ư ứ2 378, 80, 04197CO BaCOn mol Thay vào (I) ta tìm đcượ242, 0, 4.441, 37818H On mol Đt công th là Cặ ủx Hyy 222.1, 37827, 560,1H OXnn vô lí (lo vì ph nguyên)→ ảTr ng 2:ườ ph ng hai mu iế ốTheo (1) và (2) ta có 20, 8COn mol→242, 0, 8.440, 418H On mol Ta có:20, 880,1COAnxn , =222.0, 480,1H OXnn V công th phân là: Cậ ủ8 H8b) Ta có: 20, 0310, 03BrXnn 20,1240, 03HXnn 1 mol 1mol dung ch Brị2 => có liên pi kém ngế ạanken)1 mol mol H2 => có liên pi, ho vòng kém nế ề=> có liên pi, ho vòng dung ch Brế ị2A là ch có trong ch ng trình ph thông => có trúc vòngợ ươ ấbenzenV công th là: Stiren.ậ CH=CH2Trang /49.1.9.2. Khí là: CH3 CHO và C2 H2 dưTa có ph ng trình:ệ ươ44x 26 2, 022 108x 240y 11, 04   0, 04y 0, 01 0, 04 100%H% 80%0, 05  ph ng NaOH cho ancol là este(RCOO)n R’ nNaOH  nRCOONa R’(OH)n 0,45 0,45 0,45/nR’(OH)n  n/2H20,45/n 0,225RCOONa NaOH 0,CaO t RH Na2 CO30,45 0,24 0,24MRH 7,2/0,24 30 là C2 H5m mNaOH ph ng mRCOONa mR’(OH)nm 0,45*40 0,45*96 15,4m 40,6 gam 0,250,250,250,250,250,250,50 dành cho các giám kh o:ư sinh làm theo cách khác đúng cho tr đi m.ọ ểTrang 10 /4