Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi chọn HSG Địa lí 12

582639b2e05e91aeeab2b2dcd867e083
Gửi bởi: ngọc nguyễn 8 tháng 11 2018 lúc 23:07:37 | Update: 31 tháng 5 lúc 17:48:29 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 548 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠLÂM NGỒĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 02 trang)ề KỲ THI CH SINH GI NH ỈNĂM 2010 2011Môn: LÍ THPTỊTh gian: 180 phút (không th gian giao )ờ ềNgày thi: 18/02/2011Câu 1: (3,0 đi m)ể a. Nh ng nào trên Trái có hi ng Tr chính Đông và nữ ượ ặchính Tây? Hãy làm rõ hi ng này.ệ ượ b. Tính góc nh các vĩ 5ậ 017’B, 10 05’B, 15 08’N vào ngày Đông chí.Câu 2: (2,0 đi m) ểCho ng li sau: SU TĂNG DÂN NHIÊN TH KỲ 1960 2005 (Đ )ơ Th kìờNhóm cướ 1960 1965 1985 1990 1995 2000 2001 2005Phát tri nể 1,2 0,6 0,2 0,1Đang phát tri nể 2,3 1,9 1,7 1,5Toàn th gi iế 1,9 1,6 1,4 1,2a. Nh xét su tăng dân nhiên th kỳ 1960 2005.ậ ờb. Dân th gi năm 2005 là 477 tri ng i. su tăng nhiên làố ườ ự1,2%/năm và không thay i, thì dân th gi năm 2006, 2007, 2008 là bao nhiêuổ ượng ?ườCâu 3: (3,0 đi m) ểCho ng li sau:ả ệL NG A, NG VÀ CÂN NG ĐI MƯỢ ƯỢ ỂĐ đi mị ng aượ ư(mm) ng iượ ơ(mm) Cân ng mằ ẩ(mm)Hà iộ 1676 989 687Huế 2868 1000 +1868Thành ph Chí ồMinh 1931 1686 245Trang 1/ 1Nh xét, gi thích ng a, ng và cân ng đi mậ ượ ượ ểtrên.Câu 4: (3,0 đi m)ể vào Atlat lí Vi Nam và ki th đã c, hãy:ự ọa. Trình bày đi và phân các lo ng ng sông Long.ặ ửb. Gi thích vì sao ng ng sông Long có di tích nh cả ướ?Câu 5: (3,0 đi m)ểa. Trình bày nh ng đi quá trình đô th hóa ta.ữ ướb. Phân tích nh ng đô th hóa phát tri kinh xã tả ưở ấn c.ướCâu 6: (3,0 đi m) ểD vào Atlat lí Vi Nam và ki th đã c, hãy:ự ọa. Trình bày tình hình phát tri và phân ngành thu ta.ể ướb. Hãy gi thích sao ngành thu phát tri nh ng ng sông uả ửLong ?Câu 7: (3,0 đi m) ểCho ng li sau: ệGIÁ TR XU NÔNG NGHI PHÂN THEO NGÀNH HO NG ỘC TA QUA CÁC NĂM (GIÁ TH )Ủ ƯỚ Tơ ỉđ ng)ồNăm ng sổ Chia raTr ng tr tồ Chăn nuôi ch vị ụ1996 92406,2 71989,4 17791,8 2625,02000 129140,5 101043,7 24960,2 3136,62009 410138,0 292996,8 110311,6 6829,6 (Ngu ng th ng kê Vi ệNam)a. Hãy bi thích th hi quy mô và giá tr xu nông nghi pẽ ệphân theo ngành ho ng ta qua các năm.ạ ướTrang 1/ 2b. vào bi đã hãy rút ra nh xét và gi thích chuy ch giáự ấtr xu nông nghi phân theo ngành ho ng ta qua các năm.ị ướ----H T----ẾH tên thí sinh:……………………………………………S báo danh:………..ọ ố………………Giám th 1:...ị ...................................................................... Ký tên: ……………………………...Giám th 2:ị ......................................................................... Ký tên: ……………………………...Trang 1/ 3S GIÁO ĐÀO OỞ ẠLÂM NGỒ KỲ THI CH SINH GI NHỌ ỈNĂM 2010 2011ỌH NG CH CHÍNH TH CƯỚ ỨMôn: LÍ THPTỊNgày thi: 18/02/2011Câu Dungộ Đi mể1 a. Hi ng Tr chính Đông và chính Tây ượ Hi ng Tr và là lo chuy ng bi ki nệ ượ ếdi ra hàng ngày, đó là qu chuy ng Trái t.ễ Khi Tr chính Đông vào sáng và chính Tây vàoặ ặchi tà thì lúc gi tr (12h) Tr ph nh ng iề ườquan sát. Ch trong khu chí tuy thì th Tr chínhỉ ọĐông, chính Tây, vì ch trong khu có hi ng Tr lênặ ượ ờthiên nh tia ng Tr góc nh ng 90ỉ lúc 12h tr a. Không ph ngày nào các đi trong khu chí tuy uả ềth hi ng này, mà ch vào đúng ngày đi đó có hi nấ ượ ệt ng Tr lên thiên nh thì th Tr chính Đôngượ ọvà chính Tây. Xích có hai ngày Tr chính Đông và chính Tây –Ở ặđó là vào ngày Xuân phân (21/3) và ngày Thu phân (23/9). chí tuy hi ng này ch ra ngày đó là ngày HỞ ượ ạchí (22/6). chí tuy Nam hi ng này ch ra ngày đó là ngàyỞ ượ ộĐông chí (22/12). Nh ng đi khác trong khu chí tuy có hai ngàyữ ẽquan sát th Tr chính Đông và chính Tây là hai ngàyấ ặM Tr lên thiên nh đi đó. Các đi ngo chí tuy không bao gi có hi ng Tr iị ượ ờm chính Đông và chính Tây. 2,250,250,250,250,250,250,250,250,250,25b. Góc nh các vĩ vào ngày Đông chíậ ộ- vĩ 5ạ 017’B góc nh vào ngày Đông chí 61ậ 016’- vĩ 10ạ 05’B góc nh vào ngày Đông chí 56ậ 028’- vĩ 15ạ 08’N góc nh vào ngày Đông chí 81ậ 041’ 0,750,250,250,252 a. Nh xétậ- su gia tăng dân nhiên toàn th gi gi (d nỉ ẫch ng), nh ng khác nhau ng nhóm (d ch ng).ứ ứ- su gia tăng dân nhiên nhóm đang phát tri luônỉ ướ ểcao nhóm phát tri và toàn th gi (d ch ng). ướ ứ- Cho nay, ch có su gia tăng dân nhiên nhóm cế ướphát tri là th p, còn nhóm đang phát tri và toàn th gi cóể ớgi ch m.ả 1,000,500,250,25Trang 1/ 4b. Dân th gi qua các năm là:ố ựơ* D2006 D2005 (D2005 1,2%) 6554,724 tri ng i.ệ ườ- ng năm 2007, toàn th gi có dân là 6633,381 tri ng i.ươ ườ- Năm 2008, toàn th gi có dân là 6712,981 tri ng i.ế ườ 1,000,500,250,253 a. Nh xét.ậ- Hu có ng trung bình năm cao nh t, cân ng cao nh tế ượ ấ(d ch ng).ẫ ứ- Thành ph Chí Minh có ng cao nh và cân ng mố ượ ẩth nh (d ch ng).ấ ứ- Hà có ng th nh (d ch ng).ộ ượ 1,500,500,500,50b. Gi thích.ả- Hu có ng cao nh do ch dãy Tr ng vàế ượ ườ ơB ch Mã các lu ng gió th ng Đông c, bão Bi nạ ướ ểĐông và ho ng nhi i, vào thu đôngạ ư(t tháng VIII tháng I). Do ng nhi nên ng iượ ượ ơnh đã cân ng Hu cao.ỏ ấ- Thành ph Chí Minh do tr ti đón gió mùa Tây Nam, tỞ ếh ho ng nhi nên khá cao. Mùa khô kéodài nhi cao nên nh cân ng th p. ấ- Hà mùa đông nh, ít nên ng th nh t; nhi đỞ ượ ộth nên ng ít cân ng cao thành ph Hấ ượ ồChí Minh. 1,500,500,500,504 a. đi và phân các lo ng ng sông uặ ửLong ng ng sông Long ch là lo phù sa và tínhấ ấch ng ph p. Có ba lo chính:ấ ươ ấ- phù sa thu th ng sông Long có di tích 1,2 tri haấ ệchi 30% di tích vùng. Phân theo sông Ti vàế ềsông u.ậ- phèn chi di tích nh t, 1,6 tri ha chi 41%ấ ếdi tích vùng phân ng Tháp i, giác Long Xuyên,ệ ườ ứbán Cà Mau.ả- ven bi di tích 0,75 tri ha chi kho ng 19% di nấ ệtích vùng, phân trung ven bi phía đông nam và bán oủ ảCà Mau.- Ngoài ra còn có lo khác chi di tích nh .ộ ỏ+ xám phù sa phân biên gi Campuchia.ấ ớ+ feralit phân ch Phú Qu c.ấ ố+ cát ven bi phân Trà Vinh, Sóc Trăng.ấ 2,000,500,500,500,50b. Gi thích vì sao ng ng sông Long có di tích nả ặl nh cớ ướ trí ba đông, tây và nam giáp bi n.ị ể- hình th p, nhi vùng trũng ng c.ị ướ- Th tri theo các sông vào sâu trong li làm các vùng tủ 1,000,250,250,25Trang 1/ 5ven bi nhi n.ể ặ- Khí mùa khô kéo dài tình tr ng thi làm tăng tínhậ ướm t.ặ 0,255 a. Nh ng đi quá trình đô th hóa taữ ướ- Quá trình đô th hóa di ra cách ch ch p, trình đô th hóaị ịth p.ấ- dân thành th tăng lên nh ng còn ch m.ỉ ậ- phân các đô th không ng gi các vùng.ự 0,750,250,250,25b. nh ng đô th hóa phát tri KT-XH cẢ ưở ướ- Tác ng nh quá trình chuy ch kinh ta.ộ ướ- Đóng góp tr ng cao trong GDP c, GDP công nghi xâyỉ ướ ệd ng; GDP ch và ngân sách nhà c.ự ướ- Là trung dân đông đúc, th tr ng tiêu th ph mơ ườ ẩhàng hóa và đa ng. ạ- Là ng đông ng lao ng có trình chuyên mônơ ượ ộkĩ thu t, có ch kĩ thu hi i. ạ- Có hút trong và ngoài c, ra ng cho sứ ướ ựtăng tr ng phát tri kinh ưở ế- Các đô th trên còn có kh năng nhi vi làm và thu nh choị ậng lao ng.ườ ộ- Gây ra nh ng qu nh nhi môi tr ng, an ninh tr xãữ ườ ựh i…ộ 2,250,250,500,500,250,250,250,256 a. Trình bày tình hình phát tri và phân ngành thu nể ả* Tình hình phát tri n:ể- Giá tr xu ngành th tăng nhanh trong giai đo 2000 –ị ạ2007: tăng 62758 ng, tăng 3,4 n.ỷ ầ- tr ng giá tr xu ngành th trong giá tr xu tỷ ấnông nghi cũng tăng nhanh: 16,3% lên 26,4%.ệ ừ- ng ng th tăng nhanh, so năm năm 2000 thì nămổ ượ ớ2007 tăng 1947,3 nghìn n, tăng 1,9 trong đó:ấ ng th khai thác tăng 413,6 nghìn n, tăng 1,25ả ượ ầl n.ầ ng th nuôi tr ng tăng 1533,7 nghìn n, tăng 3,6 n.ả ượ ầ- tăng ng th nuôi tr ng cao ng th yố ượ ượ ủs khai thác.ả* u:ơ ấ- Trong ng th n, th khai thác có xu ngơ ượ ướgi nhanh tr ng: năm 2000 chi 73,8%, năm 2007 còn 49,4%.ả ếTh nuôi tr ng có tr ng tăng nhanh và hi đã trên tr ngủ ượ ọc th khai thác: 26,2% năm 2000 tăng lên 50,5% năm 2007.ủ ừ* Phân :ố- Th khai thác trung các nh phía Nam (Duyên Namủ ảTrung Đông Nam và ng ng sông Long).ộ ử- Các nh có ng th khai thác là: Kiên Giang (315.157ỉ ượ ớt n), Bà Vũng Tàu (220.322 n), Cà Mau, Bình Thu n, Bìnhấ ậĐ nh...ị 2,000,250,250,250,250,250,250,25Trang 1/ 6- Th nuôi tr ng trung các nh ng ng sông Long.ủ ửH các nh trong vùng có ng th nuôi tr ng n,ầ ượ ớtrong đó nh là các nh: An Giang (263.914 n), ng Thápớ ồ(230.008 n), Cà Mau, Th ...ấ ơ- Ngoài ng ng sông Long, các nh ng ng sông ng,ồ ồThanh Hóa, Ngh An cũng có ng nuôi tr ng đáng .ệ ượ 0,25b. ng ng sông Long là vùng có ngành thu phátồ ảtri nh vì:ể ướCó nh ng đi ki thu iữ ợ* Đi ki nhiênề ự- Có ba ti giáp bi n, bi dài, vùng bi ng cóặ ớnhi ng tr ng đánh thu (Cà Mau Kiên Giang)ề ườ ả- Ngu thu phong phú đa ng (thu ng t, )ồ ướ ướ ợt trung nhi bãi tôm, cá n; tr ng cá bi chi tr ngậ ượ ược c.ả ướ- Di tích nuôi tr ng thu n: bao bãi tri u,ệ ướ ềr ng ng ven bi n, nhi sông ngòi, kênh ch dày c, ao ôừ ồtrũng vùng ng ng ng n.ở ớ- Khí nhi Xích nóng quanh năm thu choậ ợphát tri các lo sinh t, là vùng ít ch nh ng bão nhi tể ưở ệđ i, gió mùa nên tàu thuy có th ho ng quanh nămớ ộ* Đi ki kinh xã i.ề ộ- Dân ng ng sông Long có nhi kinh nghi và truy nư ềth ng trong ngh đánh và nuôi tôm, cá hàng hoá.ố ắ- Có ch thu ngành thu ngày càng ,ơ ượ ưm đánh t, nuôi tr ng ngày càng cao.ứ ồ- Các đi ki khác: th tr ng tiêu th ng n, giá thu caoề ườ ảvà khá nh, Nhà có chính sách phát tri các vùngổ ướ ểtr ng đi nuôi tr ng thu n, các ch nuôi tôm, cá ngọ ồb ng sông Long phát tri n, nhi ch bi thu n…ằ 1,000,250,250,250,257 a. bi đẽ ồ+ Tính quy mô Năm ng sổ ố(t ng)ỉ So sánhv quy môề So sánh bánềkinh (R)1996 92406,2 1,0 1,02000 129140,5 1,4 1,22009 410138,0 4,4 2,1+ Tính và ng li uơ ệC GIÁ TR XU NÔNG NGHI PHÂN THEOƠ ỆNGÀNH HO NG TA QUA CÁC NĂMẠ ƯỚ (Đ %)ơ ịNăm ng sổ Chia raTr ng tr tồ Chăn nuôi ch vị ụ1996 100 77,9 19,3 2,8 2,000,250,25Trang 1/ 72000 100 78,2 19,3 2,52009 100 71,4 26,9 1,7+ bi (bi tròn năm sau năm tr theo bánẽ ướ ệkính, trên ng th ng, có tên bi chú gi đẽ ườ ểphân bi t,…)ệ ý: lo bi khác không cho đi m, thi tên, sai …ư ệtr 0,25 đi m/l i).ừ 1,50b. Nh xét và gi thíchậ ả- Nh xét:ậ+ Quy mô xu nông nghi phân theo ngành ho ng qua cácả ộnăm tăng, tr ng đóng góp các ngành không u, cao nh ngànhỉ ấtr ng tr t, th nh là ngành ch nông nghi (d ch ng)ồ ứ+ tr ng xu nông nghi phân theo ngành xu có bi nỉ ếđ ng qua các năm (d ch ng).ộ ứ- Gi thích:ả+ Giá tr xu nông nghi theo ngành tăng quy mô tăngị ếqua các năm (do kinh phát tri n, nông nghi phát tri theoề ểh ng xu hàng hoá …)ướ ấ+ giá tr xu theo ngành các ngành tăng tuy nhiên tề ỉtr ng các ngành có bi ng do phát tri không gi cácọ ữngành xu nông nghi p…ả ệ+ tr ng ngành chăn nuôi tăng nhanh ngành tr ng tr t, do Nhàỉ ọn có nhi chính sách ngành chăn nuôi tr thành ngành chínhướ ởhi nay. 1,000,250,250,250,25----H T---ẾTrang 1/