Đề tham khảo thptqg 2019 môn toán (đề số 10)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 – ĐỀ SỐ 10
THẦY NGUYỄN THÀNH NAM
Môn thi: TOÁN
(Đề thi có 09 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2
A. V = 8π.
B. V = 4π.
C. V = 16π.
D. V = 12π.
3 12
P
log
Câu 2. Cho a là số thực dương khác 1. Tính
a a .a .
A. P
3
2
B. P = 1
C. P
7
2
D. P
5
2
Câu 3. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây ?
A. z1 3 5i
B. z3 3 5i
C. z3 3 5i
D. z4 3 5i
3 2
Câu 4. Với a b, là 2 số dương tùy ý thì log a b bằng
1
A. 3 log a log b B. 2 log a 3log b
2
1
C. 3log a log b
2
D. 3log a 2 log b.
Câu 5. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
1
A. y x 3 3 x 1
B. y x 4 x 2 1.
C. y
2 x 1
x 1
D. y
2x 1
x 1
Câu 6. Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) x 3 sin 3 x là
A. 3x 2 3cos 3 x C
B.
x4 1
cos 3 x C
4 3
C. x 4 cos 3x C.
D.
x4 1
cos 3 x C.
4 3
Câu 7. Trong không gian Oxyz, véctơ nào dưới đây cùng hướng với véctơ a (3; 1; 2)?
A. u1 ( 3;1; 2)
B. u2 (1;1;1).
C. u3 ( 6; 2; 4)
D. u4 (12; 4; 8)
Câu 8. Số tập con gồm nhiều nhất 3 phần tử của tập A 1, 2,...,10 là
3
A. C10
0
1
2
B. C10 C10 C10
1
2
3
C. C10 C10 C10
0
1
2
3
D. C10 C10 C10 C10
Câu 9. Cho hàm số y f ( x ). Hàm số y f '( x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y f ( x ) đồng biến
trên khoảng
A. ; 1
B. (2;+ )
C. (-1;1)
D. (1;4)
2
Câu 10. Cho hàm số y f ( x ) có đạo hàm trên R là f '( x ) ( x 2018)( x 2019)( x 2020) 4 . Hàm số đã
cho có bao nhiêu cực trị?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng toạ độ (Oyz) có phương trình là
B. y z 0
A. x 0
C. y – z = 0
D. y = 0
Câu 12. Khi bán kính khối cầu tăng thêm 3cm thì thể tích khối cầu tăng thêm 684πcm 3. Bán kính khối
cầu đã cho bằng
A. 27cm
B. 9cm
C. 6cm
D. 24cm.
Câu 13. Cho các số nguyên x và y thỏa mãn x + 6y, 5x + 2y, 8x + y theo thứ tự lập thành cấp số cộng;
5
đồng thời x , y 1, 2 x 3 y theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Tìm x và y .
3
x 1
.
A.
y 3
x 3
.
B.
y 1
x 3
.
C.
y 1
x 1
.
D.
y 3
Câu 14. Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(−2;1;1) qua điểm A(0;−1;0) là
A. x 2 ( y 1)2 z 2 9
B. ( x 2) 2 ( y 1) 2 ( z 1) 2 9
C. ( x 2) 2 ( y 1) 2 ( z 1) 2 9
D. x 2 ( y 1) 2 z 2 9
Câu 15. Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
x
y'
y
-2
-
0
0
+
0
2
-
3
0
+
3
-
-1
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3 f ( x) 5 0 là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1.
Câu 16. Trong không gian Oxyz , đường thẳng qua điểm E(−1;0;2), có véctơ chỉ phương u (3;1; 7) là
A.
x 1 y z 2
.
3
1
7
B.
x 1 y z 2
.
3
1
7
C.
x 1 y z 2
.
1
1
3
D.
x 1 y z 2
.
1
1
3
Câu 17. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [−2;6] có đồ thị như hình vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của f (x) trên đoạn [−2;6]. Giá trị của 2M +3m bằng
3
A. 16
B. 0
C. 7
D. 2
Câu 18. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z mà z 2 thuần ảo là
A. 1 điểm duy nhất
B. 1 đường thẳng duy nhất
C. 2 đường thẳng song song với nhau
Câu 19. Nghiệm của phương trình 3
A. 11
x1
100
3
D. 2 đường thẳng vuông góc với nhau.
là
B. 9
C. 101
D. 99
Câu 20. Phương trình z 2 az b 0(a, b R) có nghiệm phức 3 + 4i. Giá trị của a + b bằng
A. 31
B. 5.
C. 19.
D. 29.
Câu 21. Khối lăng trụ có thể tích bằng V; diện tích mặt đáy bằng S, chiều cao khối lăng trụ bằng
A.
S
V
B.
3V
S
C.
V
S
D.
S
3V
Câu 22. Hàm số y x 3 mx 1 đồng biến trên R khi và chỉ khi
A. m 0
B. m > 0
C. m 0
D. m 0.
Câu 23. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình log 1
2
A. 3
B. 0.
x2
0?
3 2x
C. 1.
D. 2.
1 2
Câu 24. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai parabol y x và y 6 x 2 bằng
2
2
3x 2
6 dx.
A.
2
2
2 3
x2
B. 6 dx
2
2 3
2
3x 2
6 dx
C.
2
2
2 3
x2
D. 6 dx
2
2 3
4
Câu 25. Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau
x
-1
0
y'
y
-
0
+
0
+
-
0
f '( x)
+
-1
D. 6.
+
1
-
+
0
-
+
f ( x)
0
1
-1
Số điểm cực trị của hàm số y f ( 2 x) là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
Câu 26. Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau
x
1
2
-
-1
-
Gọi a,b lần lượt là số đường tiệm cận ngang và số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho. Mệnh
đề nào sau đây đúng?
A. a = 2, b = 0.
B. a = 0, b = 1.
C. a = 1, b = 1
D. a = 1, b = 0
Câu 27. Thể tích của khối chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng 2a, tam giác SAC vuông bằng
A.
4 2a 3
3
B.
2 3a 3
3
C.
2 6a 3
3
D.
2 3a 3
6
Câu 28. Đạo hàm cấp 5 của hàm số y x ln x là
(5)
A. y
5
x4
(5)
B. y
6
x4
(5)
C. y
6
x4
(5)
D. y
5
x4
Câu 29. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua M(1;2;3) và cắt ba trục toạ độ
Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC.
A. ( P ) : x 2 y 3 z 14 0
B. ( P ) : 6 x 3 y 2 z 18 0
C. ( P ) : 6 x 2 y 2 z 2 0
D. ( P ) : 3 x 2 y z 10 0
1
1 1
2
Câu 30. Có bao nhiêu số thực a∈(0;2π] sao cho cos (ax)dx .
2 4a
0
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 31. Tính diện tích vải tối thiểu để may được một chiếc mũ có hình dạng và kích thước (cùng đơn vị
đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể viền, mép) biết phía trên có dạng một hình nón và phía dưới
(vành mũ) có dạng hình vành khăn.
5
A. 450π.
B. 500π.
C. 350π.
D. 400π.
Câu 32. Người ta thả một số lá bèo vào một hồ nước, sau 10 giờ số lượng lá bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt
hồ. Biết rằng sau mỗi giờ số lượng lá bèo tăng gấp 10 lần số lượng lá bèo trước đó và tốc độ tăng không
đổi. Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu số lượng lá bèo phủ kín tối thiểu một phần tư hồ?
A. 10 − log4 (giờ). B. 10 log4 (giờ).
C. 1+10 log4 (giờ). D. 10 −-10log4 (giờ).
2
Câu 33. Biết
2 x e e dx a.e
x
x
4
b.e 2 c với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của 232 a + b + c bằng
0
A. 9
B. 10
C. 8.
D. 7.
Câu 34. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB =1, AD = 2, AA′ = 3. Côsin góc giữa hai đường
thẳng AB′ và BC′ bằng
A.
9 130
65
B.
2
10
C.
2
5
D.
9 130
130
x 1
y 3 z 1
1
, m , 2 và mặt phẳng
2m 1
2
m 2
2
(P): x+ y+ z−6 = 0. Gọi Δ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng (P). Có bao nhiêu số thực m để
Δ vuông góc với véctơ a ( 1;0;1).
Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
A. 2
B. 6.
Câu 36. Cho hàm số f ( x ) e
x 2 1
C. 3.
e
x
D. 0.
e x . Có bao nhiêu số nguyên dương m thỏa mãn bất phương
12
trình f m 7 f
0.
m 1
A. 4
B. 6.
C. 3.
2
Câu 37. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z i 1
A. 1
B. 3.
D. 5.
3
i 0.
4
C. 2.
D. 0.
6
2
Câu 38. Cho hàm số f ( x) liên tục trên R và thỏa mãn
f
2
5
f ( x)
x 5 x dx 1, 2 dx 3. Tích phân
x
1
2
5
f ( x)dx
bằng
1
A. -15
B. -2
C. -13
D. 0.
Câu 39. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần
lượt là các điểm trên các cạnh SB, SD sao cho MS = MB, ND = NS = 2. Mặt phẳng (CMN) chia khối
chóp đã cho thành hai phần, thể tích của phần có thể tích nhỏ hơn bằng
A.
2
25
B.
1
12
C.
3
25
D.
5
48
Câu 40. Trong một phòng học, có 36 cái bàn rời nhau được đánh số từ 1 đến 36, mỗi bàn dành cho 1
học sinh. Các bàn được xếp thành một hình vuông có kích thước 6×6. Cô giáo xếp tuỳ ý 36 học sinh của
lớp vào các bàn, trong đó có hai bạn A và B. Xác suất để A và B ngồi ở hai bàn xếp cạnh nhau bằng
(theo chiều ngang hoặc chiều dọc)
A.
2
21
B.
2
7
C.
4
35
D.
6
35
Câu 41. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành, AD 4a, SA SB SC SD 6a.
Khi khối chóp S.ABCD có thể tích đạt giá trị lớn nhất, sin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD)
bằng
A.
6
6
B.
15
5
C.
5
5
D.
3
3
Câu 42. Hai điểm M, N trong hình vẽ bên lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1 , z2 . Biết
2
2
ON 2OM 2 5. Giá trị của z1 z2 bằng
7
A. 5 13
B. 5 37
C. 5 21
D. 5 11
Câu 43. Cho hàm số y f ( x ) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên m để
phương trình f ( f ( x) m) 0 có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt.
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Câu 44. Cho hàm số y f ( x ) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
x
2
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 8 f e m 1 có hai nghiệm thực phân biệt là
A. 5
B. 4
C. 7.
D. 6.
8
x y 1 z 1
. Hai điểm M, N lần lượt di động
2
1
1
trên các mặt phẳng (α): x = 2; (β):z = 2 sao cho trung điểm K của MN luôn thuộc đường thẳng Δ. Giá trị
nhỏ nhất của độ dài MN bằng
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng :
A.
8 5
5
B.
4 5
5
C.
3 5
5
D.
9 5
5
Câu 46. Để cắt được 40 thanh sắt có chiều dài 2,5m và 60 thanh sắt có chiều dài 1,6m từ các thanh sắt
có chiều dài 6m thì cần ít nhất bao nhiêu thanh sắt có chiều dài 6m?
A. 33
B. 35
C. 34
D. 36
Câu 47. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên của hàm số y f '( x) như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá
3
trị nguyên của tham số m ( 10;10) để hàm số y f 3 x 1 x 3mx đồng biến trên khoảng (-2;1)?
x
f '( x)
+
-2
-1
0
1
3
+
+
4
0
0
0
-4
A. 8.
B. 6.
C. 7.
Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng :
D. 5.
x 3 y 1 z 2
. . Có tất cả bao nhiêu giá trị
1
3
1
thực của m để phương trình x 2 y 2 z 2 4 z 2my 2(m 1) z m 2 2m 8 0 là phương trình của
một mặt cầu (S) sao cho có duy nhất một mặt phẳng chứa Δ và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bằng 1.
A. 1
B. 6.
C. 7.
D. 5.
Câu 49. Cho hàm số y f ( x ) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên.
9
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f x x 3
A. 3.
B. 2.
2
m có 9 nghiệm thực thuộc đoạn [0;4].
C. 5.
D. 4.
Câu 50. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x) liên tục trên đoạn [1;e] thỏa mãn f (1)
1
và
2
1
x. f '( x) xf 2 ( x) 3 f ( x ) , x [1; e]. Giá trị của f (e) bằng
x
A.
3
2e
B.
4
3e
C.
3
4e
D.
2
3e
ĐÁP ÁN
1A
2C
3B
11A
12C
13C
21C
22A
23D
31D
32A
33B
41B
42A
43A
HƯỚNG DẪN GIẢI:
4D
14C
24C
34D
44A
5C
15B
25A
35C
45A
6D
16B
26B
36D
46B
7D
17B
27A
37A
47B
8D
18D
28C
38C
48D
9C
19D
29B
39D
49A
10A
20C
30A
40A
50D
Câu 1:
Có V r 2 h 8 .
Chọn đáp án A.
Câu 2:
3 1
3 1
1 7
Có P log a a .a 2 log a a 2 3 .
2 2
Chọn đáp án C.
Câu 3:
Vì M ( 3;5) M ( z ), z 3 5i.
10

