Đề ôn thi học kì 1 Toán 12
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| Ôn tập học kỳ 1 toán 12+đáp án |
|---|
Phần I: Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm
số
là đúng?
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R.
Hàm số luôn luôn đồng biến trên R.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
và
.Hàm số đồng biến trên các khoảng
và
.
Câu 2: Xác định m để hàm số y =
nghịch biến trên R?
hoặc
B.
C.
D.
hoặc

Câu 3: Trong các khẳng định sau về hàm số y =
,
khẳng định nào đúng?
A.Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Hàm số đạt cực đại tại x =
1
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 
Câu 4: Hàm số
đạt cực tiểu tại x = 2 khi:
A.
B.
C.
D. 
Câu 5: Giá trị của m để hàm số y =
đạt cực đại tại x = 0?
m = 2 B. m = 1 C. m = 1 hoặc m = 2 D. m = 6
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x4
– 4x3 – 8x2 + 14 trên đoạn
là:
-34 B. 14 C. 11 D. 131
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn [ 2 ; 4 ] bằng:
A. 0 B. – 3 C. 1 D. – 5
Câu 8: Cho hàm số
.Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
.
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
Câu 9: Đồ thị hàm số
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A.
và
.
B.
và
C.
và
.
D.
và
.
Câu 10: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
x
- 1 
y’ + +
y
2
2
A.
B.
C.
D. 
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

y = x3 + 3x2 – x – 1
y = - x3 – 2x2 + x – 2
y = - x3 + 3x + 1
y = x3 + 3x2 – x – 1
Câu 12: Số giao điểm của đường cong y = x3 – 2x2 + 2x + 1 và đường thẳng y = 1 – x là:
3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 13: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
=
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
– 2 B. 2 C. 1 D. – 1
Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 – 4x và trục Ox là:
3 B. 2 C. 0 D. 4
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Hàm số y =
có tập xác định là:
A. R B. (0; +∞) C.
D. (-∞;0) 
Câu 17: Hàm số y = ln(-x2+5x-4) có tập xác định là:
A. (0; +∞) B. (-∞; 0) C. (1; 4) D. (-∞; 1) ∪ (4; +∞)
Câu 18: Cho
. Tính
theo a và b:
A.
B.
C.
D. 
Câu 19: Cho hàm số
. Khi đó:
A.
B. 
C.
D. 
Câu 20: Cho
. Khi đó
có giá trị là:
A. 3 B. 4 C. -2 D. 2
Câu 21: Phương trình
có nghiệm là:
A. x=-1 B =7 C. x=1 D. x=-7
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 23: Tìm m để phương trình
có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho
x1.x2 = 27.
A. m = 0 B. m =
C. m =
D. m = 1
Câu 24: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng
với lãi suất
năm.
Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số
tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít
nhất bao nhiêu năm người đo thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp
đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất
không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
A.
năm. B.
năm. C.
năm. D.
năm.
Câu 25: Bất phương trình:
có tập nghiệm là:
A. (0; +∞) B.
C.
D. 
Câu 26: Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
A. Sáu B. Tám C. Mười D. Mười hai
Câu 27: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A. ![]() |
B. ![]() |
C. ![]() |
D. ![]() |
|---|
Câu 28: Cho khối chóp
có
tam giác
vuông tại
,
Tính thể tích khối chóp
biết rằng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 29: Cho lăng trụ đứng
có đáy là tam giác vuông cân tại
,
.
Tính thể tích
của
khối lăng trụ
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 30: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp 3 thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
A. tăng 18 lần B. tăng 27 lần C. tăng 9 lần D. tăng 6 lần
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tan của góc hợp bởi mặt phẳng SC và (ABCD) bằng:
A.
B.
C.
D. 
Câu 32: Các đường chéo của các mặt của một hình hộp
chữ nhật bằng
.
Thể tích của khối hộp đó là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 33: Trong không gian, cho tam giác
vuông tại
,
và
.
Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam
giác
xung quanh trục
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34 : Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón
(N). Thể tích V của khối nón (N) là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 35: Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết
hình trụ có bán kính đáy
và đường cao là
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Câu 1:(1 điểm) Cho hàm số
có đồ thị
.
Tìm
để đường thẳng
cắt đồ thị
tại ba điểm phân biệt.
Câu 2:(1 điểm)
1, Giải phương trình sau: 
2, Giải bất phương trình sau: 
Câu 3: (1 điểm)
Cho hình chóp đều S.ABCD có các cạnh bên 2a. Góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 450 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Phần I: Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,2 điểm.
| CÂU | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐÁP ÁN | D | B | B | D | A | D | D | A | A | A | C | C |
| CÂU | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| ĐÁP ÁN | B | A | A | C | C | B | C | C | B | C | D | D |
| CÂU | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐÁP ÁN | B | A | D | A | A | B | A | C | D | B | B |
Phần II: Tự luận (3 điểm)
| Câu | Hướng dẫn đáp án | Điểm | |||
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 ( 1 đ ) |
Phương trình hoành độ giao điểm của
Yêu cầu bài toán
Vậy |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
|||
Câu 2 ( 1 đ ) |
1, pt
Ta có:
+ 2,
|
0,25 0,25 0,25 0,25 |
|||
Câu 3 (1 đ ) |
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Ta có: S.ABCD là hình chóp đều Nên :
Mà
= |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
|||
…….







và
:
có hai nghiệm phân biệt khác 0
.
thỏa yêu cầu bài toán.










OA là hình chiếu vuông góc của SA trên mp(ABCD)

SOA
vuông cân tại O

(vìAC là đường chéo hình vuông ABCD)


(đvtt)