Đề ôn thi học kì 1 Toán 11 Trung tâm LTĐH Đại Thắng năm 2020-2021 ĐỀ SỐ 4
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN SỐ 4
Câu 1. Tập xác định của hàm số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Cho dãy số :
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Là dãy số không tăng, không giảm.
B. Dãy số không phải là một cấp số nhân.
C. Dãy số này là cấp số nhân có
.
D. Số hạng tổng quát.
Câu 3. Cho hai diểm
phân biệt. Hãy chọn mệnh đề sai.
A. Có duy nhất phép vị tự biến điểm
thành 
B. Có duy nhất phép đối xứng tâm biến điểm
thành 
C. Có duy nhất phép tịnh tiến biến điểm
thành 
D. Có duy nhất phép đối xứng trục biến điểm
thành 
Câu 4. Cho dãy số
có
với
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Bị chặn dưới bởi số
.
B. 5 số hạng đầu của dãy là:
.
C. Số hạng
.
D. Là dãy số tăng.
Câu 5. Cho cấp số cộng
,
biết
và
.
Giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ. B. Hàm số
là hàm số lẻ.
C. Hàm số
là hàm số lẻ. D. Hàm số
là hàm số lẻ.
Câu 7. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình
,
.
A.
hoặc
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 8. Cho đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
và đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
hoặc song song hoặc chéo nhau. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Phương trình
có nghiệm là:.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Phép vị tự tâm
tỉ số
là phép nào trong các phép sau đây?
A. Phép đối xứng trục. B. Phép quay
một góc khác
.
C. Phép đồng nhất. D. Phép đối xứng tâm.
Câu 11. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành . Gọi
,
lần
lượt là trung điểm
và
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là tâm hình bình hành
.
B.
,
là trung điểm
.
C.
,
là trung điểm
.
D.
.
Câu 12. Trong mặt phẳng
,
cho điểm
.
Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Trong khai triển nhị thức Niutơn của
,
số hạng thứ
theo số mũ tăng dần của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm?
A. Nếu
thì
là ảnh của
qua
phép đối xứng tâm
.
B. Phép quay là phép đối xứng tâm.
C. Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay.
D. Nếu
thì
là ảnh của
qua phép đối xứng tâm
.
Câu 15. Chọn câu đúng :
A. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau ;
B. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau ;
C. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau ;
D. Hai đường thẳng
và
không cùng nằm trong mặt phẳng
nên chúng chéo nhau
Câu 16. Gieo một đồng tiền và một con súcsắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Từ tập
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số đôi một
khác nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Cho tập hợp
có
phần tử, số tập con có hai phần tử của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Cho cấp số nhân có
,
.
Tính 
A.
B.
C.
D. 
Câu 20. Cho hình vẽ sau :
Hình 1.88
Xét phép đồng dạng biến hình thang HICD thành hình thang LJIK. Tìm khẳng định đúng :
A. Phép đối xứng tâm
và
phép vị tự 
B. Phép tịnh tiến
và
phép vị tự 
C. Phép đối xứng trục
và
phép vị tự 
D. Phép đối xứng trục
và
phép vị tự 
Câu 21. Nếu
và
.
Thì k bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Cho hai đường thẳng song song
và
.
Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số
biến đường thẳng
thành đường thẳng
?
A.
.
B. Vô số. C.
.
D.
.
Câu 24. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng hai
mặt bằng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Cho hình chữ nhật tâm
Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm
góc
với
,
biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Phương trình
có số nghiệm thỏa
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 27. Cho hình chóp tam giác đều
đỉnh
,
có độ dài cạnh đáy bằng
.
Gọi
và
lần lượt là các trung điểm của các cạnh
và
.
Biết mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
.
Tính diện tích tam giác
theo
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Trong mặt phẳng
,
cho
.
Hỏi phép vị tự tâm
tỉ số
biến
thành điểm nào trong các điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho điểm
và
.
Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm
,
khi đó tọa độ của vectơ
là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 30. Cho tứ giác lồi
và điểm
không thuộc
.
Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm
?
A. 7. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Cho bốn điểm
không
cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên
lần
lượt lấy các điểm
và
sao cho
cắt
tại
.
Điểm
không thuộc mặt phẳng nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Cho cấp số nhân
có
,
.
Tìm công bội
và số hạng đầu
.
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 33. Trong mặt phẳng
,
cho điểm
.
Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của
qua phép quay tâm
,
góc
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Tập xác định của hàm số
là tập nào sau đây?
A.
B. 
C.
D. 

Câu 35. Cho tứ diện
.
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
và
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là trực tâm tam giác
.
B.
.
C.
.
D.
,
là trọng tâm tam giác
.
Câu 36. Cho cấp số cộng
,
biết:
,
.
Chọn đáp án đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Trong các dãy số
cho bởi số hạng tổng quát
sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Trên mặt phẳng có
đường thẳng song song với nhau và
đường thẳng song song khác cùng cắt nhóm
đường thẳng đó. Số hình bình hành nhiều nhất có thể được tạo thành có
đỉnh là các giao điểm nói trên bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 39. Cho tứ diện
.
Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
.
Gọi
là
trọng tâm tam giác
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
đường thẳng:
A. qua
và
song song với
.
B. Qua
và
song song với
.
C. qua
và song song với
.
D. qua
và song song với
.
Câu 40. Cho tứ diện
.
Gọi
là trung điểm của
Cắt tứ diện
bới mặt phẳng đi qua
và
song song với
và
,
thiết diện thu được là hình gì?
A. Hình bình hành. B. Ngũ giác. C. Tam giác đều. D. Tam giác vuông.
Câu 41. Tính tổng các hệ số trong khai triển
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Cho hai cấp số cộng
và
.
Hỏi trong
số hạng đầu của mỗi cấp số cộng có bao nhiêu số hạng chung?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43. Cho hình chóp
có
đáy
là hình thang
.
Gọi
lần
lượt là trung điểm của các cạnh
và
G là trọng tâm tam giác
.
Biết thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
là hình bình hành. Hỏi khẳng định nào sao đây đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Cho dãy số
với
.
Công thức số hạng tổng quát của dãy số này :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Cho cấp số nhân
với
.
Số 222 là số hạng thứ mấy của
?
A. Số hạng thứ 12. B. Số hạng thứ 9.
C. Không là số hạng của cấp số đã cho. D. Số hạng thứ 11.
Câu 46. Tìm số nghiệm thuộc khoảng
của phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Điều kiện của tham số thực
để phương trình
vô nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bảy chữ số khác
nhau đôi một, trong đó chữ số
đứng liền giữa hai chữ số
và
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 49. Để phương trình
có nghiệm, tham số
phải thỏa mãn điều kiện:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Một bảng vuông gồm
ô vuông đơn vị. Chọn ngẫu nhiên một ô hình chữ nhật. Tính xác suất để ô
được chọn là hình vuông .
A.
B.
C.
D. 
------------- HẾT -------------


