Đề ôn thi học kì 1 Toán 11 Trung tâm LTĐH Đại Thắng năm 2020-2021 ĐỀ SỐ 3
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN SỐ 3
Câu 1. Cho hai đường thẳng phân biệt
và
cùng thuộc mp
.
Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
và
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 2. Cho dãy số
thỏa mãn
.
Tìm số hạng thứ
của dãy số đã cho.
A.
B.
C.
D. 
Câu 3. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Cho dãy số:
…
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số hạng tổng quát
B. Là dãy số giảm.
C. Dãy số này không phải là cấp số nhân.
D. Là cấp số nhân có 
Câu 5. Hình hộp có số mặt chéo là:
A. 8. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 6. Phép quay
biến
điểm
thành
. Khi đó
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 7. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau.
Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và song song với
?
A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Gieo một con súc sắc
lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho cấp số nhân
có số hạng đầu
và công bội
.
Số hạng thứ năm của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn
cầu thủ từ
trong một đội bóng để thực hiện đá
quả luân lưu
,
theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.
A.
B.
C.
D. 
Câu 12. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Qua phép vị tự có tỉ số
,
không có đường tròn nào biến thành chính nó.
B. Qua phép vị tự
đường tròn tâm
sẽ biến thành chính nó.
C. Qua phép vị tự có tỉ số
,
đường thẳng đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.
D. Qua phép vị tự có tỉ số
,
đường tròn đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.
Câu 13. Tìm số hạng chứa
trong khai triển
thành đa thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số
cộng có số hạng đầu
,
công sai d,
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Có một phép vị tự biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
B. Có một phép đối xứng trục biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
C. Có một phép tịnh tiến biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
D. Có một phép quay biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
Câu 16. Xét hai mệnh đề:
Hàm số
là hàm số lẻ
Hàm số
là hàm số lẻ
Trong các câu trên, câu nào đúng?
A. Cả hai sai. B. Chỉ đúng . C. Chỉ đúng . D. Cả hai đúng.
Câu 17. Cho đa giác đều có
đỉnh. Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Tập xác định của hàm số
là:
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 19. Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ
cho điểm
.
Hỏi
là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Nghiệm của phương trình
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 21. Cho dãy số
với
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đây là một dãy số tăng. B. Dãy số không tăng không giảm.
C. Số hạng thứ
của dãy:
.
D. Dãy số bị chặn.
Câu 22. Cho hình chóp
có đáy là hình thang
.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
là
giao điểm của
và
).
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
là
giao điểm của
và
).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường trung bình của
.
D. Hình chóp
có
mặt
bên.
Câu 23. Cho lục giác đều
tâm
như hình bên. Tam giác
là ảnh của tam giác
qua phép quay tâm
góc quay
.
Tìm
.
A.
B. 
C.
Lời
giải D. 
Câu 24. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn cho trước thành chính nó?
A. Có hai. B. Vô số. C. Không có. D. Chỉ có một.
Câu 25. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
.
Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của
,
,
.
Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
là một đa giác
.
Hãy chọn khẳng định đúng?
A.
là một tam giác. B.
là một hình thang.
C.
là một hình bình hành. D.
là một ngũ giác.
Câu 26. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
cho tam giác
với
,
,
.
Gọi
,
,
lần lượt là ảnh của
,
,
qua phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
Tính 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Cho đa giác đều
đỉnh,
và
.
Tìm
biết rằng đa giác đã cho có
đường chéo.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Thầy giáo Cường đựng trong túi
bi xanh và
bi
đỏ. Thầy giáo lần lượt rút
viên
bi, tính xác suất để rút được một bi xanh và một bi đỏ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Cho đường tròn
.
Có bao nhiêu phép vị tự biến
thành chính nó?
A.
B.
C.
D. Vô số.
Câu 30. Trong mặt phẳng
,
cho điểm
.
Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của
qua phép quay tâm
,
góc
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Cho tam giác
,
lấy điểm
trên cạnh
kéo dài. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Tìm tập xác định của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho bốn
điểm 
.
Nếu có phép đồng dạng biến đoạn thẳng
thành đoạn thẳng
thì tỉ số
của phép đồng dạng đó bằng:
A.
B.
C.
D. 
Câu 34. Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện: 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho tứ diện
và
là điểm ở trên cạnh
.
Mặt phẳng
qua và
song song với
và
.
Thiết diện của tứ diện cắt bởi
là
A. hình bình hành. B. hình chữ nhật. C. hình thang. D. hình thoi.
Câu 36. Cho tứ diện
.
là trọng tâm tam giác
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là hình chiếu của
trên
.
B.
,
là trung điểm
.
C.
,
là trung điểm
.
D.
,
là hình chiếu của
trên
.
Câu 37. Cho dãy số
thoả
mãn
Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 38. Cho hình chóp
.
Gọi
là trung điểm của
,
là điểm trên
và không trùng trung điểm
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Câu 39. Cho dãy số
có
;
.
Tính
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40. Giá trị của
thỏa mãn
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Giải phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Cho tứ giác
biết
góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc
bằng 30o. Tìm các góc còn lại?
A.
.
B.
.
C. 70o ; 110o; 150o. D. 80o ; 110o; 135o.
Câu 43. Cho tứ diện
.
Gọi
lần lượt thuộc cạnh
sao cho
và
.
Gọi
là mặt phẳng qua
và song song với
Thiết diện của
và tứ diện
là
A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình tam giác. D. Tam giác đều.
Câu 44. Cho dãy số
xác định bởi
.
Số hạng thứ 2017 của dãy số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Trong khai triển
,
hệ số của
,
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Từ các số
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có, mỗi số có
chữ số khác nhau và tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm, hàng ngàn
bằng 8.
A. 1600 B. 1300. C. 1400. D. 1500.
Câu 47. Cho cấp số nhân
với
.
Số
là số hạng thứ mấy của
?
A. Số hạng thứ
.
B. Số hạng thứ
.
C. Không là số hạng của cấp số đã cho.
D. Số hạng thứ
.
Câu 48. Cho phương trình
với
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để phương trình có nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Có
bạn cùng ngồi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bạn cầm một đồng xu như
nhau. Tất cả
bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn có đồng xu ngửa thì đứng, bạn có
đồng xu sấp thì ngồi. Xác suất để không có hai bạn liền kề cùng đứng
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 50. Để phương trình
có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------------- HẾT -------------


và
?
và song song với
?