Đề ôn thi học kì 1 Toán 11 năm 2020-2021 ĐỀ 7
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN THI SỐ 7
Câu 1: Cho hình thoi ABCD, tâm
.
Phép tịnh tiến theo
biến điểm D thành điểm nào?
A. Điểm B B. Điểm
C. Điểm A D. Điểm C
Câu 2: Chọn đáp án đúng trong các câu sau với y có đơn vị là độ, k là số nguyên:
A.
B. 
C.
D. 
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
cho điểm
.
Phép tịnh tiến theo véctơ
biến điểm
thành điểm
.
Tọa độ điểm
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 4: Từ các chữ số
ta lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Số các số lập được là:
A. 120 B. 360 C. 6 D. 720
Câu 5: Cho hình vuông ABCD, tâm
.
Phép quay tâm O với góc quay nào dưới đây biến hình vuông ABCD thành
chính nó?
A. 300 B. 450. C. 900. D. 1200
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho phép tịnh tiến theo
và phép tính tiến này biến điểm
thành điểm
.
Khi đó khẳng định nào sau đây là sai:
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai
A. Hàm số y = cos x nghịch biến trên khoảng

B. Hàm số y = cot x nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số y = sin x đồng biến trên
khoảng 
D. Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng

Câu 8: Một hộp có 4 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ, số cách lấy ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp đó là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 9: Tập xác định của hàm số
là:
A.
B. 
C.
D. 
Câu 10: Số cách chọn ra 3 học sinh làm ban cán sự lớp gồm lớp trưởng, lớp phó và bí thư từ lớp có 35 học sinh là
A.
B.
C.
D. 
Câu 11: Một hộp có 20 chiếc bút trong đó có 8 bút bi và 12 bút chì. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 2 chiếc bút trong hộp.
A. 190 B. 20 C. 380 D. 96
Câu 12: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành d’?
A. Không có phép nào B. Có một phép duy nhất
C. Chỉ có hai phép vị tự D. Có vô số phép vị tự
Câu 13: Cho phép vị tự tỉ số k=2 biến điểm A thành điểm B và biến điểm C thành điểm D, khi đó
A.
B.
C.
D. 
Câu 14: Số tự nhiên
thỏa mãn đẳng thức
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
số
trên đoạn
lần lượt là
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
.
D.
;
.
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2x – y + 3 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = - 2 có phương trình?
A. 2x – y + 1 = 0 B. 2x – y + 6 = 0 C. 2x + y – 3 = 0 D. 2x – y – 6 = 0
Câu 17: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số ?
A. 10 B. 32 C. 24 D. 60
Câu 18: Tính tổng
các nghiệm trong [0; 2π] của
phương trình
bằng?
A.
B. π C. 2π D.

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(3; 4). Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay 900 là điểm nào sau đây?
A. M’(4; - 3) B. M’(3; - 4) C. M’(- 3; 4) D. M’(- 4;3)
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(- 3; 5). Qua
phép tịnh tiến theo
,điểm
M là ảnh của điểm nào sau đây?
A. I(- 1;4) B. K(5; - 6) C. J(- 5;6) D. H(5; 6)
Câu 21: Hệ số của số hạng chứa x3 trong
khai triển nhị thức
là?
A. 90 B. 60 C. 120 D. 80
Câu 22: Phương trình cos2x + 7sinx - 4 = 0 có nghiệm là?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x - 1)2 + (y + 3)2 = 9. Ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O, góc quay – 900 có phương trình?
A. (x – 3)2 + (y + 1)2 = 9 B. (x + 1)2 + (y - 3)2 = 9
C. (x + 1)2 + (y + 3)2 = 9 D. (x + 3)2 + (y + 1)2 = 9
Câu 24: Tập xác định của hàm số 
A.
B. 
C.
D. 
Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3sinx - 4cosx + 6
A. 2 B. 1 C. - 2 D. - 1
Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3sin2x - (3m+2)cos2x = 2m - 1 vô nghiệm
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 27: Một câu lạc bộ có 40 học sinh tham gia. Câu lạc bộ cần chọn ba học sinh đi tham gia giao lưu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 1640 B. 9880 C. 320 D. 59280
Câu 28: Cho
là số tự nhiên thỏa mãn
.
Hỏi khai triển
có bao nhiêu số hạng?
A. 7 B. 8 C. 10 D. 9
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : x +
3y - 2 = 0. Qua phép tịnh tiến theo
,
d là ảnh của đường thẳng nào dưới đây?
A. x + 3y – 5 = 0 B. x + 3y – 11 = 0 C. x + 3y + 13 = 0 D. x - 3y + 5 = 0
Câu 30: Cho
.
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai ?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 31: Hỏi trên đoạn
,
phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A.
B.
C.
D. 
Câu 32: Tính tổng các chữ số gồm 5 chữ số được lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5?
A. 5599944 B. 33778933 C. 4859473 D. 3847294
Câu 33: Có bao nhiêu cách sắp xếp
nữ sinh,
nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẻ:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 34: Cho tam giác đều tâm
.
Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm
góc quay
biến tam giác trên thành chính nó?
A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
Câu 35: Số giờ có ánh sáng của một thành phố X ở vĩ
độ
bắc trong ngày thứ
của một năm không nhuận được cho bởi hàm số:
,
và
.
Vào ngày nào trong năm thì thành phố X có nhiều giờ ánh sáng nhất?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36: Cho hình thang
có hai cạnh đáy là
và
thỏa mãn AB=3CD, Phép vị tự biến điểm
thành điểm
và biến điểm
thành điểm
có tỉ số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là số lẻ.
A. 171 B. 172 C. 173 D. 170
Câu 38: Cho đường tròn (C):
.
Tìm tất cả các giá trị m để trên đường thẳng: 3x -4y+ m = 0 có đúng một
điểm I sao cho phép vị tự tâm I tỉ số k = -2 biến đường tròn (C) thành
đường tròn (T) mà (C) và (T) tiếp xúc ngoài nhau.
A. m = 0 B.
C.
D. 
Câu 39:
Làng Duyên Yên, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên nổi
tiếng với trò chơi dân gian đánh đu. Trong trò chơi này, khi người chơi
nhún đều thì cây đu sẽ đưa người chơi dao động qua lại ở vị trí cân
bằng. Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy rằng khoảng cách h (tính
bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được biểu diễn qua thời
gian t (
và
được tính bằng giây) bởi hệ thức
với
,
trong đó quy ước rằng d > 0 khi vị trí cân bằng ở phía sau lưng người
chơi đu và d < 0 trong trường hợp trái lại. Tìm thời điểm đầu tiên
sau 10 giây mà người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất.
A. Giây thứ 10,5 B. Giây thứ 11 C. Giây thứ 13 D. Giây thứ 12,5
Câu 40: Cho đa giác đều 20 cạnh nội tiếp đường tròn (O). Xác định số hình thang có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đều
A. 315 B. 720 C. 810 D. 765
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
BẢNG ĐÁP ÁN
| 1.B | 2.A | 3.D | 4.A | 5.C | 6.C | 7.C | 8.D | 9.A | 10.C |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.A | 12.A | 13.C | 14.C | 15.A | 16.D | 17.B | 18.B | 19.D | 20.C |
| 21.D | 22.C | 23.D | 24.B | 25.B | 26.A | 27.B | 28.B | 29.C | 30.D |
| 31.D | 32.A | 33.B | 34.C | 35.D | 36.A | 37.B | 38.B | 39.A | 40.D |

