Đề ôn thi học kì 1 Toán 11 năm 2020-2021 ĐỀ 5
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN THI SỐ 5
Câu 1: Gọi
là tập nghiệm của phương trình
.
Khi đó
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Số nghiệm của phương trình
trong đoạn
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 3: Nghiệm của phương trình
,
với
là
A.
.
B.
,
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Số nghiệm của phương trình
trên khoảng 
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 5: Cho phép quay tâm
góc quay
biến đường thẳng
thành
.Khi đó, góc giữa hai đường
thẳng d và
bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Phương trình
và phương trình
có nghiệm với mọi số thực
.
B. Phương trình
có nghiệm với mọi số thực
.
C. Phương trình
có nghiệm với mọi số thực
.
D. Phương trình
có nghiệm với mọi số thực
.
Câu 7: Cho tam giác
có trọng tâm
, gọi
là trung điểm cạnh
. Khi đó
là ảnh của
qua phép vị tự nào dưới
đây?
A. Phép vị tự tâm
tỉ số
. B. Phép vị
tự tâm
tỉ số
.
C. Phép vị tự tâm
tỉ số
. D. Phép vị
tự tâm A tỉ số
.
Câu 8: Phép vị tự tâm
tỉ số
biến đường tròn
thành
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 9: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
là
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 10: Trong mặt phẳng
có
.Viết phương trình
là ảnh của
qua phép đồng dạng có được
bằng cách thực hiện phép vị tự tâm
tỉ số
và phép tịnh tiến theo
.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 11: Cho tam giác ABC. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
.
Phép vị tự tâm
tỉ số
bằng bao nhiêu sẽ biến tam
giác
thành tam giác
?
A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu 12: Trong mặt phẳng
, ảnh của điểm
qua phép quay
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 13: Cho hình bình hành
. Phép tịnh tiến
biến điểm
thành điểm
A.
đối xứng với
qua
. B.
là giao điểm của
và
.
C.
đối xứng với
qua
. D.
.
Câu 14: Cho phương trình: \(\sqrt{3}\cos x + m - 1 = 0\). Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Cho hình bình hành
. Phép tịnh tiến
biến
A.
thành
. B.
thành
. C.
thành
. D.
thành
.
Câu 16: Hàm số
tuần hoàn với chu kỳ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Trong mặt phẳng
cho đường thẳng
. Ảnh của
qua phép vị tự tâm
, tỉ số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 18: Phương trình
có nghiệm khi
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Tìm x:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Trong mặt phẳng
cho hai điểm
,
. Phép tịnh tiến theo véc-tơ
biến điểm
thành điểm
có tọa độ là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 21: Phương trình
có
số nghiệm thuộc
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Cho điểm
. Ảnh của điểm M qua phép
tịnh tiến theo vecto
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 24: Số nghiệm của phương trình:
với
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Tìm tổng các nghiệm của phương trình:
trên
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.D.
.
Câu 27: Phương trình
có nghiệm khi
thỏa điều kiện
A.
.
B.
C.
D. 
Câu 28: Số nghiệm của phương trình
thuộc khoảng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Nghiệm của phương trình
trong nửa khoảng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Cho
với
và
. Tìm tọa độ véc-tơ tịnh tiến
của phép biến hình trên?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 31: Một tổ gồm
nam và
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
em đi trực sao cho có ít nhất
2 nữ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Số các số tự nhiên gồm
chữ số chia hết cho 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Một liên đoàn bóng rổ có
đội, mỗi đội đấu với mỗi đội khác hai lần, một lần ở sân nhà và một lần
ở sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho
chữ số
,
,
,
,
,
.
Hỏi có bao nhiêu số gồm
chữ số khác nhau được lập thành từ
chữ số đó?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Cho
chữ số
.Hỏi
có bao nhiêu số gồm
chữ số được lập thành từ
chữ số đó?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36: Cho
chữ số
,
,
,
,
,
.
Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có
chữ số lập từ
chữ số đó:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Thầy giáo phân công
hoc sinh thành từng nhóm một người, hai người, ba người về ba địa điểm.
Hỏi có bao nhiêu cách phân công.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Tập giá trị của hàm số
là đoạn
Tính tổng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 39: Tính tổng
các nghiệm của phương trình
trong khoảng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Phương trình
có hai họ nghiệm có dạng
.
Khi đó
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41: Phương trình
có số nghiệm trên đoạn
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 42: Nghiệm của phương trình
là
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
.
Câu 43: Phương trình
có
các họ nghiệm có dạng :
;
;
;
;
.
Khi đó
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44: Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống
theo thủy triều. Độ sâu
của
mực nước trong kênh tính theo thời gian
được
cho bởi công thức
.
Khi nào mực nước của kênh là cao nhất với thời gian ngắn nhất?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Phương trình
có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng
giác?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46: Phương trình
có nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Tập nghiệm
của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến
trên khoảng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Tổng các nghiệm trên đoạn
của phương trình
.
B.
C.
D. 
Câu 50. Giải phương trình:
.
A.
B. 
C.
D. 
-------------------------------------------------------------------

