Đề ôn thi học kì 1 Toán 11 năm 2020-2021 ĐỀ 4
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN THI SỐ 5 Câu 1: Gọi A. Câu 2: Số nghiệm của phương trình A. Câu 3: Nghiệm của phương trình A. Câu 4: Số nghiệm của phương trình A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 5: Cho phép quay tâm A. Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. Phương trình B. Phương trình C. Phương trình D. Phương trình Câu 7: Cho tam giác A. Phép vị tự tâm C. Phép vị tự tâm Câu 8: Phép vị tự tâm A. C. Câu 9: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số A. Câu 10: Trong mặt phẳng A. Câu 11: Cho tam giác ABC. Gọi A. Câu 12: Trong mặt phẳng A. Câu 13: Cho hình bình hành A. C. Câu 14: Cho phương trình: \(\sqrt{3}\cos x + m - 1 = 0\). Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm: A. Câu 15: Cho hình bình hành A. Câu 16: Hàm số A. Câu 17: Trong mặt phẳng A. Câu 18: Phương trình A. Câu 19: Tìm x: A. Câu 20: Trong mặt phẳng A. Câu 21: Phương trình A. Câu 22: Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng? A. Câu 23: Cho điểm A. Câu 24: Số nghiệm của phương trình: A. Câu 25: Tìm tổng các nghiệm của phương trình: A. Câu 26: Tập xác định của hàm số A. Câu 27: Phương trình A. Câu 28: Số nghiệm của phương trình A. Câu 29: Nghiệm của phương trình A. Câu 30: Cho A. Câu 31: Một tổ gồm A. C. Câu 32: Số các số tự nhiên gồm A. Câu 33: Một liên đoàn bóng rổ có A. Câu 34: Cho A. Câu 35: Cho A. Câu 36: Cho A. Câu 37: Thầy giáo phân công A. Câu 38: Tập giá trị của hàm số A. Câu 39: Tính tổng A. Câu 40: Phương trình A. Câu 41: Phương trình A. Câu 42: Nghiệm của phương trình A. C. Câu 43: Phương trình
A. Câu 44: Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống
theo thủy triều. Độ sâu A. Câu 45: Phương trình A. Câu 46: Phương trình A. Câu 47: Tập nghiệm A. C. Câu 48: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến
trên khoảng A. Câu 49. Tổng các nghiệm trên đoạn
Câu 50. Giải phương trình: A. C. ------------------------------------------------------------------- ĐỀ ÔN THI SỐ 6 Câu 1 : Cho điểm
Câu 3 : Tìm tập xác định D của hàm số A. C. Câu 4 : Tìm công thức nghiệm của phương trình
Câu 5 : Giải phương trình A. Câu 6 : Công thức tính số các tổ hợp chập k
của n phần tử ( với k là số nguyên , A. Câu 7 : Bạn Giang có
Câu 8 : Bạn Đông có một đồng tiền, bạn Xuân có con súc sắc ( đều cân đối, đồng chất). Xét phép thử “ Đầu tiên bạn Đông gieo đồng tiền, sau đó bạn Xuân gieo con súc sắc”. Hãy xác định không gian mẫu Ω của phép thử .
A. B. C. D.
C. SO và EC cắt nhau. D. SB và EC cắt nhau. Câu 11 : Giải phương trình A. Câu 12: Tổ I của lớp 11C có
Câu 13 : Tìm số hạng thứ A.
A. C. Câu 15 : Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm. A. Câu 16: A. K là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB. B. K là giao điểm của hai đường thẳng NH với SM. C. K là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM. D. K là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO. Câu 17 : Trong một hộp chứa 6 quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và 4 quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9, 10. Có bao nhiêu cách chọn một quả cầu trong các quả cầu ấy? |
|||||||||
| A. | 20 | B. | 10 | C. | 5 | D. | 2 | ||
Câu 18 : Phương trình
có nghiệm là: |
|||||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
||
Câu 19 : Chọn phát biểu sai. Trong khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của (a + b)n |
|||||||||
| A. | Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau. | ||||||||
| B. | Số các hạng tử là n + 1. | ||||||||
| C. | Hệ số của an-k.bk là \(C_{n}^{k + 1}\) . |
||||||||
| D. | Tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n. | ||||||||
Câu 20 : Cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Mệnh đề nào sau đây đúng? |
|||||||||
| A. | Nếu 3 điểm A, B, C ∈ (P) và A, B, C thẳng hàng thì A, B, C ∈ d. | B. | . |
||||||
| C. | Nếu
thì . |
D. | Nếu
thì . |
||||||
Câu 21 : Tìm tập xác định của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22 : Phương trình
tương
đương với phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23 : Tìm nghiệm của phương trình
.
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
.
D.
;
.
Câu 24 : Gọi
là tổng các nghiệm của phương trình
trong khoảng
.
Giá trị của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25 : Từ các chữ số
,
,
,
,
,
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
chữ
số khác nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26 : Từ một nhóm học sinh gồm
nam và
nữ, chọn ngẫu nhiên
học sinh. Tính xác suất để trong
học sinh đó có đúng
nữ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27 : Cho khai triển
.
Tìm số hạng chứa
của khai triển biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28 : Cho đa giác đều
có
đỉnh. Chọn ngẫu nhiên
đỉnh trong
đỉnh của
.
Xác suất để
đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29 : Cho tam giác
có trọng tâm
,
gọi
là trung điểm
.
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào ĐÚNG?
A.Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm
.
B.Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm
.
C.Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm
.
D.Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm
.
Câu 30 : Trong mặt phẳng
,
phép quay tâm
góc
biến điểm
thành điểm
.
Tìm tọa độ của điểm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31 :Trong mặt phẳng
,
gọi
là ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo vectơ
Tìm tọa độ của điểm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32 : Trong mặt phẳng
,
cho đường tròn
có đường kính bằng
.
Gọi đường tròn
là ảnh của đường tròn
qua phép vị tự tỉ số
.
Tìm bán kính
của đường tròn
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33 : Trong mặt phẳng
,
gọi đường thẳng
là ảnh của đường thẳng
qua phép tịnh tiến theo vectơ
.
Tìm phương trình của đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 34 :.Cho dãy số
xác định bởi
.
Giá trị của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35 : Dãy số nào có công thức tổng quát dưới đây là dãy số giảm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36 : Cho cấp số cộng có số hạng đầu
và công sai
.
Mệnh đề nào sau đây làSAI?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37 : Cho cấp số cộng
có
.
Giá trị của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38 : Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn
và chia hết cho
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39 : Cho hai đường thẳng chéo nhau
và
.
Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và song song với
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.vô số.
Câu 40 : Cho hình chóp
cóđáy
là
hình thang (
song song
).
là trung điểm của
.
Mặt phẳng
cắt
tại
.
Mệnh đề nào sau đây làĐÚNG?
A.đường thẳng
song song đường thẳng
.
B.đường thẳng
cắt
đường thẳng
.
C.đường thẳng
song song đường thẳng
.
D.đường thẳng
cắt đường thẳng
.
Câu 41: Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 42: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
A.
B.
C.
D. 
Câu 43: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
A. 36 B. 12 C. 6 D. 18
Câu 44: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
A.
B.
C.
D. 
Câu 45: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: " kết qủa của 3 lần gieo là như nhau"
A.
B.
C.
D. 
Câu 46:Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến
biến:
A. B thành C. B. C thành A. C. C thành B. D. A thành D.
Câu 47: Cho các giả thiết sau, giả thiết nào sau đây kết luận đường thẳng d1 // (P)
A. d1 // d2 và d2 // (P) B.
C. d1 // d2 và d2
(P) D. d1 // (Q) và (Q) // (P)
Câu 48: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.


là tập nghiệm của phương trình
.
Khi đó
.
B.
.
C.
.
D.
.
trong đoạn
là
B.
C.
D. 
,
với
là
.
B.
,
.
C.
.
D.
.
trên khoảng 
góc quay
biến đường thẳng
thành
.Khi đó, góc giữa hai đường
thẳng d và
bằng:
. B.
. C.
. D.
.
và phương trình
có nghiệm với mọi số thực
.
có nghiệm với mọi số thực
có nghiệm với mọi số thực
có nghiệm với mọi số thực
có trọng tâm
, gọi
là trung điểm cạnh
. Khi đó
là ảnh của
qua phép vị tự nào dưới
đây?
tỉ số
. B. Phép vị
tự tâm
tỉ số
.
tỉ số
. D. Phép vị
tự tâm A tỉ số
.
tỉ số
biến đường tròn
thành
. B.
.
. D.
.
là
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
có
.Viết phương trình
là ảnh của
qua phép đồng dạng có được
bằng cách thực hiện phép vị tự tâm
tỉ số
và phép tịnh tiến theo
.
. B.
.
C.
. D.
.
lần lượt là trung điểm của
và
.
Phép vị tự tâm
tỉ số
bằng bao nhiêu sẽ biến tam
giác
thành tam giác
?
. B.
. C.
.
D.
.
, ảnh của điểm
qua phép quay
là
. B.
. C.
. D.
.
. Phép tịnh tiến
biến điểm
thành điểm
đối xứng với
qua
. B.
là giao điểm của
và
.
qua
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
biến
thành
. B.
thành
. C.
thành
thành
tuần hoàn với chu kỳ
.
B.
.
C.
.
D.
.
cho đường thẳng
. Ảnh của
qua phép vị tự tâm
, tỉ số
là
. B.
. C.
. D.
.
có nghiệm khi
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
cho hai điểm
,
. Phép tịnh tiến theo véc-tơ
biến điểm
thành điểm
có tọa độ là
. B.
. C.
. D.
.
có
số nghiệm thuộc
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Ảnh của điểm M qua phép
tịnh tiến theo vecto
là
. B.
. C.
. D.
.
với
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
trên
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
.
B.
.
C.
.D.
.
có nghiệm khi
thỏa điều kiện
.
B.
C.
D. 
thuộc khoảng
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
trong nửa khoảng
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
với
và
. Tìm tọa độ véc-tơ tịnh tiến
của phép biến hình trên?
. B.
. C.
.
nam và
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
em đi trực sao cho có ít nhất
2 nữ?
.
B.
.
.
D.
.
chữ số chia hết cho 
.
B.
.
C.
.
D.
.
đội, mỗi đội đấu với mỗi đội khác hai lần, một lần ở sân nhà và một lần
ở sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là
.
B.
.
C.
.
D.
.
chữ số
,
,
,
,
,
.
Hỏi có bao nhiêu số gồm
chữ số khác nhau được lập thành từ
chữ số đó?
.
B.
.
C.
.
D.
.
chữ số
.Hỏi
có bao nhiêu số gồm
chữ số được lập thành từ
chữ số đó?
.
B.
.
C.
.
D.
.
chữ số
,
,
,
,
,
.
Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có
chữ số lập từ
chữ số đó:
.
B.
.
C.
.
D.
.
hoc sinh thành từng nhóm một người, hai người, ba người về ba địa điểm.
Hỏi có bao nhiêu cách phân công.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là đoạn
Tính tổng 
B.
C.
D. 
các nghiệm của phương trình
trong khoảng
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
có hai họ nghiệm có dạng
.
Khi đó
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
có số nghiệm trên đoạn
là
B.
C.
D. 
là
.
B. 
.
.
D. 
.
có
các họ nghiệm có dạng :
;
;
;
;
.
Khi đó
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
của
mực nước trong kênh tính theo thời gian
được
cho bởi công thức
.
Khi nào mực nước của kênh là cao nhất với thời gian ngắn nhất?
.
B.
.
C.
.
D.
.
có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng
giác?
.
B.
.
C.
.
D.
.
có nghiệm là
.
B.
.
C.
.
D.
.
của phương trình
là
.
B.
.
.
D.
.
?
.
B.
.
C.
.
D.
.
của phương trình
.
B.
C.
D. 
.
B. 
D. 
và
, ảnh của
qua phép tịnh tiến vectơ
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
C.
D. 


B. 
D. 
.
B.
C.
D. 
.
B.
C.
D. 
,
)
:
B.
C.
D. 
quyển
sách giáo khoa khác nhau và
quyển sách tham khảo khác nhau. Bạn Giang muốn tặng cho bạn An một quyển
sách giáo khoa hoặc một quyển sách tham khảo. Hỏi bạn Giang có bao nhiêu
cách tặng?
B.
C.
D. 




Câu 10 : Cho
hình chóp S.ABCD có AC cắt DB tại O
và E là trung điểm của SA ( như hình vẽ). Khẳng định
nào sai?
B.
C.
D. 
học sinh trong đó có bạn An là tổ trưởng. GVCN chọn ngẫu nhiên
bạn để lao động vệ sinh sân trường mà trong
bạn được chọn phải có bạn An . Hỏi GVCN có bao nhiêu cách chọn ?
B.
C.
D. 
trong khai triển
(trong
khai triển số mũ của x giảm dần)
B.
C.
D. 
và
lần lượt trên
và
sao cho
cắt
tại
( như hình vẽ). Hỏi điểm
không thuộc mặt phẳng nào sau đây?
.
B.
.
.
D.
.
B.
C.
D. 
có nghiệm là:



.
và đường thẳng
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
thì
.
thì
.