Đề ôn thi học kì 1 Toán 11 năm 2020-2021 ĐỀ 2
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN THI SỐ 2
Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 
B. Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 
C. Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 
D. Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 
Câu 2: Tập xác định của hàm số
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số
là:
A. -2 B. -1 C. 1 D. 2
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 5 : Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có nghiệm.
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
của tham số
để hàm số
có tập xác định là
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Số nghiệm của phương trình
trên đoạn
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho đường tròn
có phương trình
.
Gọi
là ảnh của
qua phép đồng dạng tỉ số
.
Tính diện tích của hình tròn
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 11: Biết phương trình
có nghiệm dương nhỏ nhất có dạng
với
,
,
nguyên tố cùng nhau. Tính giá trị của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Một đa giác đều có số đường chéo gấp bốn lần số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Với
và
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
,
mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu
có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng Mỗi câu trả lời
đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm. Học sinh A làm bài bằng
cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Biết xác suất làm
đúng
câu của học sinh A đạt giá trị lớn nhất. Khi đó giá trị lớn nhất của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một nhóm học sinh có 3 bạn nữ và 7 bạn nam. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn học sinh này đứng thành một hàng ngang sao cho mỗi bạn nữ đứng giữa hai bạn nam?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Hệ số của số hạng chứa
trong khai triển biểu thức
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho tứ diện
Các điểm
,
lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
và
điểm
là trọng tâm của tam giác
.
Gọi
là giao điểm của hai đường thẳng
và
.
Tính tỉ số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Cho hình chóp
có
cắt
tại
và
cắt
tại
.
Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Trong mặt phẳng toạ độ
,
cho điểm
và vectơ
.
Tìm toạ độ điểm
là ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo vectơ 
A.
B.
C.
D. 
Câu 22: Trong mặt phẳng cho điểm
cố định và một số thực
.
Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 23: Trong không gian, cho tứ diện
.
Hai đường thẳng nào sau đây chéo nhau ?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Khai triển biểu thức
thành đa thức. Số hạng tử trong đa thức là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Kí hiệu
là số các tổ hợp chập
của
phần tử
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 6 người vào một dãy có 6 ghế (mỗi ghế một người) ?
A. 36. B. 720. C. 12. D. 6.
Câu 28: Trong không gian, cho hai đường thẳng chéo
nhau
và
.
Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng
và song song với đường thẳng
?
A.
B.
C. Vô số. D. 
Câu 29: Tìm tập xác định
của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Phương trình
(hằng số
)
có các nghiệm là
A.
(
).
B.
(
).
C.
(
).
D.
(
).
Câu 32: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X
với
.
Tính xác suất để số được chọn là số lẻ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Cho
,
là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến
cố
là
.
Xác suất để xảy ra biến cố
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 34: Một ban nhạc có 8 nam ca sĩ và 10 nữ ca sĩ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam - nữ?
A. 18. B. 153. C. 10. D. 80.
Câu 35: Cho hình vuông
tâm
(như hình vẽ). Phép quay tâm
,
góc quay
biến điểm
thành điểm nào sau đây ?

A.
B.
C.
D. 
Câu 36: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác xuất để ba quả cầu khác màu là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 37: Hệ số của số hạng có
trong khai triển biểu thức
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 38: Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển biểu thức 
Câu 39: Trong một lớp 11 có 20 nữ và 5 nam. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh thi chạy ngắn. Tính xác suất để chọn được nhiều nhất 1 nam.
A.
B.
C.
D. 
Câu 40: Cho hình chóp
có
cắt
tại
và
cắt
tại
.
Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41.Trong mặt phẳng Oxy, cho
= (a; b). Giả sử phép tịnh
tiến theo
biến điểm M(x; y) thành
M’(x’;y’). Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ
là:
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 42. Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình bình hành, O là giao điểm của hai đường chéo MP và NQ. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMP) và (SNQ) là:
A. Đường thẳng SM. B. Đường thẳng MP.
C. Đường thẳng SO. D. Đường thẳng MN.
Câu 43. Cho tứ diện ABCD. Trong tứ diện đó có bao nhiêu cặp đường thẳng chéo nhau?
A. 1. B. 2. C. 3. D.4.
Câu 44. Cho hình chóp tứ giác S.MNPQ. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SM và SP. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (IJN) và (MNPQ) là:
A. Đường thẳng MP.
B. Đường thẳng NP.
C. Đường thẳng đi qua N và song song với SQ.
D. Đường thẳng đi qua N và song song với IJ.
Câu 45. Cho tứ diện MNPQ. Gọi H, K lần lượt là trung
điểm của MN và PQ, I là một điểm trên đoạn HK. Gọi (
)
là mặt phẳng qua I, song song với MN và PQ. Thiết diện của tứ diện với
mặt phẳng (
)
là hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông.
C. Hình bình hành. D. Hình thang.
Câu 46. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn
= 9(n + 24)
A. n = 4 B. n = 5 C. n = 6 D. n = 7
Câu 47: Số cách xếp 5 học sinh vào một bàn dài có 5 chỗ là:
A 20 B 5! C 55 D 4!
Câu 48: Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích. Lấy 3 quyển từ kệ sách. Tính xác suất để lấy được 3 quyển có 2 đúng hai quyển cùng loại
A. P = 32/55 B. P = 3/5 C. P = 7/11 D. P = 37/55
Câu 49: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng
đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy 3 hoa có đủ cả ba màu?
A.
B.
C.
D. 
Câu 50: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
6 B.12 C.18 D.36


. B.
.
. D.
.