Đề ôn thi học kì 1 Toán 11 năm 2020-2021 ĐỀ 1
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN THI SỐ 1
Câu 1. Tìm tổng các nghiệm
của phương trình 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Hàm số
đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
cho đường tròn
có
phương trình
Phép đối xứng tâm
biến
thành
có phương trình nào sau đây?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 4. Hàm số
tuần hoàn với chu kỳ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để phương trình
có nghiệm ?
A.
.
B. Vô số. C.
.
D.
.
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
cho đường tròn
.
Phép tịnh tiến theo
biến đường tròn
thành đường tròn
có tâm
và bán kính
.
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho hai điểm
,
.
Giả sử
,
lần lượt là ảnh của các điểm
,
qua phép đối xứng trục
.
Độ dài đoạn thẳng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho điểm
.
Biết rằng ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo vectơ
là điểm
.
Tọa độ của vectơ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Giải phương trình
ta được nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hai đường thẳng
và
.
Phép đối xứng tâm
biến đường thẳng
thành đường thẳng
.
Khi đó, giá trị của tham số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm trong khoảng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Điều kiện của tham số
để phương trình
vô nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất
của hàm số
lần lượt là
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 16. Tìm tập xác định
của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Số nghiệm
của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Gọi
là nghiệm của phương trình
thì
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Cho tam giác đều
có trọng tâm
.
Phép quay nào sau đây biến tam giác
thành chính nó?
A. Phép quay tâm
góc quay
.
B. Phép quay tâm
góc quay
.
C. Phép quay tâm
góc quay
.
D. Phép quay tâm
góc quay
.
Câu 23. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
chữ số sao cho trong mỗi số đó, chữ số hàng nghìn lớn hơn hàng trăm, chữ
số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn chữ số
hàng đơn vị.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Từ các chữ số
tạo được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có
chữ số đôi một khác nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng
của phương trình
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26.TXĐ của hàm số
A.
B.
C.
D. 
Câu 27. Min 
A.
B.
C.
D.
Câu 28. An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy An có bao nhiêu cách chọn?
A.64 B.16 C.32 D.20
Câu 29.Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 ptử
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ, lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và một bi đỏ là
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Từ các số
lấy
ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 32. Trong mặt phẳng
,
cho điểm
. Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành
.
Tìm tọa độ điểm
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 33. Tìm ảnh của
qua phép tịnh tiến theo 
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Phép vị tự tâm
tỉ
số
biến đường tròn
thành
đường nào?
A
C. 
B.
D.
Câu 35. Trong mặt phẳng
,
.
Tìm ảnh
của
qua phép quay 
A.
B.
C.
D. 
Câu 36: Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 , ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau?
A. 1280 B. 1250 C. 1270 D. 1260
Câu 37: Một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn 3 người vào ban thường vụ với các chức vụ : Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?
A. 120 B. 210 C. 35 D. 220
Câu 38: Một hộp bóng đèn có 12 bóng, trong đó có 7 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 bóng tốt.
A. P =
B. P =
C. P =
D. P = 
Câu 39: Cho 2 điểm A (1; 3 ) B( 4; - 1). Gọi A’, B’
là ảnh của A, B qua phép quay tâm O, góc quay
Khi đó, độ dài đoạn A’B’
bằng
A. 9 B. 5 C.
D. 7
Câu 40: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hàm số y = tan2x – 2x là hàm số lẻ
B. Hàm số
là hàm số chẵn
C. Hàm số y = sinx +1 là hàm số lẻ D. Hàm số y = tan2x. cot3x là hàm số chẵn
Câu 41: Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng: (SAC) và (SBD)?
A. SO B. SA C. AC D. BD
Câu 42: Nghiệm của phương trình
, là:
A.
. B.
. C.
D.
.
Câu 43: Ảnh của đường thẳng d: 2x – y + 1 = 0 qua phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O, tỉ số k = - 2 là:
A. 2x + y – 1 = 0 B. 2x – y + 2 = 0 C. 2x + y = 0 D. 2x + y – 2 = 0
Câu 44: Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 45: Nghiệm của phương trình
là:
A.
;
B.
;
C.
;
;
D.
;
;
Câu 46: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
cho véc tơ
và điểm
.
Gọi
là ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo véc tơ
.
Tính độ dài đoạn thẳng
(O là gốc tọa độ).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
và đường thẳng
song song với mặt phẳng
thì
song song với
.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
C. Nếu đường thẳng
song song với mặt phẳng
và đường thẳng
cắt mặt phẳng
thì
cắt 
D. Nếu đường thẳng
song song với mặt phẳng
thì tồn tại đường thẳng
nằm trong
sao cho
song song với
.
Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
cho đường thẳng
,
điểm
và đường tròn
.
Hỏi có bao nhiêu cặp điểm
,
sao cho điểm
thuộc
,
điểm
thuộc
đồng thời
là ảnh của
qua phép vị tự tâm
,
tỉ số vị tự
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Một tổ học sinh gồm có
nam và
nữ. Chọn ngẫu nhiên
học sinh từ tổ trên để làm trực nhật. Tính xác suất để trong
học sinh được chọn có ít nhất 1 nữ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

