Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn tập kiểm tra môn toán cuối kỳ 2 - Đề 6

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 15 tháng 12 2020 lúc 11:02:05 | Update: 16 giờ trước (2:00:20) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 382 | Lượt Download: 1 | File size: 0.594152 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Đề: ➅

Đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 1. Môn Toán Lớp 12
File word Full lời giải chi tiết

Câu 1. Công thức tính diện tích xung quanh
r , độ dài đường cao h là

S xq  rh

Ⓐ.
S xq  r 2 h

.

1
S xq   rh
3
Ⓑ.
.

S xq

của hình trụ có bán kính đáy

Ⓒ.

S xq 2 rh

.

Ⓓ.

.

Câu 2. Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S . ABCD biết AB a , SA a 3 .

a3 10
6 .
Ⓐ.

3
Ⓑ. 8a .

a3
Ⓒ. 3 .

a 3 10
2 .
Ⓓ.

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là hình thoi,
AC 2a 3 , BD 2a , AA ' 6a . Tính thể tích của khối lăng trụ
ABCD. A ' B ' C ' D ' .
3
Ⓐ. 2a 3 .

3
Ⓑ. 6a 3 .

3
Ⓒ. 12a 3 .

3
Ⓓ. 4a 3 .

3
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) 2 x  9 là

3

Ⓐ. 4 x  9 x  C .
1 4
x  9x  C
2
.

4

Ⓑ. 4 x  9 x  C .

1 4
x C
Ⓒ. 4
.

Ⓓ.

3
2
Câu 5. Khoảng đồng biến của hàm số y  x  3x là

Ⓐ.

 0;    .

Ⓑ.

  ;  2  .

Ⓒ.

 0; 2  .

Ⓓ.

  2;0  .

Câu 6. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên  ?
Ⓐ.

y

x 1
2x  3 .

3
Ⓑ. y 2 x  3x  1 .

3
2
Ⓒ. y x  3x  1 .

Ⓓ. y sinx .

Câu 7. Tính thể tích V của khối nón có chiều cao h a và bán kính đáy
r a 3 .

Ⓐ.

V

 a3 3
3 .

Ⓑ.

V

 a3
3 .

3
Ⓒ. V  a .

3
Ⓓ. V 3 a .

2

Câu 8. Cho hàm số

y  f  x

 f  x   2 x dx 13

liên tục trên  và

0

. Tính

2

f  x dx
0

.

Ⓐ.  1 .

Ⓒ. 9 .

Ⓑ. 1 .

Ⓓ.  9 .

Câu 9. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông có cạnh huyền

S
bằng 2 2 . Tính diện tích xung quanh xq của hình nón đó.
S xq 

 2
6 .

Ⓐ.
S xq 2 2

.
Câu 12.

.

Tập xác định của hàm số

5

 ;  
.
Ⓐ.  3

Ⓐ.

S xq  2

5 
\ 
3 .
Ⓑ.

Tính đạo hàm của hàm số

y' 

Ⓒ.

4 3
3 .

Ⓓ.

.

Câu 10.

Câu 11.

Ⓑ.

S xq 

x
ln 5 .

Ⓑ.

y' 

y  3x  5 

2
3


5

 3 ;   
Ⓓ.
.

Ⓒ.  .

y log 5 x .

1
x ln 5 .

y'
Ⓒ.

1
x log 5 .

Ⓓ. y ' x ln 5

Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?
x

x

 
y  
e .
Ⓐ.

Ⓑ.

y  0,5 

x

.

 2
y 

2 

Ⓒ.
.

x

 2
y  
 3 .
Ⓓ.

2
3
Câu 13. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6a và thể tích bằng 16a .
Chiều cao của khối chóp bằng

Ⓐ. 9a .

Ⓑ. a .

Ⓒ. 15a .

Ⓓ. 8a .

Câu 14. Tổng số cạnh của hình chóp có đáy là đa giác 5 đỉnh bằng

Ⓐ. 10 .

Ⓑ. 20 .

Ⓒ. 15 .

Ⓓ. 30 .

3
2
Câu 15. Cho hàm số y  x  3x  2 . Đồ thị của hàm số có điểm cực đại là

Ⓐ.

 0; 2  .

Ⓑ.

 2;  2  .

Ⓒ.

 2; 2  .

Ⓓ.

 0;  2  .

y  f  x
 \   1
Câu 16. Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng
xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương
f  x   2 m
trình
có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
Ⓐ.

  4;2  .

Câu 17. Đồ thị hàm số
cận ngang?
Ⓐ. x 1 .

Ⓑ.
y

  3;3 .

Ⓒ.

  2; 4  .

Ⓓ.

   ; 2 .

5
x  1 nhận đường thẳng nào sau đây làm tiệm

Ⓑ. x 0 .

Ⓒ. y 0 .

Ⓓ. y 5 .

Câu 18. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết
SA   ABCD 
và SA a 2 . Thể tích khối chóp S . ABCD là
a3 2
V 
3 .
Ⓐ.
.

a3
V
4 .
Ⓑ.

Ⓒ.

V 

a3 2
4 .

3
Ⓓ. V a 2

Câu 19. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ bên?

3
2
Ⓐ. y =- x + 3x + 2 .

4
2
Ⓑ. y  x  3x  2 .

Ⓒ.

y

x 2
2 x 1 .

3
2
Ⓓ. y  x  3x  2 .

Câu 20. Cho hình trụ có chiều cao h 5cm và bán kính đáy r 5cm . Diện tích
toàn phần của hình trụ bằng
Ⓐ.
.
Câu 21.

100  cm 2 

.

Ⓑ.

48  cm 2 

.

Họ nguyên hàm của hàm số

Ⓐ. 5sin 5x  C .
sin 5 x

C
5
.
Câu 22.

sin 5 x
C
Ⓑ. 5
.

Tập xác định của hàm số

Ⓒ.

39  cm 2 

f  x  cos 5 x

.

33  cm 2 



Ⓒ. sin 5x  C .

y log 2  x  x 2 

Ⓓ.

Ⓓ.



Ⓐ.

D   1;0

.

Ⓑ.

D    ;  1   0;   

.

Ⓒ.

D   1;0 

.

Ⓓ.

D    ;  1   0;   

.

4
2
0; 2
Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số y  2 x  4 x  6 trên 
bằng

15
Ⓐ. 2 .

Ⓑ. 1.

Ⓒ. 8.

Ⓓ. 9.

Câu 24. Thể tích khối lập phương cạnh bằng 2 là
8
Ⓐ. 3 .

Ⓑ. 6.

Ⓒ. 8.

Ⓓ. 4.

Câu 25. Cho khối chóp SABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm
1
1
1
SA  SA , SB  SB , SC   SC
A, B, C  sao cho
2
3
5
. Gọi V và V  lần lượt là
V
thể tích của các khối chóp SABC và SABC  . Khi đó tỉ số V là
1
Ⓐ. 15 .

1
Ⓑ. 30 .

Ⓒ. 15 .

Ⓓ. 30 .

4
2
Câu 26. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y  x  2 x với trục hoành.

Ⓐ. 2 .

Ⓑ. 4 .

Ⓒ. 1 .

Ⓓ. 3 .

Câu 27. Phương trình

log 2 x 4 có nghiệm là

Ⓐ. x 8 .

Ⓑ. x 9 .

Câu 28. Cho hàm số

y  f  x

Ⓒ. x 16 .

Ⓓ. x 4 .

có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
Ⓑ. 0 .

Ⓐ. 1 .

Ⓒ. 2 .

Ⓓ. 4 .

Câu 29. Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B ,
độ dài đường cao bằng h là
2
V  Bh
3
Ⓐ.
.

Ⓑ. V 3Bh .

Ⓒ. V Bh .

1
V  Bh
3 .
Ⓓ.

3
2
Câu 30. Cho a là số thực dương, biểu thức a . a viết dưới dạng lũy thừa với
số mũ hữu tỷ là
6

5
3
Ⓑ. a .

5
Ⓐ. a .

2
Ⓒ. a .

2
Ⓓ. a .

Ⓒ. e  1 .

Ⓓ. 1  e .

0

Câu 31. Tích phân

I  e x 1dx
1

Ⓐ. e .

bằng

Ⓑ.  e .

Câu 32. Đồ thị hàm số nào sau đây có tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang bằng 3?

x 2  3x  6
y
x 1 .
Ⓐ.
x
y 2
x  x2 .

Ⓑ.

y

3x
x  9.
2

Ⓒ.

y

x 5
x 1 .

Ⓓ.

x
x
x ,x
Câu 33. Phương trình 9  3  2 0 có hai nghiệm 1 2 ( x1  x2 ) . Giá trị của
A 2 x1  5 x2 là

Ⓐ.

5log 3 2 .

Ⓑ. 1 .

Ⓒ.

2 log 3 2 .

Ⓓ.

3log 3 2 .

Câu 34. Cho hàm số y  f ( x) thỏa mãn đồng thời các điều kiện
f ( x ) x  sin x, x   và f (0)  1 . Tìm f ( x ) .
Ⓐ.
Ⓒ.

f ( x) 

x2
1
 cos x 
2
2.

f ( x) 

x2
 cos x  2
2
.

Ⓑ.
Ⓓ.

f ( x) 

x2
 cos x
2
.

f ( x) 

x2
 cos x  2
2
.

x 1
Câu 35. Nghiệm của phương trình 3 9 là

Ⓐ. x 2 .

Ⓑ. x 1 .

Ⓒ. x 3 .

Ⓓ. x 5 .

Câu 36. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a , góc

BAD
120 , SA vuông góc mặt phẳng  ABCD  . Khoảng cách từ A đến
3a
SBC 

mặt phẳng
bằng 2 . Tính thể tích khối chóp S . ABCD .
3

Ⓐ. 2 3a .
Câu 37.
Ⓐ. 2 .

2 2 3
a
Ⓑ. 3
.

2 3 3
a
Ⓒ. 3
.

Số nghiệm của phương trình
Ⓑ. 0 .

Câu 38.
Cho hàm số
vẽ dưới đây.

y  f  x

Ⓓ.

3a 3 .

log 2  x 2  4 x   log 1  2 x  3 0

Ⓒ. 3 .

2



Ⓓ. 1 .

liên tục trên  và có đồ thị như hình

Gọi M , m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

2

y  f  x   2  3 f  x   2  5

Ⓑ. P 55 .

Ⓐ. P 2 .
1

x

trên đoạn

2

dx
a ln 2  b ln 3
 3x  2

Câu 39. Cho 0
sau đây đúng?
Ⓐ. a  2b  5 .
.
Câu 40. Cho hàm số

P M  m .

Ⓒ. P 54 .

Ⓓ. P 3 .

với a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào

Ⓑ. a  b 1 .

y  f  x

có đạo hàm
y  f  x
điểm cực trị của hàm số

Ⓐ. 3 .

  1;3 . Tính

Ⓒ. a  2b 4 .
f  x   x 5  x  1

Ⓒ. 0 .

Ⓑ. 2 .

Ⓓ. a  2b 5
2

 x  2

9

, x  

. Số

Ⓓ. 1 .

Câu 41. Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O , bán kính đáy
bằng chiều cao và bằng 2a . Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm
A , trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm B . Đặt  là góc giữa AB
và mặt phẳng đáy. Biết rằng thể tích của khối tứ diện OOAB đạt giá trị
lớn nhất. Khẳng định nào sau đây đúng?
sin  
Ⓐ.

sin  

1
3.

Ⓑ.

sin  

1
3.

Ⓒ.

sin  

1
2.

Ⓓ.

3
2 .

Câu 42.
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD. ABC D có cạnh đáy bằng 3a ,
góc giữa AB và mặt
phẳng

 AACC 

3
Ⓐ. V a 27 .

0
bằng 30 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
3
Ⓑ. V 9a .

3
Ⓒ. V a 3 .

3
Ⓓ. V 27 a .

x
x
S  a; b 
Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình 3.9  10.3  3 0 có dạng
.
2
b

3
a
Giá trị của biểu thức


Ⓐ. 1 .

Ⓑ. 5 .

Ⓒ.  5 .

Ⓓ. 7 .

s  t   2t 3  36t 2  2t  1
Câu 44. Một chất điểm chuyển động theo phương trình
,
t
trong đó là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc chất điểm bắt đầu

st
chuyển động và
tính bằng mét. Thời gian để vận tốc chất điểm
đạt giá trị lớn nhất là
Ⓐ. t 5 .

Ⓑ. t 1 .

Ⓒ. t 6 .

Câu 45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
 2;   .
đồng biến trên khoảng
Ⓐ. 1 m 2 .

Ⓑ. 2  m 5 .

Ⓒ. 1  m 2 .

Ⓓ. t 3 .

y

mx  6m  5
x m

Ⓓ. 1 m 5 .

Câu 46. Cho hình nón tròn xoay đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O có thiết diện
qua trục là một tam giác đều cạnh bằng a . Gọi A , B là hai điểm bất
 O  . Thể tích khối chóp S .OAB đạt giá trị lớn nhất bằng
kỳ trên

a3 3
Ⓑ. 96 .

a3
Ⓐ. 96 .

a3 3
Ⓒ. 24 .

a3 3
Ⓓ. 48 .

f  x  2020 x  2020 x

. Các số thực a, b thoả mãn
4a  3b  1
2
2
P
f
a

b

ab

2

f

9
a

9
b

0




a  b  0 và
a  b  10
. Khi biểu thức
3
2
đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của a  b .

Câu 47.

Cho hàm số

Ⓐ. 91 .

Ⓑ. 89 .

Ⓒ. 521 .

Ⓓ. 745 .

f  x
f '  x   x 3  12 x  2, x  
Câu 48.
Cho hàm số
có đạo hàm
.
m
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
g  x   f  x   3  2mx
 1; 4  .
đồng biến trên khoảng
Ⓑ. m   7 .

Ⓐ. m  7 .

Ⓒ. m   14 .

Ⓓ. m  10 .

Câu 49. Cho khối chóp tứ giác S . ABCD . Mặt phẳng đi qua trọng tâm của các
tam giác SAB , SAC , SAD chia khối chóp này thành hai khối đa diện
19.V1
V
V V V
có thể tích là 1 và 2  1 2  . Tính V2
Ⓐ. 9 .

Ⓑ. 10 .

Ⓒ. 7 .

Ⓓ. 8 .

y  f  x liên tục trên đoạn  1; 3 và có bảng biến thiên

Câu 50. Cho hàm số
như hình dưới đây

Phương trình
 2; 4
Ⓐ. 1 .

f  x  1 

7
x  6 x  12 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn
2

Ⓒ. 3 .

Ⓑ. 2 .

Ⓓ. 0 .

BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
11.B
21.B
31.C
41.A

2.A
12.A
22.D
32.B
42.D

3.C
13.D
23.C
33.A
43.B

4.D
14.A
24.C
34.B
44.C

5.C
15.D
25.B
35.C
45.C

6.B
16.C
26.D
36.A
46.D

7.C
17.C
27.C
37.D
47.C

8.C
18.A
28.C
38.C
48.A

9.D
19.D
29.C
39.B
49.D

10.A
20.A
30.D
40.B
50.B