Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn Chương I Toán 12

b9532be2a45cfa4df39b3f49cc81b7d6
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 3 tháng 2 2021 lúc 13:45:01 | Update: 1 tháng 6 lúc 21:40:35 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 316 | Lượt Download: 2 | File size: 0.581325 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ ÔN CHƯƠNG I 4 x  x3  4 x  1 . Nhận xét nào sao đây là sai: 4 A. Hàm số có tập xác định là B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;   Câu 1: Cho hàm số y  C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 D. Hàm số đạt cực đại tại x  2 Câu 2: Cho hàm số y   x 4  2 x 2  3 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại là: A. y  1 B. y  0 C. y  2 D. y  3 Câu 3: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x  1 2x x 1 x 1 A. y  B. y  C. y  1  x2 x 1 x D. y  2x 1 x Câu 4: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3   m2  1 x  m2  2 trên  0; 2 bằng 7 A. m  3 B. m  1 Câu 5: Số tiệm cận của đồ thị hàm số y  A. 2 C. m   7 D. m   2 C. 4 D. 1 x là x 1 B. 3 2 Câu 6: Tìm điểm M thuộc đồ thị  C  : y  x3  3x 2  2 biết hệ số góc của tiếp tuyến tại M bằng 9 A. M 1; 6  , M  3; 2  B. M  1; 6  , M  3; 2  C. M  1; 6  , M  3; 2  D. M 1;6  , M  3; 2  Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  1 x trên  0; 2 là: 2x  3 1 C. 1 3 Câu 8: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y  2 1 2x 2x 1 A. y  2  B. y  C. y  x3 x 1 x A. 0 B.  D. 2 D. y  2x x 2 2 Câu 9: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y  f  x   x3  3x 2  2 tại điểm có hoành độ thỏa mãn f ''  x   0 là: A. y   x  1 B. y  3x  3 C. y   x  1 D. y  3x  3 2x tại điểm có tung độ bằng 3 là: x 1 C. 2 x  y  9  0 D. x  2 y  9  0 Câu 10: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y  A. x  2 y  7  0 B. x  y  8  0 Câu 11: Tìm m để hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  3 có ba cực trị A. m  0 B. m  1 D. m  0 x  2x  3 có đường tiệm cận ngang x2 1 B. y  2 C. y  1 Câu 12: Đồ thị hàm số y  A. y  2 C. m  1 2 là: D.y y  1 Câu 13: : Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. 3 Nhận xét nào sau đây là sai: A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 2 B. Hàm số đạt cực trị tại các điểm x  0 và x  1 C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0  và 1;   1 -1 O -1 1 x D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3 và 1;   1 Câu 14. Cho hàm số y  x3  2 x 2  3x  1 (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp 3 tuyến đó song song với đường th ng y  3x  1 29 A. y  3x  1 B. y  3x  C. y  3x  20 D. Câu và đ ng 3 Câu 15: Cho hàm số f x ax 4 bx 3 cx 2 dx e a 0 . iết rằng hàm số f x có đạo hàm là f x và hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó nhận xét nào sau đây sai ? A. Trên khoảng 2;1 thì hàm số f x luôn tăng. B. Hàm số f x giảm trên đoạn có độ dài bằng 2 . C. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 1; D. Hàm số f x nghịch biến trên khoảng . ; 2 . Câu 16: Cho hàm số y  f (x) có lim f (x)  3 và lim f (x)  3 . Kh ng định nào sau đây là kh ng định x  x  đ ng ? . Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. . Đồ thị hàm số đã cho có đ ng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường th ng y  3 và y  3 . x 2  3x  2 . x2 1 . Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường th ng x = -1 ; x = 1 và một đường tiệm cận ngang là đường th ng y = 1 . Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường th ng x = -1 và x = 1 C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường th ng x = 1 và một đường tiệm cận ngang là đường th ng y = 1 D. . Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường th ng y = -1 ; y = 1 và một đường tiệm cận ngang là đường th ng x = 1 Câu 17: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  Câu 18:Tìm tất cả các gia trị m sao cho đồ thị hàm số y  a/ m  2 Câu 19: b/ m (m  2) x  1 x2  x  2 c/ m  0 có hai đường tiệm cận. d/ kết quả khác Tìm m để đồ thị hàm số sau có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang A. m= 4 B. m = 2 C.m = -2 y 2x  1 x  4x  m 2 D. m = -4 3mx  m . Với giá trị nào của tham số m thì đường tiệm cận đứng tiệm cận x 1 ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 6. 1 A. m  2 B. m   C. m  1 D. m  2 2 Câu 20: Cho hàm số y  x 2  2mx  2 Câu 21: Đồ thi hàm số y  đạt cực đại tại x = 2 khi : xm A. Không tồn tại m B. m = -1 C. m = 1 D. m  1 Câu 22: Hàm số y  x3  3x2  mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi : A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 1 Câu 23: Cho hàm số y  x3  m x 2   2m  1 x  1 Mệnh đề nào sau đây là sai? 3 A. m  1 thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu C. m  1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D. m  1 thì hàm số có cực trị Câu 24: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số y  B. 5 2 A. 2 5 C. 4 5 x 2  mx  m bằng : x 1 D. 5 Câu 25: Cho đường cong y  x3  3x 2 . Gọi  là đường th ng nối liền cực đại và cực tiểu của nó A.  đi qua điểm M(-1; -2) B.  đi qua điểm M(1; -2) C.  song song với trục hoành D.  không đi qua gốc toạ độ 3 2 Câu 26: Tìm m để hàm số y  x  3x  mx  2 có 2 cực trị A và B sao cho đường th ng AB song song với đường th ng d : y  4x  1 a.m  0 b.m  1 c.m  3 d.m  2 Câu 27. Giá trị m để hàm số : y  mx 3  3mx 2  (m  1) x  4 không có cực trị là : A. 0  m  1 4 B. 0  m  1 4 Câu 28: Tìm giá trị của tham số m để hàm số y  A. m  0 B. m  0 C. m  0  m  4 D. m  0  m  4 x4  mx 2  m có ba cực trị. 4 C. m  0 D. m  0 Câu 29: Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f   x  . có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số y  f  x  3 . đồng biến trên khoảng nào sau đây: A. (2;4). B. (1;3). C. (-1;3). D. (5;6). Câu 30: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị y = f '(x) như hình vẽ.   Xét hàm số g x   f x 2  2 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số g(x) nghịch biến trên (0;2) . B. Hàm số g(x) đồng biến trên (2;+¥) . C. Hàm số g(x) nghịch biến trên (-¥;-2). D. Hàm số g(x) nghịch biến trên (-1;0) .