Đề minh họa TNTHPTQG môn Toán
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA ĐỀ SỐ 57 |
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
|---|
Câu 1. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A.
B.
C.
D. 
Câu 4. Cho hàm số Hàm số có giá trị cực đại bằng A. Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = b quay quanh trục AB tạo thành hình trụ. Thể tích khối trụ tương ứng bằng A. |
![]() |
|---|
Câu 6: Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Cho hai hàm số
và
liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị
hàm số và hai đường thẳng
.
Khi đó, diện tích S của (H) được tính bằng công thức:
A.
B.
C.
D. 
Câu 8. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Câu 10. Cho |
![]() |
|---|
Câu 11. Hàm số
là nguyên hàm của hàm số
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho số phức
.
Tìm phần thực a và phần ảo b của z
A. a = 1; b = -2. B. a = -2; b = 1. C. a = 1; b = 0. D. a = 0; b = 1.
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho 3 điểm
.
Nếu
là hình bình hành thì tọa độ của điểm
là.A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 14. Mặt cầu (S):
có tâm là
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
cho hai điểm
.
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
làA.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,
đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Cho ba đường thẳng
và
.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu
và
thì
.
B. Nếu
và
thì
.
C. Nếu
và
thì
.
D. Nếu
và
thì
.
Câu 18. Cho hàm số A. (C) có tiệm cận ngang là y = 3. B. (C) chỉ có 1 tiệm cận. C. (C) có tiệm cận ngang là x = 2. D. (C) có tiệm cận đứng là x = 1. Câu 19. Hàm số A. Câu 20. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị
các hàm số A. a < 1 < c < b. B. 1 < a < c < b. C. 1 < a < b < c. D. a < 1 < b < c. |
![]() |
|---|
Câu 21. Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất 6,9%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả tiền gốc lẫn tiền lãi gần với con số nào sau đây
A. 116 570 000 đồng B. 105 370 000 đồng C. 111 680 000 đồng D. 107 667 000 đồng
Câu 22: Cho mặt cầu
và một điểm A sao cho
.
Từ A kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu (S) thì tập hợp các
tiếp điểm là A. một đường tròn có bán kính
B. một đường tròn có bán kính 
C. một đường tròn có bán kính
D. một đường tròn có bán kính 
Câu 23. Gọi n là tổng số tiệm cận đứng và
ngang của đồ thị hàm số
.
Khi đó
A.
B.
C.
D.
Câu 24.Cho tích phân
và đặt
.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Áp suất không khí P (đo bằng
milimet thuỷ ngân, kí hiệu mmHg) theo công thức
(mmHg),
trong đó x là độ cao so với mực nước biển (đo bằng mét),
là áp suất không khí ở mực nước biển
là
hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000m thì áp suất không khí là 672,71
(mmHg). Tính áp suất của không khí ở độ cao 3000 m. A.
527,06 (mmHg). B. 530,23 (mmHg). C.
530,73 (mmHg). D. 545,01 (mmHg).
Câu 26. Cho hình chóp
có
,
đáy
là hình chữ nhật với
và
.
Khoảng cách giữa SD và BC bằng A.
B.
C.
D.
Câu 27. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để phương trình
có đúng hai nghiệm phân biệt. Tổng các phần tử của
bằng A.
B.
C.
D.
Câu 28.Cho hàm số
có
đồ thị
.
Có bao nhiêu điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến tại
M song song với đường thẳng
?
A.0. B.1. C.3.
D.2.
Câu 29: Cho tích phân
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Cho hai số phức
.
Tính mô – đun của số phức 
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Cho hai số phức
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
.
Hỏi giao tuyến của
và
đi qua điểm nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,
cho ba điểm
.
Tập hợp các điểm M thỏa mãn
là mặt cầu có bán kính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Cho điểm
.
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
có bán kính là
A.
.
B.
.
C.
.
D.3.
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho mặt phẳng
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Có hai chiếc hộp chứa bi, mỗi viên bi chỉ
mang màu xanh hoặc màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp đúng một viên bi.
Biết tổng số bi trong hai hộp là 20 và xác suất để lấy được hai viên bi
cùng màu xanh là
Xác suất để lấy được hai viên bi màu đỏ bằng. A.
B.
C.
D.
Câu 37. Cho tứ diện ABCD có
và các cạnh còn lại đều bằng
.
Mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện ABCD có bán kính bằng:
A.
B. 5. C. 7. D.
25.
Câu 38. Để tính nguyên hàm
.
Bạn Huyền đã làm như sau:
Bước 1: Đặt
Bước 2: Khi đó 
Bước 3:
(với
)
Vậy bạn Huyền làm đúng hay sai?
A. Bạn làm sai bước 1. B. Bạn làm sai bước 2. C. Bạn làm sai bước 3. D. Bạn làm hoàn toàn đúng
Câu 39. Cho hàm số A. C. |
![]() |
|---|
Câu 40. Cho hình nón cụt có trục
,
bán kính đáy lớn bằng hai lần bán kính đáy nhỏ và đường sinh của hình
nón cụt tạo với mặt đáy lớn một góc
.
Mặt phẳng
song song với đáy của hình nón cụt, chia khối nón cụt thành hai phần có
thể tích bằng nhau, tính bán kính của thiết diện do
cắt hình nón cụt đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Số giá trị nguyên dương của tham số
m để hàm số A. 8. B. 9. C. 10. D. Vô số. Câu 42. Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. |
![]() |
|---|
Câu 43. Tìm số nguyên dương n thõa mãn:

với
A.n = 2019 B.n =
2020 C.n = 2021 D.n
= 2022
Câu 44. Biết
,
với
.
Tính
.
A.
B. 1 C. 3 D. 2
Câu 45. Cho hàm số A. Câu 46: Có bao nhiêu đường thẳng cắt đồ thị (C) của
hàm số A. 6 B. 2 C. 12 D. 4 |
![]() |
|---|
Câu 47: Cho a, b là các số thực và hàm số:
.
Biết
.
Tính
A. P = 4 B. P = 2 C.
P = -2 D. P = 10
Câu 48. Cho hàm số
.
Tính giá trị biểu thức 
A. 2018 B. 1009
C.
D.
Câu 49. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam
giác vuông cân tại C. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
bằng

Xác định độ dài cạnh AB để khối chớp S.ABC có thể tích
nhỏ nhất.
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Cho số thực m và hàm số A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 |
![]() |
|---|
57 HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:Đáp án C.Số các số tự nhiên gồm ba chữ số khác
nhau từ các chữ số đã cho (bảy số đã cho) chính bằng số chỉnh hợp chập 3
của 7 phần tử và bằng 
Câu 2:Đáp án A.Dãy
là cấp số nhân với công bội
.
Dãy
không phải là cấp số nhân vì
.
Dãy
không phải là cấp số nhân vì
.
Dãy 0, 3, 9, 27, 81 không phải là cấp số nhân vì
.
Câu 3:Đáp án C.Thể tích khối lăng trụ: 
Câu 4:Đáp án B.Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm
số đã cho đạt cực đại tại xCĐ
và khi đó giá trị cực đại yCĐ = 1
Câu 5:Đáp án C.Quay hình chữ nhật ABCD
quanh trục AB thì ta thu được hình trụ có chiều cao h = AB
= a và bán kính đáy r = AD = b.Do vậy, thể tích khối trụ
tương ứng là 
Câu 6:Đáp án B.Ta có: 
Vậy tập xác định của hàm số là 
Câu 7:Đáp án B.Áp dụng công thức tính diện tích hình
phẳng ta có 
Câu 8:Đáp án A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
và tiệm cận ngang
nên loại B, D.
Đồ thị hàm số qua điểm
nên chọn A.
Câu 9:Đáp án A.Tập xác định:
.Ta
có:
.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
là:
Câu 10:Đáp án D.Ta có:
.
Câu 11:Đáp án D.Ta có: 
Câu 12:Đáp án A.Ta có
.Vậy
a = 1; b = -2.
Câu 13:Đáp án B.
là hình bình hành thì
.
Câu 14:Đáp án D.Ta có
.Vậy
mặt cầu (S) có tâm 
Câu 15:Đáp án C.Trung điểm
của đoạn thẳng
có tọa độ
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua điểm
và có một VTPT
.
Vậy mặt phẳng đó có phương trình
.
Câu 16:Đáp án C.Đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
.
Câu 17:Đáp án C
Câu 18:Đáp án A
Do
và
nên đường thẳng y = 3 là đường tiệm cận ngang của (C).
Câu 19:Đáp án C.TXĐ:
Ta
có
.Khi
đó 
Ta có
Hàm số đạt cực tiểu 
Câu 20:Đáp án A.Do hàm số
nghịch biến trên
.
Do hàm số
và
đồng biến trên
.
Ta có:
.
Vậy a < 1 < c < b.
Câu 21:Đáp án C.Gọi
là số tiền gửi ban đầu,
là lãi suất/ năm
Số tiền gốc và lãi sau năm thứ nhất: 
Số tiền gốc và lãi sau năm thứ hai: 
…
Số tiền gốc và lãi người đó rút ra được sau 5 năm là
(đồng)
Câu 22:Đáp án C.Từ điểm A nằm ngoài mặt cầu
S(I;R), kẻ tiếp tuyến đến mặt cầu thì tập hợp các tiếp điểm là
một đường tròn có bán kính r được xác định bởi
hay 
Câu 23:Đáp án C.Tập xác định 




Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
Câu 24:Đáp án D.Đặt
.
Từ đó, 
Nhưng
,
nên 
Câu 25:Đáp án A.Ở độ cao 1000 m, áp suất không khí là 672,71 (mmHg).
Nên ta có: 
Áp suất ở độ cao 3000 m là
(mmHg).
Câu 26:Đáp án B Ta có Mà Mặt khác, trong tam giác vuông ABC : |
![]() |
|---|
Suy ra 
Câu 27:Đáp án B.Xét hàm số
có đồ thị 
TXĐ:
;
;
Bảng biến thiên:Phương trình
Vậy tổng các phần tử của tập |
|---|
Câu 28:Đáp án B.TXĐ:
;
Giả sử
Vì
tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng
nên

Với
Khi
đó phương trình tiếp tuyến là:
(thỏa
mãn yêu cầu bài toán)
Với
Khi
đó phương trình tiếp tuyến là:
(không
thỏa mãn yêu cầu bài toán do trùng với đường thẳng
)
Câu 29:Đáp án A.Đặt 
Đổi cận:
và
Khi đó 
Câu 30:Đáp án D.Ta có 
Câu 31:Đáp án D
Câu 32:Đáp án B.Đường thẳng d có một vectơ chỉ
phương là
;
mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
.
Do 
=> Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là 
Mà
.
Phương trình mặt phẳng 
Giả sử
.
Khi đó tọa độ điểm M thỏa mãn hệ
Thay các đáp án vào hệ trên ta thấy
thỏa mãn.
Câu 33:Đáp án D.Giả sử
.
Ta có 
Từ 
Vậy tập hợp các điểm M thỏa mãn
là mặt cầu có tâm
,
bán kính là 
Câu 34:Đáp án B.Gọi
là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
.
Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
có dạng
Vì
nên ta có hệ phương trình
Câu 35:Đáp án D.Ta thấy
có vectơ pháp tuyến
,
trục
có
một vectơ chỉ phương là
,
và
Mặt
khác
nên
là mặt phẳng chứa trục 

Suy ra
,
do đó bán kính mặt cầu là
.
Câu 36:Đáp án A.Gọi
lần lượt là số viên bi trong hộp thứ nhất và hộp thứ hai.
Theo giả thiết ta có 
Gọi
lần lượt là số viên bi màu xanh trong hộp thứ nhất và hộp thứ hai, với
và 
Xác suất để lấy được hai viên bi cùng màu xanh là
Theo
giả thiết, ta có 
Lại có
và
là các số nguyên dương nên 
Giải hệ
ta được
hoặc 
Khi
thì
và do
là các số tự nhiên nên
hoặc 
Do vai trò của hai hộp như nhau nên ta có thể chọn
và
Khi đó
và 
Số bi đỏ trong hộp thứ nhất và hộp thứ hai lần lượt là 3 và 1. Do đó
xác suất cần tìm là 
Câu 37:Đáp án B.Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD.
Do ADC, BDC là những tam giác cân có chung đáy CD và các cạnh bên
bằng nhau (vì cùng bằng
)
nên
.
Suy ra
.
Tương tự, ta cũng có
.
Như vậy, EF là đường trung trực của cả AB và CD. Suy ra tâm I của mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD thuộc đường thẳng EF.
Ta có
nên
.
Gọi R là bán kính của mặt cầu thì
và
.
Nếu I nằm trong tứ diện ABCD thì I thuộc đoạn EF. Khi đó
hay 
Dễ dàng giải được 
Nếu I nằm ngoài tứ diện ABCD thì I nằm ngoài đoạn EF.
Do đó
Dễ thấy phương trình này vô nghiệm.
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng 5.
Câu 38:Đáp án C.Bước 3 sai vì
Câu 39:Đáp án D Cách 1: Bảng biến thiên:
|
![]() |
|---|
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
và 
Vì
đồng biến trên đoạn
nên
Do đó
,
vậy 
Cách 2: Căn cứ đồ thị của
và ứng dụng tích phân, ta có:
và

Theo giả thiết, ta có 
Suy ra
Suy
ra 
Vậy
.
Câu 40:Đáp án A.Gọi Gọi Do Ta có Vì
|
![]() |
|---|
Thiết diện của hình nón cụt cắt bởi
là một đường tròn có tâm
thuộc trục
và có bán kính
.
Gọi
lần lượt là thể tích khối nón đỉnh
có đáy là
.
Ta có
và 
Ta có
chia khối nón cụt đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau khi và chỉ
khi 
.
Câu 41:Đáp án B
Cách 1: Ta có:
Hàm số
luôn đồng biến trên khoảng
khi và chỉ khi

Điều kiện: 
Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
luôn
đồng biến trên khoảng
là 9
Cách 2:
là hàm số mũ cơ số
hàm số luôn đồng biến trên khoảng
nghịch biến trên khoảng 

Điều kiện: 
Câu 42:Đáp án B.Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục
tung nên hàm số là hàm chẵn
Loại phương án A, D.
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên loại phương án C.
Câu 43:Đáp án C.Gọi vế trái và vế phải của hệ thức đề bài cho lần lượt là A và B.
Ta có 
Do đó


mà 
Suy ra n = 2021
Câu 44:Đáp án B.Đặt
ta có 
Theo công thức tích phân từng phần có

.
Suy ra
.
Vậy
.
Câu 45:Đáp án A.Ta có 
Từ đồ thị hàm số
suy ra 
Do đó, 
Vậy hàm số
nghịch biến trên các khoảng
và

Câu 46:Đáp án A.Ta có 
Suy ra các điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thuộc đồ thị
hàm số là
.
Ta nhận thấy các điểm trên không có ba điểm nào thẳng hàng.
Vậy số đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt mà hai giao
điểm đó có hoành độ và tung độ là các số nguyên là
.
Câu 47:Đáp án B.Xét hàm số 
Do
nên hàm số
có tập xác định
.Ta
có: 
và 




Vậy hàm số
là hàm số lẻ.
Lại có: 


Câu 48:Đáp án D.Ta có 


Bởi vậy
.Nên
.
Câu 49:Đáp án C.Ta có Kẻ
Suy ra |
![]() |
|---|
Trong
có
Xét hàm Có |
![]() |
|---|
Vậy
khi
Câu 50:Đáp án B.Xét
|
![]() |
|---|
Với
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
Bài toán trở thành: Phương trình
có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm phân biệt thuộc đoạn
với 
Dựa vào đồ thị hàm số
,
ta có: 
- Nếu
thì
:
Phương trình đã cho có một nghiệm.
- Nếu
thì
với
suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm.
- Nếu
thì
với
suy ra phương trình đã cho có tối đa ba nghiệm.
- Nếu
thì
với
suy ra phương trình đã cho có tối đa hai nghiệm.
Vậy phương trình trên có tối đa 3 nghiệm phân biệt.
Đáp án
| 1-C | 2-A | 3-C | 4-B | 5-C | 6-B | 7-B | 8-A | 9-A | 10-D |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-D | 12-A | 13-B | 14-D | 15-C | 16-C | 17-C | 18-A | 19-C | 20-A |
| 21-C | 22-C | 23-C | 24-D | 25-A | 26-B | 27-B | 28-B | 29-A | 30-D |
| 31-D | 32-B | 33-D | 34-B | 35-D | 36-A | 37-B | 38-C | 39-D | 40-A |
| 41-B | 42-B | 43-C | 44-B | 45-A | 46-A | 47-B | 48-D | 49-C | 50-B |


có bảng biến thiên như sau:
B. 1. C.
D. 0.
B.
C.
D.

.
B.
C.
D.
tại điểm M(0; -1) là A.
.
B.
.
C.
. D. 
là
số thực dương. Biểu thức
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là: A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
có đồ thị là (C). Mệnh đề nào sau đây đúng?
đạt cực tiểu tại
B.
C.
D.
được cho trong hình vẽ bên dưới. Mệnh dề nào dưới đây đúng?
có đạo hàm trên
.
Đồ thị hàm số
được cho như hình vẽ. Biết rằng
.
Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
trên đoạn [0; 5] lần lượt là
B.
D.

luôn đồng biến trên khoảng
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
có
đạo hàm trên
Đồ thị hàm số
như hình vẽ. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào?
B.
C.
D.
tại hai điểm phân biệt mà hai giao điểm đó có hoành độ và tung độ là các
số nguyên?
có đồ thị như hình vẽ. Phương trình
có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm phân biệt thuộc đoạn
?




(1) có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng
và đồ thị
có đúng hai nghiệm phân biệt. Từ bảng biến thiên, phương trình (1) có
hai nghiệm phân biệt
suy ra 
là: 


là điểm đồng quy của các đường sinh của hình nón cụt đã cho. Cắt hình
nón bằng mặt phẳng chứa trục
ta được thiết diện như hình vẽ trên. Theo giả thiết, ta có
.
là bán kính đáy nhỏ của hình nón cụt thì bán kính đáy lớn là
.
và
nên
và
.
và
nên
.
và tam giác
vuông tại
nên
.

Đặt

đạt
GTNN khi và chỉ khi
đạt
GTNN. Do
mà
(theo giả thiết) nên 
vuông
tại A.



với 


.
Vậy
Với
thì phương trình
có một nghiệm.