Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề minh họa theo cấu trúc mới năm 2017 môn sinh học - đề 4

e57a428e5b2c8d8fcceb2904c08dd851
Gửi bởi: hoangkyanh0109 28 tháng 3 2017 lúc 3:28:55 | Update: 19 tháng 6 lúc 23:03:00 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 1224 | Lượt Download: 42 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ MINH HỌA(Đề thi có 40 câu trang) KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN SINH HỌCThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềCâu 1: Kết luận nào sau đây kh ng đúng:A. Cạnh tranh cùng loài là nguyên nhân chính làm mở rộng sinh thái.B. Ăn thịt đồng loại làm giảm số lượng cá thể nên sẽ làm cho bị suy thoái.C. Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì tỉ lệ cạnh tranh cùng loài càng mạnh.D. Nguồn thức ăn càng khan hiếm thì sự cạnh, tranh cùng loài càng gay gắt.Câu 2: Người ta tiến hành cấy truyền phôi bò có kiểu gen Aabb thành 20 phôi và nuôi cấy pháttriển thành 20 cá thế. Cả 20 cá thể này:A. Có khả năng giao phối với nhau để sinh con B. Có mức phản ứng giống nhauC. Có giới tính có thể giống hoặc khác nhau D. có kiểu hình hoàn toàn khác nhauCâu 3: Theo Đacuyn, đổi tượng của chọn lọc tự nhiên là:A. Các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiếu genquy định kiểu hình thích nghi với môi trường. ,B. Quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hóa vềmức độ thành đạt sinh sản.C. Các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thíchnghi với môi trường.D. Quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiêu gen quy địnhcác đặc điem thích nghi với môi trường.Câu 4: người bệnh mù màu do gen lặn và bệnh máu khó đông do alen lặn nằm trên NST giớitính quy định, alen và quy định nhìn bình thường và máu đông bình thường, không có alentương ứng trên Y. Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn nằm trên NST thường qui định, alen quyđịnh da bình thường. Tính trạng màu da do gen, mỗi gen gồm alen nằm trên NST thường tươngtác cộng gộp với nhau quy định, số kiểu gen tối đa trong quần thể người đối với gen nói trên là:A. 1296 B. 1134 C. 1053 D. 1377.Câu 5: người, tính trạng nhóm máu do alen A, ,1° quy định. quần thể cân bằng di truyền có25% số người mang nhóm máu 0,39% số người mang nhóm máu B. Một cặp vợ chồng có máu Asinh người con, Xác suất người con này mang nhóm máu giống bố mẹ là:A.25144 B. 119144 C. 1924 D. 34 Câu 6: Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng ?A. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã làUAX liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.B. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã AUU hoặc AUX hoặc AXU gắnvào bộ ba kết thúc trên mARN.C. Quá trình tống hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã làAUG liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN. ĐỀ THI SỐ 4D. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp với bộ ba kết thúc trênmARN. Câu 7: phép lai AaBbDd aaBbdd, theo lý thuyết thì đời có bao nhiêu số cá thể thuần chủng:A. 6,25% B. 12,5% C. 18,75% D. 0%Câu 8: Có loại hình tháp sinh khối đặc trưng cho hệ sinh thái(thiếu hình tháp sinh thái)Hình tháp nào bền vững nhất?(I) (II) (III)Câu 9: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất,thực vật có hoa xuất hiện ởA. kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh. B. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại TrungsinhC. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh D. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.Câu 10: Gen có alen, gen có alen. gen này cùng nằm trên cùng cặp NST thường và cóxảy ra hoán vị, Gen có alen nằm trên vùng không tương đồng của NST X, Y. số loại kiêu gen tốiđa trong quăn thế là:A. 1860 B. 4800 C. 6510 D. 4650Câu 11: Vật chất di truyền của virut HIV là:A. AND sợi đơn B. AND sợi kép C. ARN sợi kép D. ARN sợiđơnCâu 12: Cho phép lai giữa ruồi giấm:Trong đó:A Cánh dài cánh ngắn, thân xám, thân đen, -mắt đỏ, mắt trắngThì tỉ lệ ruồi cánh dài than đen mắt đỏ là bao nhiêu, biết tần số hoán vị gen nếu xảy ra là 30%:Thì tỉ lệ ruồi có cánh dài thân đen mắt đỏ là bao nhiêu, biết tần sổ hoán bị gen nếu xây ra là 30%:A.38 B. 316 C. 14 D. 34 Câu 13 Trong trường hợp nào sau đây, sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt nhấtA. Quần thể có kích thước tối đa B. Quần thể có kích thước tối thiểuC. Quần thể có kích thước trung bình D. Quần thể phân bố theo nhómCâu 14: Trong tế bào, hàm lượng rARN luôn cao hơn mARN là do:A. rARN có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơnB. Sổ gen quy định tổng hợp rARN nhiều hơn mARNC. Sổ lượng rARN được tổng hợp nhiều hơn mARND. rARN có nhiều vai trò quan trọng hơn mARNCâu 15 Đặc điểm nào sau đây chỉ có quá trình phiên mã và không có quá trình tái bản ADN:A. Có sự tham gia của enzym ARN po!imerazaB. Mạch polinucleotit được tổng hợp kéo dài theo chiều 5' -» 3' C.C. Sử dụng làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợpD. Chỉ diễn ra trên mạch gốc của từng gen riêng rẽCâu 16: một loài, gen quy định tính trạng có vảy trội hoàn toàn so với gen quy định tínhtrạng không vảy. Cá không vảy có sức sổng yếu hơn cá có vảy. Tính trạng trên tuân theo quy luật ditruyềnA. Tương tác gen B. Đồng trội C. Trội hoàn toàn D. Gen đa hiệuCâu 17: Hệ sinh thái nào sau đây có tính ổn định thấp nhấtA. Rừng nguyên sinh B. Hồ nuôi cá C. Đồng cỏ D. Đại dươngCâu 18: Cơ chế gây đột biến đa bội của conxisin là doA. Tách sớm tâm động của các NST kép B. Cân trở sự hình thành thoi vô sắcC. Đình chỉ hoạt động nhân đôi NST D. Ngăn cản màng nhân phân chiaCâu 19: Khi loài ưu thế bị tuyệt diệt thì loài nào sau đây trở thành ưu thế:A. Loài thứ yếu B. Loài ngẫu nhiên .C. Loài chủ chốt D. Không hình thành loài ưu thếCâu 20: Sinh vật đầu tiên xuất hiện trên Trái Đất trao đổi chất theo phương thức:A. Tự dưỡng hóa tổng hợp B. Tự dưỡng quang hợp C. Dị dưỡng kí sinh D. Dị dưỡng hoại sinhCâu 21: người, gen lặn quy định bệnh bạch tạng thuộc NST thường, cặp vợ chồng da bìnhthường. Tính xác suất con sinh ra bình thường, Biết quần thể cứ 100 người bình thường lại có 1người mang gen bách tạng A. 0,01 B. 0,0025 C. 0,999975 D. 0,000025Câu 22: Đế xác dinh hội chứng Claiphentơ, tơcnơ, hội chứng đao giai đoạn phôi, người ta dùngphương pháp nghiên cứu:A. Đồng sinh cùng trứng B. Đồng sinh khác trứngC. Tế bào D. Phả hệCâu 23: Trong bảng mã đi truyền, axitamin prolin có loại mà cùng quy định tong hợp là5’ XXU3’, 5’ XXX3’, 5’XXG3’, 5’XXA3’. Việc thay đổi Nucleotit nào trên mỗi bộ ba thườngkhông làm thay đổi cấu trúc axitamin prolin tương ứng.A. Thay đổi tất cả các vị trí B. Thay đổi (Nu) đầu tiênC. Thay đổi (Nu) thứ D. Thay đồi (Nu) thứ 2Câu 24: một loài thực vật, xét một cây F1 có kiểu gen AB Deab dEæ öç ÷è tự thụ phấn, trong quá trìnhgiảm phân tạo giao tử 40% tế bào sinh hạt phấn xảy ra hoán vị gen cặp NST mang gen A, B; 20%tế bào sinh hạt phẩn xảy rã hoán vị gen cặp NST mang gen D, E. Biết rằng mỗi gen quy định mộttính trạng, gen trội hoàn toàn và hoán VỊ gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái vớitần số bằng nhau. Tính theo lí thuyết thì tỉ lệ cây F2 có kiểu hình A-B-D-ee là:A. 12,06 %. B. 15,84 %. C. 16,335 %. D. 14,16 %.Câu 25: hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật nổi. Trong đó sinh khối củaquần thế giáp xác luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du nhưng giáp xác vẫn khôngthiếu thức ăn, nguyên nhân là:A. Giáp xác sử dựng thức ăn tiết kiệm nên tiêu thụ ít thực vật phù duB. Giáp xác ĩà động vật tiêu thụ nên có sinh khối lớn hơn con mồi C. Thực vật phù du có chu kì sống ngắn, tốc độ sinh sản nhanhD. Thực vật phù du có chứa nhiều chất dinh dưỡng cho nên giáp xác sử dụng rất ít thức ăn Câu 26: Cho các nhận xét sau về quá trình tiến hóa hóa họ C. Những nhận xét không đúng là:(1) Các chất hữu cơ xuất hiện trong giai đoạn tiến hóa hóa học là do sự kết hợp của bốn loạinguyên tố: C, N, H, O(2) Trong giai đoạn tiến hóa hóa học chất hữu cơ có trước, chất vô cơ có sau.(3) Do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên nhữnghợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit.(4) Sự xuất hiện của đại phân tử ADN, ARN chưa đánh dấu sự xuất hiện của sự sống.(5) ARN là phân tử tái bản xuất hiện sau khi hình thành phân tử AN D.A. (3), (4). B. (2), (5). C. (2),(4). D. (3), (5).Câu 27: Axitamin Cystein được mã hóa bởi hai bộ ba Alalin được mã hóa bởi bộ ba Valinđược bộ ba mã hóa. Có bao nhiêu cách mã hóa cho đoạn polipeptit. Có axitamin trong đócó cystein, Alanin, Valin.A. 30720 B. 7680 C. 6780 D. 7020Câu 28: Trong số các sau đây về hiện tượng gen đa hiệu:1. Gen đa hiệu là hiện tượng một gen quy định nhiều tính trạng.2. Nguyên nhân của hiện tượng gen đa hiệu có thế là do một gen mã hóa nhiều phân tử chuỗipolipeptit khác nhau.3. Gen đa hiệu góp phần giải thích cơ sở khoa học của ưu thế lai.4. Người ta thường phân biệt hiện tượng gen đa hiệu và liên kết gen hoàn toàn bằng phươngpháp lai phân tích.5. Gen đa hiệu giúp giải thích hiện tượng biến dị tương quan.Số đúng là:A. l. B. 2. C. D. 4Câu 29: Hệ sinh thái tồn tại và hoạt động được là nhờA. Vòng tuần hoàn vật chất và năng lượng B. Hiện tượng khống chế sinh họcC. Các yếu tổ của môi trường D. Các quần thề trong quan xãCâu 30: Locut nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt. Người ta tiến hành phép laisau:Phép lai 1: Mắt đỏ mắt đỏ -» đỏ nâu Phép lai Vàng trắng -» 100% vàng Phép lai Nâu vàng -»1 trắng: nâu: vàngBiết gen này là gen alen, thứ tự trội lặn là:A. Nâu vàng đỏ trắng B. vàng nâu đỏ trắngC. Đỏ nâu vàng trắng D. Nâu đỏ vàng trắngCâu 31: ruồi giấm xám trội hoàn toàn thân đenB cánh dài trội hoàn toàn cánh cụtD mắt đỏ trội hoàn toàn với mắt trắngTrong phép lai ABab PX ABab PY cho F1 có kiểu hình đen cụt đỏ chiếm tỉ lệ 15%. Tính tần số hoán vị genA. 20% B. 25% C. 30% D. 10%Câu 32 loài thực vật, hình dạng hoa do sự tương tác bổ sung của gen không alen phân li độc lập:A_B_ Hoa kép còn lại quy định hoa đơnF1 Giao phối tự do không phân biệt cơ thể bố mẹ. Có bao nhiêu phép lai phù hợp với sự phân li kiểu hình là 3:5A. B. C. D. 4Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh vật sơ cấp tinh (sản lượng thức tế để nuôi các nhóm sinh vậtdị dưỡng)?A. Những hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng sơ cấp tinh lớn nhất là các hoang mạc và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp.B. Trong sình quyển, tổng sản lượng sơ cấp tinh được hình thành trong các hệ sinh thái dưới nướclớn hơn tổng sản lượng sơ cấp tinh được hình thành trong các hệ sinh thái trên cạn .C. Sản lượng sơ cấp tinh bằng sản lượng sơ cấp thô trừ đi phần hô hấp của thực vật .D. Những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san hô và rừng ẩm thường xanh nhiệt đới thường có sản lượng sơ cấp tinh thấp đo có sức sản xuất thấp.Câu 34: Cho các nhân tố sau:(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên.(3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.(5) Đột biến. (6) Di nhập gen.Các nhân tổ có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:A. (1), (2), (4), (5 ). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (4), (5), (6). D. (2), (4), (5), (6).Câu 35: Tần sổ của alen trong quần thể là 0,7A ;0,3 a. Quần thể này bị tiêu diệt gần hết sau trận dịch và chỉ còn lại cá thể có khả năng sống sót Xác suất để sau năm quần thể có 100% cá thể AA là:A. 5,67% B. 5,76% C. 49% D. 91%Câu 36: Cho sơ đồ phả hệ về một bệnh người do gen lặn nằm trên NST thường quy định như sau:Xác suất để cặp vợ chồng thế hệ thứ III trong phả hệ sinh con đầu lòng bình thường là:A. 56 B. 18 C. 16 D. 34 Câu 37: một loài, khi cơ thể đực giảm phân bình thường và có cặp NST trao đổi đoạn tại một điểm có thể tạo ra tối đạ 256 loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST. Khi quan sát quátrình phân bào của một te bao co bọ NST lưỡng bội bình thường (tế bào A) của loài này dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả hình bên dưới.Xác suất để cặp vợ chồng thế hệ III trong phả hệ sinh con đầu lòng bình thường là:Biết rằng tế bào chỉ thực hiện một lần nhân đôi NST duy nhất. Có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng?1. TỂ bào đang thực hiện quá trình nguyên phân.2. Tế bào có thể sinh ra các tế bào con thiếu hoặc thừa nhiễm sắc thể.3. Đột biến được biểu hiện ra kiểu hình dưới dạng thế khảm.4. Đột biến này di truyền qua sinh sản hữu tính.5. Tế bào là tẾ bào thực vật.6. Đột biến này được gọi là đột biển đa bội.A. B. C. D. 3Câu 38: Xét thí nghiệm sau hoa Liên hình: Trong điều kiện 35°c cho lai cây hoa trắng với nhauthu được 50 hạt. Gieo các hạt này trong môi trường 200C thì mọc lên 25 cây hoa đỏ, 25 cây hoa trắng, cho những cây này giao phẩn tự do thu được 2000 hạt. Khi đem số hạt đó gieo trong điều kiện 20°c thu được 875 cây hoa đỏ, 1125 cây hoa trắng. Có bao nhiêu trong sổ những kết luận sau có thể được rút ra từ thí nghiệm trên?1. Tính trạng màu sắc hoa hoa Liên hình được di truyền theo quy luật phân li.2. Sự thay đổi nhiệt độ đã dẫn tới sự phát sinh đột biến gen.3. Sự biếu hiện kiểu hình của tính trạng màu sắc hoa hoa Liên hình chịu ảnh hường của nhiệt độ.4. Tính trạng màu sắc hoa của hoa Liên hình là do hai cặp gen không alen tương tác theo kiểu bổ trợ.5. Gen quy định tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định tính trạng hoa trắng.A. l. C. 3. D. 4.Câu 39: Cho: A- ngọt trội hoàn toàn với a- chua B- chín sớm trội hoàn toàn b- chín muộn2 gen nay liên kết không hoàn toàn trên cùng NST. 60% số tế bào sinh tinh và 20% số tế bào sinh trứng giảm phân có hoán vị. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ngọt muộn chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?A. 0,2325 B. 0,0175 C. 0,235 D. 0,1575Câu 40: Phát biểu nào sau đây khôug đúng khỉ nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinhvật?A. Mối quan hệ vật chủ vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi vật ăn thịtB. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh .C. Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gổc thường hướng đến sự phân li về sinh thái cùa mình .D. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hoá .ĐÁP ÁN1B 2B 3C 4B 5B 6A 7B 8D 9C 10C11D 12B 13A 14A 15C 16D 17B 18B 19A 20D21C 22C 23C 24C 25C 26B 27B 28C 29A 30C31A 32C 33C 34C 35B 36A 37A 38C 39A 40BHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án BA đúng, Cạnh tranh làm cho các cá thể cùa quần thể mở rộng sinh tháiC đúng vì khi số lượng cá thế quầnn thể tăng thì lượng thức ăn thiếu nếu không có đầy đủ thức ăn thì sẽ cạnh tranh giành thức ăn, nguồn sống.D đúng vì khi thức ăn khan hiếm sẽ cạnh tranh nhau giành thức ăn để tồn tại.B sai. Ăn thịt đồng loại xảy ra khi mật độ quần thể tăng quá cao, nó giúp giảm bớt số lượng cá thểcủa quần thế và từ đó giúp giảm sự cạnh tranh, đảm bảo sự tồn tại và phát triển ổn định mà khôngdẫn tới sự diệt vong .Câu 2: Đáp án BDo chúng đều xuất phát từ một cơ thể nên các cá thể này sẽ sẽ có cùng kiểu gen, cùng giới tính nênkhông thể giao phối với nhau, đồng thời kiểu hình cũng giống nhau .Câu 3: Đáp án C- Theo Đác uyn, đối tượng cùa CLTN là cá thể sinh vật, CLTN tác động cơ thể sinh vật nhằm chọnlọc ra các cá thể có khả năng thích nghi với môi trường. Kết quả là hình thành nên loài mói mangcác đặc điểm thích nghi với môi trường .- Theo quan điểm hiện đại, đối tượng cùa CLTN là quần thể sinh vật Sự chọn lọc quần thể sinh vậtthích nghi với môi trường. Kết quả là hình thành nên loài mới có sự phân hóa về khả năng sinh sảnCâu 4: Đáp án BBệnh mù màu và bệnh máu khó đông gồm các alen quy định nằm trên NST giới tính không cóalen tương ứng trên .Locut chứa alen và a, locut II chứa alen và nằm trên NST giới tính không có alen trên Y.Ta có số alen 2.2 alen .Số kiểu gen giới XX: 4(4 1)102+= KG.Số kiểu gen giới XY kiểu gen.Tổng số kiểu gen 10+4 14 KG.Mỗi gen còn lại đều có 2.(2 1)32+= KG.Vậy tổng số kiểu gen 14.3.3.3.3 1134 KG.Câu 5: Đáp án BGọi p, q, lần lượt là tần số alen A, B, Tỉ lệ máu là 25% Suy ra 0,25 0,5 0,5Tỉ lệ người máu là 39%q 2qr 0,39 0,39 0 =0,3 -1,3 (loai) 0,2 Tỉ lệ máu là 0,04 AI A: 0,2I AI 0Một cặp vợ chồng máu AP: (0,04 AI A: 0,2I AI A) (0,04 AI A: 0,2I AI 0) 01 5( )6 6A AI 01 5( )6 6A AI IGp: 07 5( )2 12AI I07 5( )2 12AI IVậy tỉ lệ người con máu là: 2512 12 144´ Tỉ lệ người con nhóm máu là: 25 119144 144- Câu 6: Đáp án ACâu này tưởng chừng như rất đơn giản nhưng với những bạn không nắm vững kiến thức rất dễ sai.A đúng và các em nhớ rằng bộ ba đối mã là UAX khớp với bộ ba mở đầu AUG trên mARN.B, sai vì chi cần khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã sẽ kếtthúc ngay .C sai vì bộ ba đối mã phải là UAX .Câu 7: Đáp án BPhép lai AaBbDb aaBbddCặp Aa aa →1 1:2 2Aa aa Cặp Bb Bb 1: :4 4BB Bb bb Cặp Dd dd →1 1:2 2Dd ddTỉ lệ cá thể thuần chủng là:1 112, 5%2 8´ Câu 8: Đáp án DHệ sinh thái bền vững nhất vì sự chênh lệch giữa sinh khối các bậc dinh dưỡng là lớn.Khống chế sinh học để đảm bảo số lượng cá thể của trong quần thé phù hợp với sức chửa môitrường .Câu 9: Đáp án CCâu 10: Đáp án CXét gen và 2:Số giao tử tối đa tạo ra là 5.6 30 Suy ra kiểu gen tối đa là 30 314652´= Xet gen 3: Cặp XX: có 5102´= kiểu genCặp XY có kiểu gen.Số kiểu gen tối đa là 14 465 6510 (kiểu gen).Câu 11: Đáp án DVật chất di truyền của virut HIV là ARN đơn âm gồm hai mạch. Chúng nhân lên nhờ hệ gen của tếbào chủ và nhờ enzin phiên mã ngược .Câu 12: Đáp án BAb ab 0.5 (do hoán vị chỉ xảy ra con cái)F1 0, 25 0, 25 0, 25 0, 25AB AB Ab abAb ab ab ab= Suy ra tỉ lệ ruồi dài, đen, đỏ là: 34 16´ Câu 13: Đáp án AKhi kích thước quần thể đạt tối đa mật độ quần thể cao, nguồn thức ăn khan hiếm, sự cạnh tranhgiữa các cá thể diến ra rất khốc liệt. Có thể xảy ra số hình thức cạnh tranh khốc liệt như kí sinhcùng loài hay ăn thịt đồng loại .Câu 14: Đáp án ArARN có số liên kết rật lớn, mạch xoắn phức tạp do đó nó bền vững hơn so với mARN và tuổithọ lâu hơn. Vì vậy lượng rARN trong tế bào cũng cao hơn. rARN có thời gian sống dài qua các thếhệ tế bào, có hàm lượng tế bào rất lớn khoảng 80% của tổng ARNCâu 15: Đáp án CQuá trình phiên mã sừ dụng làm nguyên liệu còn quá trình tự sao thì sử dụng T.Quá trình tái bản ADN vẫn có sự tham gia của enzim ARN polimeraxa, vẫn được tổng hợp trênmạch gốc của gen, mạch polinu tống hợp được kéo dài theo chiều 5’ -> 3’Câu 16: Đáp án DGen đa hiệu là gen mà sản phẩm của nó quy định đến nhiều tính trạng khác nhau. Do đó gây hậu quả tương đối nghiêm trọng khi bị đột biến.Ở trường hợp này, gen quy định tính trạng có vảy vừa quy định sức sống cơ thể => gen đa hiệuCâu 17: Đáp án BHệ sinh thái nhân tạo kém bền vững do sổ lượng mắt xích là ít, kém ổn định và thường được bổ sung nguồn năng lượng bởi con người.Trong hệ sinh thái chỉ có hồ nuôi cá là hệ sinh thái nhân tạo do đó nó kém bền vững nhất, hệ sinhthái bền vững nhất là rừng nguyên sinh do có thành sổ lượng loài nhiều, có cơ chế tự điều chỉnh đểphù hợp với hoàn cảnh sống.Cầu 18: Đáp án BConxisin gây ra đột biến đa bội do nó cản trử sự tống hợp protein loại tubulin, protein cấu tạo nênthoi vô sắc, do đó làm các NST đã nhân đôi nhưng không phân li .Câu 19: Đáp án ALoài ưu thế là loài đỏng vai trò quan trọng trong quần xã có lượng cá thể nhiẽu, sinh khối lớn, hoặc do hoạt đông của chúng mạnh.Loài thứ yếu là loài có vai trò trở thành loài ưu thế khi loài ưu thế bị tiêu diệt Chúng có số lượng chỉ sau loài ưu thế.Câu 20: Đáp án DSinh vật đầu tiên xuất hiện trên trái đát là sinh vật đơn bào dị dưỡng sữ dụng nguồn năng lượng từ các hợp chất hữu cơ có sẵn trong môi trường.Câu 21: Đáp án CNhận xét; nếu không đọc kĩ đề bài các em dễ nhầm tì lệ người mang gen gây bệnh tức là có kiểu gen dị hợp với người bị bệnh có kiểu gen đồng hợp lặn. Do đó,để tính nhanh được xác suất người con sinh ra khống bệnh ta có thể tính gián tiếp tân số con bị bệnh.Để con sinh ra bị bệnh thì bố và mẹ đèu phải có kiểu gen dị hợp.Xác suất cả bố và mẹ đêu dị hợp là 21100æ öç ÷è Xác suất con bạch tạng là 21 14 100 40000æ ö´ =ç ÷è Xác suất sinh con bình thường là 11 0, 99997540000- Câu 22: Đáp án CCác hội chứng claỉphen tơ, tơc nơ, đao xảy ra do sự biến đổi số lượng NST. Do đó chỉ cần quan sát bộ NST thì có thể thấy đượcỞ đáp án A, đồng sinh cùng trứng để nghiên cứu tính trạng nào di truyền theo quy luật nào hay là domôi trường quy định.Đáp ản D, nghiên cứu phả hệ để biết được bệnh nào di truyền theo quy luật di truyền nào.