Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi thử THPT QG môn Hóa năm 2018 số 1

cb89b8ba69d348d462d27e1d365f3b04
Gửi bởi: Võ Hoàng 22 tháng 6 2018 lúc 3:54:49 | Update: 1 tháng 6 lúc 23:58:34 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 477 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH THPTQG 6Ề ẦCâu 1. Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. C15 H31 COOCH3 B. (C17 H35 COO)3 C3 H5 .C. (C17 H33 COO)2 C2 H4 D. CH3 COOCH2 C6 H5 .Câu 2. "N đá khô" không nóng ch mà thăng hoa nên dùng môi tr ng nh và khô ướ ượ ườ ạr ti cho vi qu th ph m. đá khô làấ ướA. CO n.ắ B. CO2 n.ắC. H2 n.ắ D. SO2 n.ắCâu 3. Th phân hoàn toàn mol peptit ch ch thu mol Gly và mol Ala. liên ượ ếpeptit trong phân làửA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 4. cho dung ch CuSOế ị4 vào dung ch NaOH thì xu hi màuị ủA. nâu .ỏ B. vàng nh t.ạ C. tr ng.ắ D. xanh lam.Câu 5. Ch nào sau đây thu polime thiên nhiên?ấ ộA. nilon-6,6.ơ B. nitron.ơ C. Poli (vinyl clorua). D. Xenluloz .ơCâu 6. Tr nh ng năm 50 th XX, công nghi trên nguyên li chính là ướ ệaxetilen. Ngày nay, nh phát tri công nghi khai thác và ch bi etilen ượ ỏtr thành nguyên li ti và ti so axetilen. Công th phân etilen làở ủA. C2 H4 B. C2 H2 C. CH4 D. C2 H6 .Câu 7. Dung ch nào sau đây làm quỳ tím chuy sang màu xanh?ị ểA. Glyxin. B. Metyl amin. C. Glucoz .ơ D. Anilin.Câu 8. Th phân hoàn toàn 3,33 gam CHủ3 COOCH3 Vml dung ch NaOH 0,5M đun nóng.ầ ịGiá tr làị ủA. 90. B. 180. C. 120. D. 60.Câu 9. Xà phòng hóa CH3 COOC2 H5 trong dung ch KOH đun nóng, thu mu có công th làị ượ ứA. C2 H5 OK. B. HCOOK. C. CH3 COOK. D. C2 H5 COOK.Câu 10. Cho gam Ag và Al vào dung ch HCl Sau khi ph ng ra hoàn ảtoàn, thu 3,36 lít khí Hượ2 (đktc). Ph trăm kh ng Al trong làầ ượ ủA. 48,6%. B. 49,6%. C. 27,0%. D. 54,0%.Câu 11. Trong các kim lo sau đây, kim lo nào có tính kh nh t?ạ ấA. Al. B. Mg. C. Ag. D. Fe.Câu 12. Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng p?ượ ợA. Poli (vinyl clorua). B. Nilon-6,6.C. Poli (etylen terephtalat). D. Polisaccarit.Câu 13. Các dung ch NaCl, NaOH, NHị3 Ba(OH)2 có cùng ng mol, dung ch có pH nh làồ ấA. NaCl. B. Ba(OH)2 C. NaOH. D. NH3 .Câu 14. Etanol là ch tác ng th kinh trung ng. Khi hàm ng etanol trong máu tăng thì sấ ươ ượ ẽcó hi ng nôn, nh táo và có th vong. Tên khác etanol làệ ượ ủA. phenol. B. etanal. C. axit fomic. D. ancol etylic.Câu 15. ch NHợ ấ2 CH2 COOH có tên làọA. valin. B. glyxin. C. alanin. D. lysin.Câu 16. Kh hoàn toàn 32 gam CuO thành kim lo lít khí CO (đktc). Giá tr làử ủA. 8,96. B. 13,44. C. 6,72. D. 4,48.Câu 17. Axit axetic không tác ng dung ch nào?ụ ượ ịA. Natri phenolat. B. Amoni cacbonat. C. Phenol. D. Natri etylat.Câu 18. Cho 0,87 gam anđehit no ch tác ng dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 thu ượ3,24 gam Ag. cho 11,6 gam anđehit đó tác ng Hế ớ2 (xúc tác Ni) nung nóng thì VưH2 tham gia làA. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.Câu 19. Thi nh hình đây:ế ướKhông th dùng th hi thí nghi nào trong các thí nghi sau:ể ệA. Đi ch NHề ế3 NHừ4 Cl. B. Đi ch Oề ế2 NaNOừ3 .C. Đi ch Oề ế2 KMnOừ4 D. Đi ch Nề ế2 NHừ4 NO2 .Câu 20. Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2 vào 70,6 gam c, thu dung ch KOH có ng x%.ướ ượ ộGiá tr làị ủA. 16. B. 14. C. 22. D. 18.Câu 21. Phát bi nào sau đây sai ?A. Khi đun nóng glucoz (ho fructoz dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 thu Ag.ượB. Trong dung ch, glucoz ch ng vòng nh (d ng và β).ị ạC. Th phân hoàn toàn tinh thu glucoz .ủ ượ ơD. Xenluloz và saccaroz thu lo đisaccarit.ơ ạCâu 22. Cho 360 gam glucoz lên men thành ancol etylic và cho toàn khí COơ ộ2 sinh ra th vào ụdung ch NaOH 318 gam mu i. Hi su ph ng lên men làị ượ ứA. 50,0%. B. 80,0%. C. 75,0%. D. 62,5%.Câu 23. cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) CHố ồ4 C2 H6 và C3 H8 thu lít khí COượ2 (đktc) và 7,2 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 4,48. B. 6,72. C. 5,60. D. 2,24.Câu 24. Ph ng gi FeCOả ữ3 và dung ch HNOị3 loãng ra:ạA. khí CO2 NO. B. khí NO, NO2 C. khí NO2 CO2 D. khí N2 CO2 .Câu 25. ch nào sau đây thu lo đipeptit?ợ ạA. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 COOH. B. H2 NCH2 CONHCH2 CONHCH2 COOH.C. H[HNCH2 CH2 CO]2 OH. D. H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH.Câu 26. Cho dung ch ch mol CHị ứ3 COOH tác ng dung ch ch 0,8 mol Cụ ứ2 H5 OH, hi ệsu ph ng 80%. Kh ng este thu làấ ượ ượA. 70,40g. B. 56,32g. C. 88,00g. D. 65,32g.Câu 27. Cho 50,0 gam Feỗ ồ3 O4 Cu và Mg vào dung ch HCl loãng sau ph ng ứđ 2,24 lít Hượ2 (đktc) và còn 18,0 gam ch không tan. Ph trăm kh ng Feạ ượ3 O4 trong làA. 59,2%. B. 25,92%. C. 46,4%. D. 52,9%.Câu 28. Cho các dãy ch t: metyl fomat, valin, tinh t, etylamin, metylamoni axetat, Gly-Ala-Gly. ốch trong dãy ph ng dung ch NaOH đun nóng làấ ượ ịA. 5. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 29. Dung ch Ba(OH)ị2 0,005M có pH ngằA. 3. B. 2. C. 11. D. 12Câu 30. Hòa tan 15,755 gam kim lo trong 200ml dung ch HCl 1M, cô dung ch sau ịph ng thu 23,365 gam ch khan. Kim lo làả ượ ạA. Zn. B. Al. C. Na. D. Ba.Câu 31. cháy hoàn toàn glucoz metyl fomat và vinyl fomat dùng ế12,32 lít khí O2 (đktc) ph thu COả ượ ồ2 và 9,0 gam H2 O. Ph trăm kh ng vinyl ượ ủfomat trong làA. 23,08. B. 32,43. C. 23,34. D. 32,80.Câu 32. COụ2 vào 200 gam dung ch Ca(OH)ị2 ta có qu theo th nh hình bên. Tính C% ưc ch tan trong dung ch sau ph ng?ủ ứA. 30,45%. B. 34,05%. C. 35,40%. D. 45,30%.Câu 33. cháy hoàn toàn 0,1 mol axit, este (đ no, ch c, ch ởvà hiđrocacbon ch 0,28 mol Oạ ủ2 ra 0,2 mol Hạ2 O. cho 0,1 mol vào dung ếd ch Brị2 thì mol Brư ố2 ph ng đa làả ốA. 0,04. B. 0,06. C. 0,03. D. 0,08.Câu 34. Nh 200ml dung ch NaOH 1M và Ba(OH)ỏ ồ2 1,5M vào 100ml dung ch ồH2 SO4 1M và ZnSO4 2,5M, sau khi ph ng ra hoàn toàn thu gam a. Giá tr ượ ủlàA. 78,05. B. 89,70 C. 79,80. D. 19,80.Câu 35. Cho các nh nh sau:ậ ị(1) Trong c, glucoz dùng làm thu tăng c.ọ ượ ự(2) Trong công nghi ph m, saccaroz dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ố(3) Trong công nghi p, ng nh ch béo dùng đi ch xà phòng và glixerol.ệ ượ ế(4) Các ankylamin dùng trong ng .ượ ơ(5) Mu mononatri axit glutaric là thu tr th kinh.ố ầ(6) este có mùi th hoa qu dùng trong công nghi th ph và mĩ ph m.ộ ượ ẩS nh nh đúng làố ịA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 36. Phát bi nào sau đây sai ?A. Ngoài fructoz trong ong cũng ch nhi glucoz .ơ ơB. visco thu lo ng p.ơ ợC. H2 NCH(CH3 )COOH là ch đi ki thu ng.ấ ờD. ch ng nghi có dính anilin, có th dùng dung ch HCl.ể ịCâu 37. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Cho Mg vào dung ch Feị2 (SO4 )3 .ư(2) Cho Zn vào lu ng dung ch HCl.ộ ị(3) khí Hầ2 qua ng ch CuO nung nóngư ộ(4) Cho Ba vào lu ng dung ch CuSOợ ị4 .(5) Cho dd Fe(NO3 )2 vào dung ch AgNOị3 .Sau khi thúc các ph ng, thí nghi thu đu kim lo làế ạA. 5. B. C. 4. D. 3.Câu 38 Cho các ch tấ nắ sau AgNO3 NH4 HCO3 NH4 NO2 KMnO4, CaCO3 NaNO3 ,NH4 Cl, NaHCO3 ch tấ khi nhi phân có nả ph làẩ ch tấ ?A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 39: Cho 400 ml dung chị mồ AlCl3 mol/l và Al2 (SO4 )3 mol/l tác ngụ iớ 612 mldung ch NaOH 1M. Sau khi ph nả ngứ tế thúc thu cượ 8,424 gam a. tặ khác, khi cho 400ml dung ch Eị tác ngụ dung ch BaCl2 thì thu cư ượ 33,552 gam a. lế là:A. 4. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 40: Khi cho 13,8 gam glixerol tác ngụ iớ axit fomic thì thu cượ pợ ch tấ uữ cơ có kh iốl ngượ ngằ 1,18 kh ngầ ượ ch tấ ban u.ầ Bi có 73,35% ngượ ch tấ chuy nể hóa thành ch tấ E.T ngổ nguyên tử có trong phân là:ửA. 16. B. 14. C. 18. D. 20.