Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi thử THPT QG môn Hóa năm 2018

7250bfd42ca6312b140b02b221be15dc
Gửi bởi: Võ Hoàng 22 tháng 6 2018 lúc 3:53:55 | Update: 30 tháng 5 lúc 4:14:56 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 458 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

14Ề I. MA TR THI:Ậ ỀChuyên đề Lo câu iạ nh th cấ ứT ngổLýthuy tế Bài pậ Nhớ Hi uể nậd ngụ ngậ ụcao1. đi liự Câu 12. Cacbon-Silic Câu 10 13. Nito-Photpho Câu 19 Câu 23 24. ng hóa cạ ươ Câu 11 15. Hidrocacbon Câu 30 16. Ancol-Phenol Câu 12 17. ng kim lo iạ ươ Câu Câu :13 Câu 33 38. Kim lo ki m, kim lo iạ ạki th nhôm và ch tề Câu 2, Câu 14 Câu 31 Câu 35 59. kim lo nhómắ ạB và ch tợ Câu 5, Câu 27 Câu 37 410. ng hoá vô cổ Câu 15,21 Câu 25,29 Câu 39 511. Este, lipit Câu Câu 16,17 Câu 22,34 512. Amin, amino axit, protein Câu :18 Câu 24 Câu 36,38 413. Cacbohidrat Câu 26 114. Polime, li polimeậ Câu 115. ng dung hoáổ ộh cọh cữ Câu 20 Câu :28,32 Câu 40 416. Hóa phátọ ềtri kinh -xã i-môiể ộtr ngườ Câu 1T ng (ổ câu 23 17 12 13 40II. THI:ỀCâu 1: Dãy nh ng kim lo không ph ng Hả ớ2 nhi th ng là;ở ườA. Mg, Al, B. Ag, Mg, Al, Zn C. K, Na, Cu D. Ag, Al, Li, Fe, Zn Câu 2: Nh xét nào sau đây không đúng kim lo ki m? ềA. hình electron ngoài cùng kim lo ki là nsấ B. Kim lo ki oxi hoá Hạ ề2 dàng nhi th ng gi phóng Hễ ườ ả2 C. Kim lo ki có trúc ng tinh th ph ng tâm kh ươ ốD. Kim lo ki đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch ượ ươ ảCâu 3: Dung ch fomon (còn là fomalin) có tác ng di vi khu n, bi là vi khu gây th ốr nên th ng dùng ngâm xác ng t, thu da, ... Ch tan trong dung ch fomon có ườ ịt ng nguyên trong phân là ửA. B. C. D. http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếCâu 4: Cho tính ch t: có ng (1); tan trong (2); tan trong Svayde (3); ph ng ướ ướ ứv axit nitric (xúc tác axit sunfuric c) (4); tham gia ph ng tráng (5); thu phân trong ỷdung ch axit đun nóng (6). Các tính ch xenluloz là ơA. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1), (2), (3) và (4) Câu 5: Crom và tác ng ch nào sau đây ra ch có oxi hóa +2? ứA. O2 B. HNO3 C. HCl D. Cl2 Câu 6: Nilon-6 là tên poliamit mà ủA. trong phân có nguyên cacbon. ửB. trong xích có nguyên cacbon. ửC. ng nguyên trong xích là 6. ắD. phân có xích liên nhau. ớCâu 7: Trong các kim lo i: Fe, Zn, Pb, Mn, Mg, Sr, Cr. ng kim lo có th đi ch ng ượ ằph ng pháp nhi nhôm là ươ ệA. B. C. D. Câu 8: Ch nào đây ướ không tác ng dung ch FeClụ ị3 A. AgNO3 B. Ag C. NaOH D. Fe Câu 9: Dung ch nào sau đây có pH 7? ịA. Dung ch CHị3 COONa B. Dung ch Alị2 (SO4 )3 C. Dung ch NHị4 Cl D. Dung ch NaCl ịCâu 10: Cacbon vô nh hình đi ch than hay gáo th ng là than ho tính. Tínhị ượ ườ ạch nào sau đây than ho tính khi nó ng ch các thi phòng c, ượ ọn c? ướA. ph các ch khí, ch tan trong c. ướB. Kh các ch khí c, các ch tan trong c. ướC. cháy than sinh ra khí cacbonic. ốD. Bám trên các ch và ch tan ngăn tính. ộCâu 11: Phát bi nào sau đây là sai Trong ch ơA. Các nguyên liên nhau theo đúng hóa tr và có tr nh nh. ịB. Cacbon có hóa tr là và 4. ịC. Các nguyên liên nhau thành ch ng không nhánh, có nhánh và vòng. ạD. Tính ch các ch ph thu vào thành ph phân và hóa c. ọCâu 12: là axit có ngu th t, có nhi trong các lo rau qu bi là ệchanh, cam, i. Trong công nghi th ph m, nó ng nh ch ng, sung ưở ượ ươ ổv chua cho th ph và các lo ng, ng th còn có tác ng qu n. sinh c, ọlà tác nhân quan tr ng trong chu trình Krebs và có trong trao ch nh sinh ọv t. Bi ch ch các nguyên C, H, và ch cùng mol cho ph ng ớNa2 CO3 hay Na thì thu mol COớ ượ ố2 ng 3/4 mol Hằ ố2 Ch là ấA. axit malic: HOOCCH(OH)CH2 COOH. B. axit xitric: HOOCCH2 C(OH)(COOH)CH2 COOH. C. axit lauric: CH3 (CH2 )10 COOH. D. axit tactaric: HOOCCH(OH)CH(OH)COOH. Câu 13: Tr 500 ml dung ch HNOộ ị3 0,2M 500 ml dung ch Ba(OH)ớ ị2 0,2M. pH dung ch thuủ ịđ là ượA. 13. B. 12. C. 7. D. 1. Câu 14: Đi phân nóng ch Alệ ả2 O3 khi đó anot thoát ra khí 10% Oạ ồ2 20% CO và 70% CO2 ng th tích khí là 6,72 mổ (t nhi 819ạ 0C và áp su 2,0 atm). Kh ng Al thu cấ ượ ượt catot là:ạA. 2,16 kg B. 5,40 kg C. 4,86 kg D. 4,32 kg Câu 15: Nung nóng FeCOỗ ồ3 Fe(OH)2 Cu, Ag trong không khí hòa tan các ch ắthu vào dung ch HCl thì thu dung ch và ch không tan Z. Bi các ph ng ượ ượ ứđ ra hoàn toàn. Các ch tan trong dung ch là ịhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếA. FeCl3 FeCl2 CuCl2 B. FeCl2 và CuCl2 C. FeCl3 và CuCl2 D. FeCl3 FeCl2 CuCl2 AgCl. Câu 16: Cho axit có công th là HOOC-CHứ2 -CH(CH3 )-COOH tác ng ancol etylic (xúc tác ớH2 SO4 c) thì ch có ch nhóm ch este thu đa là ượ ốA. B. C. D. Câu 17: Th phân triglixerit trong NaOH thu natri linoleat và natri panmitat theo lủ ượ ệ2 mol. Khi cháy mol thu mol COề ượ2 và mol H2 O. quan gi a, b, là ữA. 3a. B. 4a. C. 5a. D. 6a. Câu 18: Phát bi nào sau đây là đúng? ểA. Các lo qu áo m, len lông u, ... không nên gi trong xà phòng có tính ki m. ềB. glyxin và alanin có th trùng ng ng thành đa đipeptit khác nhau. ốC. Th phân hoàn toàn hemoglobin ch thu các α-amino axit. ượD. Lysin là ch ch có tính baz ơCâu 19: Phát bi nào sau đây không đúng? A. Ph ng pháp đi ch gia-ven là đi phân dung ch NaCl không có màng ngăn. ươ ướ ịB. Phân bón ph là ph tr các lo phân theo khác nhau. ệC. Axit HCl là ch có tính oxi hóa, có tính kh ửD. Không th các đám cháy Mg ng cát khô. ằCâu 20: Cho các ch t: phenylamoni clorua, phenol, ng (II) axetat, glyxin, nilon-6,6. ch tác ấd ng dung ch NaOH là ượ ịA. B. C. D. Câu 21: Th hi các thí nghi sau: ệ(1) thanh Zn thanh Fe trong không khí m.ố ẩ(2) Th viên Fe vào dung ch CuSOả ị4 .(3) Th viên Fe vào dung ch ch ng th ZnSOả ờ4 và H2 SO4 loãng.(4) Th viên Fe vào dung ch Hả ị2 SO4 loãng.(5) Th viên Fe vào dung ch ch ng th CuSOả ờ4 và H2 SO4 loãng. thí nghi mà Fe ăn mòn đi hóa là ọA. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 22: Cho axit fomic và axit axetic tham gia ph ng este hóa 2ỗ ồancol ch ng ng ti p. Ph ng xong thu ph là este trong đó có ch ượ ấ(phân kh nh t) và ch (oxi chi 53,33% kh ng). nguyên cacbon có trong ượ ửphân là ửA. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 23: cháy hoàn toàn gam ch photpho m17 mol oxi, sau ph ng ch thu ỉđ Pượ2 O5 và 13,5m17 gam H2 O. Cho toàn ph cháy vào 125 gam dung ch NaOH 16% thu ịđ dung ch ch ch hai mu NaHượ ố2 PO4 và Na2 HPO4 có ng ph trăm ng nhau. Giá tr ịc là ủA. 24,35. B. 11,66. C. 13,6. D. 11,9. Câu 24: trung hòa 25 gam dung ch amin ch ng 12,4% dùng 100 ml ầdung ch HCl 1M. Công th phân là ủA. CH5 N. B. C2 H7 N. C. C3 H7 N. D. C3 H5 N. Câu 25: Có các thí nghi m: ệ(1) Nh dung ch NaOH vào dung ch (KHCOỏ ợ3 và CaCl2 ). (2) Đun nóng ng toàn ph n. ướ ầ(3) Đun nóng ng vĩnh u. ướ ử(4) Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào dung ch KAl(SOư ị4 )2 .12H2 O.(5) Cho dung ch Naị3 PO4 vào ng vĩnh u.ướ ử(6) Cho dung ch NaOH vào dung ch CrClị ị2 .(7) Cho CO2 vào dung ch Ba(OH)ư ợ2 và NaOH.http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ế(8) Cho AlCl3 vào dung ch K[Al(OH)ế ị4 ]S thí nghi thu làố ượ ủA. B. C. D. 7.Câu 26: 81 gam tinh t, ng ph ng pháp lên men u, thu gam etanol (hi su 80%).ừ ươ ượ ượ ấOxi hóa 0,1a gam etanol ng ph ng pháp lên men gi hi su H% thu X. ươ ượ ểtrung hòa 60 ml dung ch NaOH 1M. Giá tr làỗ ủA. 80 B. 75 C. 45 D. 60Câu 27: Cho chuy hóa các ch crom nh sau:ơ ư¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®2 4+O +H +Cl +K OH +H SO+HCl +NaOH +K OHCr NCông th ch và ch trong trên làứ ồA. Cr(OH)2 và K2 Cr2 O7 B. Cr(OH)2 và K2 CrO4C. Cr(OH)3 và K2 Cr2 O7 D. NaCrO2 và K2 CrO4Câu 28: Cho sau:ơ ồxt t2 1X ancol .°+ ¾¾¾®xt t2X O°+ ¾¾¾® axit Xữ ơ2 .xt t1 10 2X O. °+ ¾¾¾® +Công th làứ ủA. CH3 CH2 CHO. B. CH2 =CH-CHO. C. CH3 -CHO. D. CH2 =C(CH3 )-CHO.Câu 29: Cho các phát bi sau:ể(1) huỳnh, photpho cháy khi ti xúc CrOư ớ3 .(2) Thu ngân tác ng huỳnh đi ki th ng.ỷ ườ(3) nhôm cháy khi ti xúc khí clo.ộ ớ(4) Phèn chua có công th là Naứ2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O.Các phát bi đúng làểA. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).Câu 30: 0,15 mol propin, 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etan và 0,6 mol Hỗ ồ2 Nung nóng ỗh (xúc tác Ni) th gian, thu có kh so Hợ ượ ớ2 ng a. Cho tác ng ớAgNO3 trong NHư3 thu và 15,68 lít khí (đktc). khí qua dung ch bromượ ịd th có 8,0 gam brom ph ng. Giá tr làư ủA. 9,875 B. 10,53 C. 11,29 D. 19,75Câu 31: Nhúng thanh Mg có kh ng gam vào dung ch ch mol Cu(NOộ ượ ứ3 )2 và mol HCl. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, nh thanh Mg ra. bi kh ng thanh kim ượ ủlo theo th gian bi di qua th sau: ượ ịBi ph kh duy nh Nế +5 trong tr ng này là NO. a:b là ườ ệA. B. C. 10 D. 12 Câu 32: Cho các phát bi sau: ể(1) Xà phòng hóa hoàn toàn este no, ch c, ch luôn thu mu và ancol ượ ố(2) Anhiđrit axetic tham gia ph ng este hóa axit axetic.ả ơ(3) Saccaroz không tác ng Hơ ớ2 (Ni, 0) (4) phân bi glucoz và mantoz có th dùng bromể ướ(5) Tinh và xenluloz là ng phân nhau ủhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ế(6) phân bi anilin và phenol có th dùng dung ch brom ị(7) Các peptit th phân trong môi tr ng axit ho ki ườ ề(8) nilon-6,6 có th đi ch ng ph ng pháp trùng ho trùng ng ng ươ ư(9) Ch gi ng có th gi trong ng ướ ứS phát bi đúng là ểA. 5. B. 4. C. 6. D. Câu 33: Hoà tan 2,88 gam mu XSOố4 vào dung ch Y. Đi phân dung ch (v đi ướ ượ ệc tr trong th gian giây thì gam kim lo catot và 0,007 mol khí anot. th gian ượ ờđi phân là 2t giây thì ng mol khí đi là 0,024 mol. Giá tr là ủA. 0,784 gam. B. 0,91 gam. C. 0,896 gam. D. 0,336 gam. Câu 34: ch có công th phân ng quát ng Cợ ạx Hy O4 và th mãn các ki sau:ỏ ệ(1) NaOH (2) H2 SO4 Na2 SO4 (3) H2 SO4 Na2 SO4 Đun nóng Hớ2 SO4 170ặ oC thì thu axit Cượ3 H4 O2 các ch và có ph ng tráng ứg ng. Các các ch trong trên không nh thi là gi khi ph ng. Giá ươ ứtr nh nh Mị ủA (g/mol) là A. 160. B. 188. C. 112 D. 144. Câu 35: th 3,584 lít COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol NaOH và mol Naị ứ2 CO3 thu 40 ml dung ch Z. 20 ml cho vào 400 ml dung ch KHSOượ ị4 0,15M thu 0,896 lít ượkhí (đktc). khác, 20 ml tác ng dung ch vôi trong thu 18,0 gam a. ướ ượ ủDung ch tác ng dung ch Ba(HCOị ị3 )2 đa bao nhiêu gam a? ủA. 66,98 gam B. 78,80 gam C. 39,40 gam D. 59,10 gam Câu 36: ch có công th phân là CHỗ ử6 O3 N2 và C3 H12 O3 N2 Cho 6,84 gam ph ng hoàn toàn dung ch NaOH thu lít khí (g khí) và dung ch ượ ịZ ch ch các ch vô cho dung ch HCl vào dung ch thì có 0,896 lít khí thoát ra ị(đktc). th hoàn toàn lít khí vào dung ch HCl cô th thì kh ốl ng mu khan thu là ượ ượA. 7,87 gam. B. 7,59 gam. C. 6,75 gam. D. 7,03 gam. Câu 37: Hòa tan 20 gam Cu và các oxit (trong oxi chi 16,8% ềkh ng) đúng dung ch ch mol HCl và 0,2 mol HNOố ượ ứ3 thu 1,344 lít ượNO (đktc) là ph kh duy nh và dung ch Y. Cho dung ch tác ng ng dung ượd ch AgNOị3 thu gam và dung ch Z. Cho dung ch tác ng ng ượ ượd dung ch NaOH, a, nung kh ng không thu 22,4 gam ch n. Các ượ ượ ắph ng ra hoàn toàn. Giá tr là ủA. 70,33. B. 76,81. C. 83,29. D. 78,97. Câu 38: Cho là peptit thành các α-amino axit no, ch có ch nhóm –COOH và 1ượ ứnhóm –NH2 trong phân và là axit thu dãy ng ng axit acrylic; là este Y, ởvà etilen glycol. cháy hoàn toàn 11,76 gam X, Y, Z, (trong đó mol ng ằs mol T) dùng 0,535 mol Oố ầ2 thu 6,48 gam c. khác, đun nóng 11,76 gam ượ ướ ỗh trong 160 ml dung ch NaOH 1M cô dung ch sau ph ng, ph ch nợ ắđem nung vôi tôi xút thì thu khí có kh so He là 8,375. liên ượ ếpeptit có trong là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 39: Nung 40,8 gam ch C, Fe, FeO, Feấ ồ2 O3 và Fe3 O4 (trong đó, mol Fe và các oxit ủs ng nhau) ph ng hoàn toàn, thu 3,36 lít khí (đktc) và ch ượ ắvà các oxit nó. hòa tan ch này, đa mol HNOủ ố3 (s ph kh duy nh ủN +5 trong ph ng là NO). Giá tr là ủA. 1,3. B. 2,6. C. 1,8. D. 1,9. Câu 40: Th phân 25,28 gam este và ch ch lo nhóm ch (Mủ ứA MB trong 200 ml dung ch NaOH 2M (v cô thu mu axit cacboxylic và ượ ộh ancol no, ch c, ch là ng ng ti p. Cho toàn ng ancol này tác ượhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếd ng 13,8 gam Na thu 27,88 gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. lu nàoụ ượ ậd đây là đúng? ướA. Ph trăm kh ng trong 17,91%. ượ ỉB. cháy hoàn toàn mu thu Naố ượ2 CO3 CO2 và H2 O. C. mol gi và trong là ho 3. ặD. Tách ancol trong ch thu đa ph (không ancol ). ướ ượ ưIV. GI CHI TI T:Ờ ẾCâu 1: Đáp án B.Các kim lo tan trong nhi th ng là: Li; Na; K; Rb; Cs; Ca; Sr; Ba.ạ ướ ườCâu 2: Đáp án B.Kim lo ki kh Hạ ử2 dàng nhi th ng gi phóng Hễ ườ ả2 Câu 3: Đáp án C.Dung ch fomon là dung ch HCHO 35-40% trong c.ị ướCâu 4: Đáp án B.Câu 5: Đáp án C.Câu 6: Đáp án B.T nilon-6 là [-HN(CHơ2 )5 CO-]n .Câu 7: Đáp án B.Các kim lo đi ch ng ph ng nhi nhôm có tính kh Al, đó là: Fe; Zn; Pb; Mn;ạ ượ ơCr.Câu 8: Đáp án B.FeCl3 3AgNO3 ¾¾® Fe(NO3 )3 3AgClFeCl3 3NaOH ¾¾® Fe(OH)3 3NaCl2FeCl3 Fe ¾¾® 3FeCl2Câu 9: Đáp án A.Dung ch Alị2 (SO4 )3 NH4 Cl có pH 7. Dung ch NaCl có pH 7.ịCâu 10: Đáp án A.Câu 11: Đáp án B.Trong ch cacbon có hóa tr IV.ợ ịCâu 12: http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 21: Đáp án C.Thí nghi mà Fe ăn mòn đi hóa là: (2); (5).ệ ọCâu 22: Đáp án D.3Y 52 5CH OH16.2M 60 HCOOCH CH COOC .C OH0, 5333ì® =íîCâu 23: Đáp án B.2 52 4NaOH O2 430xNa HPO x2x 0, 5131191n 0, nNaH PO 142x 120y 71764y382ì=ï+ =ììï® =í í=îîï=ïîBTKLm 131 13, 5mm .32 .142 11, 66.17 764 17¾¾ ¾® =Câu 24: Đáp án A.XX 5X HClm 25.0,124 3,1M 31 CH N.n 0,1= =ì® =í= =îCâu 25: Đáp án A.Thí nghi thu là: (1); (2); (4); (5); (6); (8).ệ ượ ủhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ế(1) 23 2OH HCO CO O- -+ ¾¾® +2 23 3Ca CO CaCO+ -+ ¾¾® ¯(2) 02 23t2 233 4CaCOCa MgMgCOHCO Cl SO+ +- -ììï¾¾®í íïîî(3) Không hi ng, do ng vĩnh ch ượ ướ ứ2 24Ca Mg Cl SO+ .(4) 32 2Al 4OH AlO 2H O+ -+ ¾¾® +2 24 4Ba SO BaSO+ -+ ¾¾®(5) ()()2 23 423423 442Ca POCa MgPOMg POCl SO+ +-- -ììï ï+ ®í íïïîî(6) ()22Cr 2OH Cr OH+ -+ ¾¾®(7) 3CO OH HCO- -+ ¾¾®(8) ()()34 3Al Al OH 4Al OH-+é ù+ ®ë ûCâu 26: Đáp án B.6 10 5H 80%C OHn 0, 0, 5.0, 8.2 0, 8== ¾¾ ¾® =2 3C OH CH COOH NaOHn 0, 08; 0, 06 75%.= =Câu 27: http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 37: Đáp án D.()NO HCl AgClO XHn 0, 21; 0, 06 0, 21.2 0, 06.4 0, 66 0, 46 0, 46+® =BTee Ag22, 20n 2n 2. 0, 0, 0, 06.3 0,12 78, 97.16-® ¾¾® =Câu 38: Đáp án C.2 3NaOH muoi NaOH Na COn 0,16 0,16 0,16 =2 3BTKLmuoi NaOH Na CO muoim 15, 92¾¾ ¾® =X T2 2n nBTKLE NaOH muoi Om 2, 24=¾¾ ¾® ¾¾ ¾® =2 2CO COO COOH COOHn x; y; 0,16 2y 0,16 2y 2z= -()()()X aa COO COOHO An 0, 32 2y z® +()()BTKLBT OaaXXBTKL18 0,16 2y 2z 62z 2, 24x 0, 49n2y0, 32 2y 0, 535.2 2x 0, 36 0, 03 lk 5.n zz 0, 0111, 76 0, 535.32 44x 28y 6, 48ì¾¾ ¾® ==ìïï ï® ¾¾ ¾® =í íï ï=¾¾ ¾® +îïîCâu 39: Đáp án D.2 4C khi Fe FeO Fe Fe O40, 0,15.12n 0,15 0, 07556 72 160 232-® =+ +BTeNOFe 0, 525n 0, 325 0, 325.4 0, 3.2 1, 9.O 0, 3ì® ¾¾® =íîCâu 40: Đáp án C.2BTKLNa NaOH Zn 0, 0, Na du 0, 14, 48= ¾¾ ¾® =http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ế()2 402 43 33 SO dZ Zt2 32 52 5C HCH OCHCH OH 0, 28n 0, 36, ZC OCHC OH 0,12C OC Hìïìï= ¾¾ ¾®í íîïïî()()BTKLmmuoi muoiC Y2muoik 226, 8m 26, 67k COONa 26, 67%0, 4M 134k=ì¾¾ ¾® =í=î()0t2 222 COONa 2Na CO 2CO+ ¾¾® +()()()32A B2 523A B3 5A COOCH 0,14n 3B COOC 0, 06A COOCH 0, 08n 3B CH OOC COOC 0,12é=ìïê® =í=êïî®ê=ìêï® =íê= -ïîë---------- ----------Ếhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề