Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2018 môn sinh học (1)

b8e3350db63fbd1a09e3c47985e01516
Gửi bởi: Võ Hoàng 6 tháng 4 2018 lúc 15:06:49 | Update: 4 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 460 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THCS VÀ THPT CÔ TÔƯỜH tên sinh: ọ……………………………………...................L P: ……… NĂM C: 2016-2017Ọ THI TH THPT QU GIAỀ ỐMÔN SINH 12ỌTh gian làm bài: 50 phútờ(Không th gian phát )ể ềS BÁO DANHỐ MÃ ĐỀ381 CH KÝ GIÁM TH 1Ữ CH KÝ GIÁM TH 2Ữ ỊCâu 1: Si nh vật nà sa đâ không phải là si nh vật nả xu tấ (A). .ỏ (B). Th cự tậ (C). mấ ho iạ sinh. (D). o.ả Câu 2: Dạ ng đột biế cấ trúc nhiễm sắc hể nà sa đâ làm tăng hiề dài ủa nhiễm sắc hể? (A). pặ đo n.ạ (B). Chuy nể đo nạ trên cùng tộ nhi mễ cắ th .ể (C). tấ đo n.ạ (D). oả đo n.ạCâu3: Hệ si nh hái nà sa đâ nằm vùng nhi tệ iớ? (A). Th oả nguyên. (B). ngừ lá kim ph ngươ c.ắ (C). ngồ rêu hàn i.ớ (D). ngừ aư nhi tệ i.ớCâu4: Ví dụ nà sa đâ không mi nh họa ho ối hệ hỗ trợ giữa các cá hể trong quầ hể si nh vật? (A). Bồ nông đi ki mế ăn theo đàn tắ cượ nhi uề cá nơ bồ nông đi ki mế ăn riêng .ẽ (B). Chó ngừ đi ki mế ăn theo đàn, nhờ đó tắ cượ trâu ngừ có kích th cướ nớ n.ơ (C). Các cây thông nh aự li nề rễ sinh tr ngưở nhanh nơ các cây ngố riêng .ẽ (D). Cá pậ con khi iớ nở sử ngụ ngay các tr ngứ ch aư nở làm th cứ ăn.Câu5: người bệ nh mà đỏ xa nh ục do ale lặ nằm vùng không tươ ng ngồ trê nhiễm sắc thể gi iớ tính quy nh,ị alen tr iộ ngươ ngứ quy nhị không bị nhệ này. tộ ng iườ phụ nữ bị mù màu yấ ch ngồ cũng bị mù màu đỏ xanh c,ụ họ sinh tộ con trai bị mù màu đỏ xanh c.ụ Bi tế ngằ không yả ra tộ bi nế i.ớ Ng iườ con trai nh nậ alen gây nhệ này từ (A). .ố (B). .ẹ (C). ông i.ộ (D). bà i.ộCâu6: he huyết tiế hóa hiệ đại nhâ tiế hóa nà sa đâ vai trò ung cấ ngu nồ nguyê liệ thứ cho quá trình ti nế hóa? (A). Giao ph iố ng uẫ nhiên. (B). tộ bi n.ế (C). Giao ph iố không ng uẫ nhiên. (D). Ch nọ cọ tự nhiên.Câu7: sinh tậ nhân th c,ự quá trình nào sau đây không yả ra trong nhân tế bào? (A). chị mã. (B). Nhân đôi nhi mễ cắ th .ể (C). Phiên mã. (D). Nhân đôi ADN.Câu8: he huyết tiế hóa hiệ đại gia phối không ngẫ nhiê hườ ng làm ha đổi hà nh phầ kiể gen aủ qu nầ thể theo ngướ (A). gi mả nầ nầ số ki uể gen ngồ pợ tử tr iộ và tăng nầ nầ số ki uể gen dị pợ .ử (B). tăng nầ nầ số ki uể gen ngồ pợ tử và gi mả nầ nầ số ki uể gen dị pợ .ử (C). tăng nầ nầ số ki uể gen ngồ pợ tử tr iộ và gi mả nầ nầ số ki uể gen ngồ pợ tử n.ặ (D). gi mả nầ nầ số ki uể gen ngồ pợ tử nặ và tăng nầ nầ số ki uể gen dị pợ .ửCâu9 Theo thuy tế ti nế hóa hi nệ i,ạ phát bi uể nào sau đây sai? (A). Ch nọ cọ tự nhiên làm thay iổ nầ số alen aủ qu nầ thể vi khu nẩ nhanh nơ so iớ qu nầ thể sinh tậ ngưỡ i.ộ (B). qu nầ thể sinh tậ ngưỡ i,ộ ch nọ cọ ch ngố iạ alen nặ làm thay iổ nầ số alen nhanh nơ so iớ ch ngố iạ alen tr i.ộ (C). Ch nọ cọ tự nhiên tác ngộ tr cự ti pế lên ki uể hình gián ti pế lên ki uể gen làm thay iổ nầ số alen. (D). Ch nọ cọ tự nhiên tác ngộ lên cá thể và qu nầ th .ểCâu10: Ale si nh vật nhâ hực 300 nuclê ôtit oại đê ni và tỉ lệ A/G=3/2. Alen bị tộ bi nế thay thế pặ ngằ pặ trở thành alen b. ngổ số liên tế hiđrô aủ alen là (A). 3599. (B). 3899. (C). 1199. (D). 3601.Câu11: Khi nói về ARN, phát bi uể nào sau đây sai (A). tế bào nhân th c,ự ARN nồ iạ trong nhân và trong tế bào ch tấ aủ tế bào. (B). ARN cượ ngổ pợ aự trên chạ cả chạ cố và chạ bổ sung aủ gen.Trang 1(C). ARN tham gia vào quá trình chị mã. (D). ARN cượ uấ oạ iở lo iạ nuclêôtit là A, U, G, X.Câu12 Khi nói về nguyên nhân gây bi nế ngộ số ngượ cá thể aủ qu nầ thể sinh t,ậ phát bi uể nào sau đây đúng? (A). nhạ tranh gi aữ các cá thể ngộ tậ trong cùng tộ đàn không nhả ngưở nế sự bi nế ngộ số ngượ cá thể aủ qu nầ th .ể (B). ngố trong đi uề ki nệ tự nhiên không thu nậ i,ợ cứ sinh nả aủ các cá thể gi m,ả cứ ngố aủ con non th p.ấ (C). chim, sự nhạ tranh iơ làm tổ không nhả ngưở iớ khả năng sinh nả aủ các cá thể trong qu nầth .ể (D). Trong nh ngữ nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí uậ ít nhả ngưở th ngườ xuyên nế sự bi nế ngộ số ngượ cá thể aủ qu nầ th .ểCâu13 Có bao nhiêu ho tạ ngộ sau đây nh mằ oả vệ môi tr ngườ và sử ngụ nề ngữ tài nguyên thiên nhiên? (1)C iả oạ t,ấ nâng cao độ phì nhiêu cho t.ấ(2)B oả vệ các loài sinh tậ đang có nguy cơ tuy tệ ch ng.ủ (3)Sử ngụ ti tế ki mệ ngu nồ cướ ch.ạ (4)Giáo cụ môi tr ngườ nh mằ nâng cao hi uể bi tế aủ toàn dân về môi tr ng.ườ(5)Khai thác và sử ngụ pợ lí các ngu nồ tài nguyên thiên nhiên. (6)V nậ ngộ các ngồ bào dân cộ thi uể số ngố di canh, di .ư (A). 4. (B). 3. (C). 5. (D). 2.Câu14: Khi nói về hệ sinh thái, phát bi uể nào sau đây đúng? (A). Trao iổ tậ ch tấ trong hệ sinh thái chỉ cượ th cự hi nệ trong ph mạ vi qu nầ xã sinh t.ậ (B). Hệ sinh thái bao mồ chu iỗ và iướ th cứ ăn (môi tr ngườ vô sinh aủ qu nầ xã). (C). Các hệ sinh thái nhân oạ do con ng iườ oạ ra và ph cụ vụ cho cụ đích aủ con ng i.ườ (D). Hệ sinh thái là tộ hệ th ngố sinh cọ khép kín.Câu15 Cho bi tế iỗ gen quy nhị tộ tính tr ng,ạ các alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn và không yả ra tộ bi n.ế Theo lí thuy t,ế phép lai nào sau đây cho iờ con có số cá thể mang ki uể hình nặ về hai tính tr ngạ chi mế 6,25%? (A). Aabb aaBb. (B). AaBb Aabb (C). AaBb aaBB (D). AaBb AaBb.Câu16: uá trì nh giảm phâ cơ hể kiể ge AbaB Dd không yả ra tộ bi nế nh ngư yả ra hoán vị genv iớ nầ số 20%. Theo lí thuy t,ế trong ngổ số giao tử cượ oạ ra, lo iạ giao tử Ab chi mế tỉ lệ (A). 20%. (B). 10%. (C). 5%. (D). 20%.Câu17 Khi nói về tộ bi nế gen, phát bi uể nào sau đây sai? (A). tộ bi nế gen có thể yả ra trong quá trình nguyên phân và gi mả phân. (B). Tác nhân 5BU gây tộ bi nế ngạ thay thế A-T thành G-X. (C). tộ bi nế gen liên quan nế số pặ nuclêôtit trong gen iọ là tộ bi nế đi m.ể (D). tộ bi nế gen cung pấ nguyên li uệ sơ pấ cho ch nọ gi ngố và ti nế hóa.Câu18: tộ gen sinh tậ nhân ,ơ bi tế Nu lo iạ chi mế 20% số Nu cả hai ch,ạ và trên chạ thứ nh tấ có số nuclêôtit lo iạ và nầ tượ 100 và 400 nuclêôtit trên chạ thứ hai có số nuclêôtit lo iạ =300. Số nuclêôtit lo iạ chạ thứ hai là: (A). 950. (B). 1000. (C). 1200. (D). 1050.Câu19: Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu ph ngươ pháp sau đây cượ áp ngụ để oạ ra dòng thu nầ ch ng?ủ(1)C yấ truy nề phôi. (2)Gây tộ bi nế (3)Lai gi aữ hai cá thể có ki uể gen dị pợ .ử (4)Nhân nả vô tính(5)Nuôi yấ tạ ph nấ (6)Nuôi yấ mô, tế bào th cự t.ậ (A). 2. (B). 3. (C). 4. (D). 1.Câu20: Giả sử iướ th cứ ăn trong qu nầ xã sinh tậ cượ mô tả như sau: cỏ là th cứ ăn aủ th ,ỏ dê, gà và sâu; gà ăn sâu; cáo ăn thỏ và gà; hổ sử ngụ cáo, dê, thỏ làm th cứ ăn. Có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng về iướ th cứ ăn này?(1)Gà chỉ thu cộ cậ dinh ngưỡ pấ 2.(2)Hổ tham gia vào ít chu iỗ th cứ ăn nh t.ấ(3)Th ,ỏ dê, cáo uề thu cộ cậ dinh ngưỡ pấ 3.Trang 2(4)Cáo có thể thu cộ nhi uề cậ dinh ngưỡ khác nhau. (A). 1. (B). 3. (C). 2. (D). 4.Câu21: Cho bi tế iỗ gen quy nhị tộ tính tr ng,ạ alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn và không yả ra tộ bi n.ế Theo lí thuy t,ế các phép lai nào sau đây cho iờ con có tỉ lệ phân li ki uể gen khác iớ tỉ lệ phân li ki uể hình? (A). Aabb AaBb và AaBb AaBb. (B). Aabb aaBb và AaBb aabb (C). Aabb aaBb và Aa aa (D). Aabb aabb và Aa aaCâu22 hi nói về si nh hái ba nhiê phát biể sa đâ sai (1)Ổ sinh thái aủ tộ loài là "không gian sinh thái" mà đó tấ cả các nhân tố sinh thái aủ môi tr ngườ mằ trong gi iớ nạ sinh thái cho phép loài đó nồ iạ và phát tri n.ể(2)Do nhu uầ về ánh sáng aủ các loài cây khác nhau nẫ nế hình thành các các sinh thái về ánh sáng khác nhau.(3)Các qu nầ thể ngộ tậ khác loài cùng sinh ngố trong tộ sinh nhả ch cắ ch nắ có sinh thái về nhi tệ độ trùng nhau hoàn toàn.(4)Các loài chim cùng sinh ngố trên tộ loài cây ch cắ ch nắ sẽ có sinh thái dinh ngưỡ trùng nhau hoàn toàn.(5) tậ độ qu nầ thể là số ngượ cá thể trên nơ vị di nệ tích hay thể tích. (A). 2. (B). 4. (C). 3. (D). 1.Câu23: ột oài ôn trùng, ale quy đị nh hâ xám triộ hoà oà viớ ale quy đị nh hâ đe n; alen quy nhị cánh dài tr iộ hoàn toàn so iớ alen quy nhị cánh t;ụ alen quy nhị tắ đỏ tr iộ hoàn toàn so iớ alen quy nhị tắ tr ng.ắ Phép lai P: dAb aBP XaB ab♂ oạ ra F1 Bi tế ngằ không yả ra tộ bi nế và không có hoán vị gen. Theo lí thuy t,ế số cá thể cái thân đen, cánh dài, tắ đỏ F1 chi mế tỉlệ (A). 45%. (B). 25%. (C). 20%. (D). 2,5%.Câu24: ột oài hực vật lưỡ ng bội ale quy đị nh hâ ca triộ hoà oà viớ ale quy đị nh hâ th p,ấ gen này mằ trên nhi mễ cắ thể th ng.ườ Giao ph nấ cây thân cao iớ cây thân cao, thu cượ F1 mồ75% cây thân cao; 25% cây thân th p.ấ Cho các cây F1 giao ph nấ ng uẫ nhiên, thu cượ F2 Theo lí thuy t,ế trong các cây thân cao F2 số cây có ki uể gen ngồ pợ tử chi mế tỉ lệ (A). 1/16. (B). 3/8. (C). 1/7. (D). 1/3.Câu25: ho biết quá trì nh giảm phâ diễ ra bì nh hườ ng. he lí huyết phé lai AaBb aa bb ho điờ con có bao nhiêu lo iạ ki uể gen? (A). 3. (B). 4. (C). 1. (D). 2.Câu26: Theo thuy tế ti nế hóa hi nệ i,ạ có bao nhiêu phát bi uể sau đây sai ?(1)Các cơ chế cách li có vai trò quan tr ngọ trong quá trình hình thành loài i.ớ(2) Ti nế hóa không yả ra uế qu nầ thể không có sự tác ngộ aủ các nhân tố ti nế hóa.(3)Ch nọ cọ tự nhiên chỉ tác ngộ lên qu nầ thể khi đi uề ki nệ ngố aủ qu nầ thể thay i.ổ(4)Loài iớ không thể cượ hình thành uế không có sự cách li aị lí. (A). 4. (B). 2. (C). 3. (D). 1.Câu27: Khi nói về di nễ thế sinh thái, phát bi uể nào sau đây sai? (A). Di nễ thế sinh thái có thể yả ra cả hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân o.ạ (B). Di nễ thế thứ sinh có thể nẫ nế hình thành qu nầ xã nổ nhị ho cặ suy thoái. (C). Di nễ thế sinh thái là quá trình bi nế iổ tu nầ tự aủ qu nầ xã qua các giai đo nạ ngươ ngứ iớ sự bi nế iổ aủ môi tr ng.ườ (D). Di nễ thế sinh thái luôn luôn không yả ra do sự nhạ tranh gay tắ gi aữ các loài trong qu nầ xã sinh t.ậCâu28 Trong chị sử phát tri nể aủ sinh gi iớ qua các iạ aị ch t,ấ iạ ph nồ th nhị aủ th cự tậ tạ kín, sâu ,ọ chim và thú xu tấ hi nệ kỉ nào sau đây? (A). Kỉ Cambri. (B). Kỉ thứ .ư (C). Kỉ Cacbon. (D). Kỉ Đêvôn.Câu29: hi nói về qua hệ hỗ trợ ùng oài phát biể nà sa đâ đúng (A). Quan hệ hỗ trợ gi aữ các cá thể trong qu nầ thể mả oả cho qu nầ thể nồ iạ tộ cách nổ nhị và khai thác cượ iố uư ngu nồ ngố aủ môi tr ng.ườ (B). nhi uề qu nầ thể th cự t,ậ nh ngữ cây ngố theo nhóm ch uị ngự cượ gió bão kém nơ nh ngữ câycùng loài ngố riêng .ẽTrang 3(C). Hỗ trợ cùng loài chỉ xu tấ hi nệ khi tậ độ cá thể trong qu nầ thể tăng lên quá cao. (D). Quan hệ hỗ trợ cùng loài không thể hi nệ qua hi uệ quả nhóm.Câu30: Khi nói về ông nghệ ge n, cho tộ số thông tin sau:(1)Công nghệ gen chỉ cượ áp ngụ iố iớ vi sinh tậ và th cự tậ mà không cượ áp ngụ iố iớ ngộv t.ậ(2)Công nghệ gen là quy trình oạ ra nh ngữ tế bào ho cặ sinh tậ có gen bị bi nế iổ ho cặ có thêm gen i.ớ(3)Thể truy nề th ngườ sử ngụ trong công nghệ gen là plasmit, virut ho cặ nhi mễ cắ thể nhân o.ạ(4)Để dễ dàng phân pậ dòng tế bào ch aứ ADN tái tổ p,ợ ng iườ ta th ngườ ch nọ thể truy nề có gen đánh u.ấ Số phát biể sai? (A). (B). (C). (D). 2Câu31: ột quầ hể hà nh phầ kiể ge n: 0,2 AA 0,4 Aa 0,4 aa Tầ ale và ale trong qu nầ thể này nầ tượ là (A). 0,6 và 0,4. (B). 0,3 và 0,7. (C). 0,5 và 0,5 (D). 0,4 và 0,6.Câu32: ột quầ hể ngẫ phối ale quy đị nh ông dài triộ hoà oà viớ ale quy đị nh ông ng n;ắ Alen quy nhị lông đen tr iộ không hoàn toàn so iớ alen quy nhị lông vàng, ki uể gen Bb cho ki uể hình lông nâu. Hai pặ gen này mằ trên pặ NST th ng.ườ Thế hệ xu tấ phát aủ qu nầ thể này có nầ số alen là 0,2 và nầ số alen là 0,6. Khi qu nầ thể tạ tr ngạ thái cân ngằ di truy n,ề cho các phát bi uể nào sau đây (1)T nầ số ki uể hình lông dài, màu đen trong qu nầ thể là 0,3024.(2)T nầ số ki uể gen AaBb là 0,1536 .(3)Qu nầ thể có lo iạ ki uể gen và lo iạ ki uể hình.(4)Số cá thể lông ng n,ắ màu nâu chi mế tỉ lệ nớ nh tấ trong qu nầ th .ểSố phát bi uể sai (A). (B). (C). (D). 2Câu33 Khi nói về vai trò aủ các nhân tố ti nế hóa theo thuy tế ti nế hóa hi n,ệ phát bi uể nào đây sai? (A). Di nh pậ gen có thể làm thay iổ nầ số alen và thành ph nầ ki uể gen aủ qu nầ th .ể (B). Giao ph iố ng uẫ nhiên không ph iả là nhân tố ti nế hóa vì không làm thay iổ nầ số alen và thành ph nầ ki uể gen. (C). tộ bi nế cung pấ nguyên li uệ thứ pấ cho quá trình ti nế hóa. (D). Ch nọ cọ tự nhiên quy nhị chi uề ngướ ti nế hóa.Câu34: Từ tộ phân tử ADN ban uầ cượ đánh uấ 15N trên cả hai chạ n,ơ qua tộ số nầ nhân đôi trong môi tr ngườ chỉ ch aứ 14N đã oạ nên ngổ số 32 phân tử ADN. Trong các phân tử ADN cượ oạ ra, có bao nhiêu phân tử ADN chỉ ch aứ 15N? (A). 2. (B). 30. (C). 16. (D). 8.Câu 35 phơ hệ iướ tộ nh di uy ng iở ườ do ong aủ tộ quy nhC ho không ph nh tộ Th huy ph đúng về phả hện y?A. hể nh nh aủ 10 ngườ .B. iườ 10 vàố ng iườ 13 ng nhố u.C. Ng iườ ng .D. su nh on nhứ bị nh aủ ng 13ồ 14 10.Trang 4Câu 36 tộ và ùng quy nh y; ia iộ và ho o, òn ho p. quy nh hoa ng iộ ho nt so iớ quy nh hoa ng. ho câ hụ ph n, hu cượ F1 nh ph ot ca o, hoa ng p, hoa ng ca o, hoa ng p,hoa ng. Bi rằ ng không bộ và không ho gị n. Th huy nh ph tb đúng? I. aủ hể Bd/bD .II. F1 quy nh nh o, hoa ng. III. F1 n.IV. F1 quy nh nh p, hoa ng.A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 37 Thế hệ xu ph aủ qu hể cự hụ ph nh ph 0,5 :0,5 Th huy nh ph đúng về qu hể y?I kố sẽ ng qua cá hếh .I kố AA F1 à62,5 .I II Thế hệ F1 rạ ng ng dit uy n.I kố Aa F3 à6,25 .V kố F2 à43,75 .A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu ông gà do quy nh, iộ iộ ho n. gà ngố ông rắ ngv gàớ ông hu cượ F1 mồ 50% gà ngố ông và 50% gà ông ng. onh đoự đúng?I quy nh ông nh hể iớtí nh.I ho gà F1 ph iố iớ nh u, hu cượ F2 ph nh ng nhố gở iớ cự và ic .I II ho gà F1 ph iố iớ nh u, hu cợ F2 ho gà F2 ph iố ng nh n, hu cượ F3 ók uh nh ph 13 gà ông gà ôngt rắ ng.I ho gà ông ng ph iố iớ gà ngố ông hu ng,ủ hu cượ iờ on gàl ôngđ n.A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 39. loài ng t, cho bi gen quy nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn. ộPhép lai P: AB/ab. Dd ♀AB/ab.Dd thu F1 có cá th mang gen chi 4%.ượ ếBi ng không ra bi nh ng ra hoán gen trong quá trình phát sinh giao vàế ựgiao cái ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng F1?ử ềI. Có đa 30 lo ki gen và lo ki hình.ố ểII. cá th mang ki hình tr trong ba tính tr ng chi 10%.ố ếIII. cá th ba gen chi 34%.ố ếIV. Kho ng cách gi gen và gen là 20 cM.ả ữA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 40 ho quả òn ph iớ nh u, hu cượ F1 mồ câ quả hoc F1 hụ ph n, hu cượ F2 nh ph quả quả òn 1câ qu dả ng không tộ n. Th huy nh ph đúng?I F2 quy nh quảt òn.Trang 5I ho quả F2 hụ ph n, hu cượ F3 nh ph quảd 6c quả òn quảd .I II ho quả òn F2 ph ng nh n, hu F3 quả ệ2 9.I ho cá quả F2 ph ng nh n, hu cượ F3 nh ph 16c yquả 64 câ quả òn quảd .A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.------------H t--------ếTrang