Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn vật lý năm 2018

9eb41def5cfafe594395d0ab8c9e4e4c
Gửi bởi: Võ Hoàng 22 tháng 6 2018 lúc 4:26:44 | Update: 25 tháng 5 lúc 10:21:56 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 496 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PH 1ẦDAO NG SÓNG CỘ ƠCH 1Ủ ỀDAO NG CỘ ỌA. TÓM LÍ THUY ẾI. Dao ng đi hoàộ ề1. nh nghĩaịDao ng đi hoà là dao ng mô ng nh lu ng sinộ ượ ạ(ho cosin) th gian.ặ ờ2. Ph ng trình dao ngươ ộx Asin()t( Trong đó A,  là nh ng ng sữ ố3. cậ ốv x’ Acos( t )V max A4. Gia cốx)tsin(A22amax A25. Công th pứ 22v6. góc Chu kỳ sầ ốm k km22 mk2127. Năng ng dao ngượ ộĐ ng năngộEđ 2mv21 )t(cosAm21222Th năngếEt )t(sinkA21kx21222V i: mớ 2C năngơE Eđ Et EAm21kA21222đmax Etmax constL ph c: là VTCB.ự ềF -kx hay xT VTCB: 0F Đ DĐĐH: mố 2II. Con lò xoắ1. đàn i: là trí chi dài nhiên l0.ự ựF đhx -k ()x1V i: 1cb 10Hay: Fđh x1 Con có lò xo ngang:  = 0 Con có lò xo th ng ng: kắ ứmg1 Con có lò xo trên ph ngắ ẳnghiêng góc so mp ngàng:ớ sinmg1 đàn iự ạ Fđhma 1+ A) đàn ti u:ự ể- 1: Fđhmin 1: Fđhmin 1- A)2. Chi dài nhiên lề ự0 chi dài lề ạmax chi dài ti uề ểlmin tríỞ lò xo có chi dài nhiên: Fề ựđh 0* Imax 10 A* Imin 10 A* ,2MN211minmax MN chi dài quĩ o.ớ ạ3. Con lò xo lò xo:ắ ồ* ti p:ắ ến21ntk1...k1k1k1* Chu kỳ:Tnt 2n22212ntntT...TTTvµkm2* các lò xo có ng kế ứ1 k2 ...kn có chi dài nhiên lề ự1 l2 ...ln có nảch gi ng nhau hay cùng lò xo kấ ượ ừ0 l0 thì:k1 l1 k2 l2 ... k0 l0 song song:ắk// k1 k2 ... kn* Chu kỳ:Tnt ntkm2 và 2n22212//T1...T1T1T1III. Con nắ ơ1. Ph ng trình dao ng đi hoà: khi biên góc ươ ộm 10 0s sm sin(t )sinm(t )s l sm ml V i: liđ sớ ộm biên li góc; m biên góc.ộ 2. góc Chu kỳ khi biên góc ộm 10 0lg gT122 lg2f3. cậ Khi biên m kỳấ* Khi qua li góc b kỳ:ấm2cos(cosgl2v)* Khi qua VTCB: => cos => vvtcb vmax )cos1(gl2mChú ý: m 10 0, thì có th dùng: cosể m 2sin 2222mm=> vmax mmSgl=> v= S' )tcos(Sm4. căng dây:ứ khi biên góc m kỳ.ấ* Khi qua li gócộ b kỳ:ấ= mg(3cos - 2cos m )* Khi qua VTCB:= => cos => maxVTCB = mg(3 2cos m )* Khi qua trí biên: ị m => cos cos m => minnªbi mgcos mChú ý: m 10 0, thì có th dùng: cosể m 2sin 2222mm=> max mg(1+ 2m min mg212m5. Năng ng dao ng:ượ ộ* ng năng:ộEđ 2mv21 mgl(cos cos m )* Th năngếEt mgh mg1(1- cos )* năng:ơE Eđ Et mgl (1- cos m Eđmax EtmaxV i: hớ 1(1- cos )Chú ý: m 10 0, thì có th dùng: cosể m 2sin 2222mm=> 2m2mgl constSl2mg2mIV. ng dao ngổ ộ1. ng dao ng đi hoà cùng ph ng, cùng .ổ ươ ốGi th hi ng th DĐĐH cùng ph ng, cùng :ả ươ ốx1 A1 sin 1)x2 A2 sin 2)Dao ng là: ợx x1 x2 sin(t )V i: 21 22 A1A2cos(12 )tg22112211cosAcosAsinAsinAN hai dao ng thành ph n:ế ầ* Cùng pha:  2k thì: A1 A2 Ng pha: ượ  (2k 1) thì: 21AA* ch pha nhau kỳ: ấ21AA A1 A2 2. ng dao ng đi hoà cùng ph ng, cùng sổ ươ ốGi th hi ng th DĐĐH cùng ph ng, cùng :ả ươ ốx1 A1 sin ()t1x2 A2 sin ()t2....xn An sin(tn )Dao ng là: ợx x1 x2 .... xn sin()tV i: ớ+ Thành ph trên tr ngang 0x:ầ ằAx A1 cos1+ A2 cos2 +... An cosn=> 2y2xAAtgt trung ậxyAAV. Các lo dao ngạ ộ1. Dao ng doộ ự* nh nghĩa: ịDao ng do là dao ng có chu kỳ hay ch ph thu vào cộ ặtính dao ng, không ph thu vào các bên ngoài.ủ ố* Ví ụ+ Con lò xo dao ng trong đi ki gi đàn i.ắ ồ+ Con dao ng biên góc nh và đi xácắ ểđ nh.ị2. Dao ng ầ* nh nghĩa ịDao ng là dao ng có biên gi theo th gian.ộ ờ* Nguyên nhânNguyên nhân dao ng là do ma sát hay môiộ ủtr ng. Các này luôn ng chi chi chuy ng, nên sinh côngườ ượ ộâm làm gi năng dao ng. Các này càng thì nả ầcàng nhanh.3. Dao ng ng cộ ưỡ ứ* nh nghĩaịDao ng ng là dao ng tác ng ngo iộ ưỡ ướ ạl bi thiên tu hoàn, có ng:ự ạFn Hsin (t )* đi m: ể+ Trong th gian th hi dao ng ph là ngệ ổh dao ng riêng (có fợ ố0 và dao ng do ngo gây ra (cóộ ựt f).ầ ố+ Sau th gian t, dao ng riêng n, dao ng có ngộ ằt ngo c, có biên ph thu vào quan gi ngo iầ ạl riêng .ự ệ+ ngo duy trì lâu dài thì dao ng ng cũng duyế ưỡ ượtrì lâu dài f.ớ ố4. ng ng cự ưở ơC ng ng dao ng là hi ng biên dao ng ng cộ ưở ượ ưỡ ứtăng nhanh và giá tr khi ng ng sạ ưỡ ốriêng dao ng.ủ ộfl cự riêng => AmaxB. CÂU TR NGHI ỆCâu 1:Dao ng đi hoà là:ộ ềA. nh ng chuy ng có tr ng thái chuy ng nh cũữ ượ ưsau nh ng kho ng th gian ng nhau.ữ ằB. Nh ng chuy ng có gi trong không gian, đi nhi uữ ềl quanh trí cân ng.ầ ằC. dao ng mô ng nh lu ng sin (hay cosin)ộ ượ ạđ th gian.ố ờD. dao ng có biên ph thu vào riêng daoộ ệđ ng.ộCâu Ch câu tr đúngọ ờDao ng do là:ộ ựA. Dao ng tác ng ngo bi thiên tu hoàn.ộ ướ ầB. Dao ng có chu kỳ không ph thu vào các bên ngoài, chộ ỉph thu vào tính dao ng.ụ ộC. Dao ng có chu kỳ ph thu vào cách kích thích dao ng.ộ ộD. Dao ng con ng tr ng biên góc ườ m 10 0,khi nó kỳ trí nào trên trái t.ư ấCâu Ch câu tr đúngọ ờTrong ph ng trình dao ng đi hoà: Asin (ươ ề)tA. Biên A, góc , pha ban ầ là các ng ng.ằ ươB. Biên A, góc , pha ban ầ là các ng âm.ằ ốC. Biên A, góc , pha ban ầ là các ng ph thu cằ ộcách ch th gian 0.ọ ờD. Biên A, góc là các ng ng, pha ban ươ ầ làh ng ph thu cách ch th gian 0.ằ ờCâu Ch câu tr saiọ ờA. Dao ng là chuy ng có gi trong không gian, đi pộ ặl nhi quanh trí cân ng.ạ ằB. Dao ng tu hoàn là dao ng mà tr ng thái chuy ng tộ ậdao ng nh cũ sau nh ng kho ng th gian ng nhau.ộ ượ ằC. Dao ng đi hoà coi nh hình chi chuy ngộ ượ ộtròn xu ng ng th ng trong ph ng quĩ o.ề ườ ạD. Pha ban là ng xác nh trí dao ng th iạ ượ ờđi 0.ểCâu Ch câu tr đúngọ ờDao ng con n:ộ ơA. Luôn là dao ng đi hoàộ ềB. Luôn là dao ng doộ ựC. Trong đi ki biên góc m 10 coi là dao ng đi hoà.ượ ềD. Có góc tính công th c: ượ ứg1Câu Ch câu tr đúngọ ờM dao ng đi hoà có ph ng trình Asinộ ươ .t th gian =ố ờ0 đã ch n.ượ ọA. Khi qua trí cân ng theo chi ng quĩ o.ậ ươ ạB. Khi qua trí cân ng theo chi âm quĩ o.ậ ạC. Khi qua trí biên ng.ậ ươD. Khi qua trí biên âmậ ịCâu Ch câu tr saiọ ờL tác ng gây ra dao ng đi hoà t:ự ậA. Bi thiên đi hoà theo th gianế ờB. Luôn ng trí ngướ ằC. Có bi th ứxkFD. Có nkhông theo th gianộ ờCâu Ch câu tr đúngọ ờM ch đi dao ng đi hoà trên qũi th ng dài 6cm. Biênộ ẳđ dao ng là:ộ ậA. cm B. 12cmC. cm D. 1,5 cmCâu 9: Ch câu tr đúngọ ờM dao ng đi hoà khi qua trí cân ng:ộ ằA. có i, gia có ng không.ậ ằB. và gia có i. ạC. có ng không, gia có iậ ạD. và gia có ng không.ậ ằCâu 10 Ch câu tr đúngọ ờKhi dao ng đi hoà thì:ộ ềA. Vect và gia luôn ng cùng chi chuy ng.ơ ướ ộB. Vect luôn ng cùng chi chuy ng, vect gia cơ ướ ốluôn ng trí cân ng.ướ ằC. Vect và gia luôn chi khi qua trí cân ng ằD. Vect và gia luôn là vect ng sơ ốCâu 11: Ch câu tr saiọ ờTrong dao ng đi hoà, tác ng gây ra chuy ng t.ộ ậA. Luôn ng trí cân ngướ ằB. Bi thiên đi hoà cùng dao ng riêng hế ệdao ng.ộC. Có giá tr khi qua trí cân ngị ằD. Tri tiêu khi qua trí cân ng.ệ ằCâu 12: Ch câu tr đúngọ ờChu kỳ dao ng là:ộA. Kho ng th gian ng nh tr tr ng thái uả ầB. Kho ng th gian ng nh tr trí u.ả ầC. Kho ng th gian đi bên này bên kia quĩ oả ạchuy ng.ể ộD. dao ng toàn ph th hi trong 1s.ố ượCâu 13: Ch câu tr đúngọ ờM ch đi chuy ng tròn trên ng tròn tâm O, bán kínhộ ườR 0,2m 80 cm/s. Hình chi ch đi lên tớ ộđ ng kính ng tròn là:ườ ườA. dao ng đi hoà biên 40cm và góc rad/s.ộ ốB. dao ng đi hoà biên 20cm và góc rad/s.ộ ốC. dao ng có li nh 20 cm.ộ ấD. chuy ng nhanh có gia 0.ộ ốCâu 14: Ch câu tr đúngọ ờNăng ng dao ng dao ng đi hoà:ượ ềA. Bi thiên đi hoà theo th gian chu kỳ T.ế ớB. ng ng năng khi qua trí cân ng.ằ ằC. Tăng khi biên tăng n.ầ ầD. Bi thiên tu hoàn theo th gian chu kỳ ớ2TTrong đó chu kì dao ng ộCâu 15: Ch câu tr đúngọ ờNăng ng dao ng đi hoà:ượ ềA. Tăng 16 khi biên tăng và tăng n.ầ ầB. Gi khi biên gi và tăng n.ả ầC. Gi ả49 khi tăng và biên gi n.ầ ầD. Gi ả925 khi dao ng tăng và biên dao ngầ ộgi n.ả ầCâu 16: Ch câu tr đúngọ ờChu kỳ dao ng con lò xo lò xo có ng và ngộ ặkh ng tính công th c:ố ượ ượ ứA. mk2 B. km2C. mk21 D. km21Câu 17: Ch câu tr đúngọ ờChu kỳ con lò xo th ng ng lò xo có ng và tủ ận ng kh ng m, có bi ng lò xo khi qua trí cân ng làặ ượ ằ tính công th c:ượ ứA. g12 B. sing1C. g121 D. m kCâu 18: Ch câu tr đúngọ ờChu kỳ con lò xo có ng và ng kh ng mủ ượ ằtrên ph ng nghiêng góc so ph ng ngang, có bi nớ ếd ng lò xo khi qua trí cân ng là ằ tính công th c:ượ