Đề luyện thi THPT Quốc gia môn vật lý 12 mã đề 18
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trường THPT CHÂNMỘNG ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 201 8Bài thi: Khoa học tự nhiên. Môn: Vật líThời gian làm bài: phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi183Họ, tên thí sinh:......................................................... SBD ..............…Câu 1: cao âm là tr ng sinh lý quy nh tr ng lý âm làộ ượ :A. ng âm.ứ ườ B. Biên âm.ộ C. ng âm .ườ D. âm.ầ ốCâu Cho đo ch đi tr thu nạ ầR, đi và cu dây thu cụ ắn ti p. Đi áp hai ch Bi th nào sau đây tính công su tiêu th đo ch là ạkhông đúng?A. B. C. D. .Câu chùm ánh sáng tác ngộ ụlên kim lo và làm cácề ứêlectrôn (êlectron) ra kh kim lo này. tăng ng chùm sáng đó lên ba thì ườ ầA. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần. B. ng năng ban êlectrôn quang đi tăng ba n. ầC. ng năng ban êlectrôn quang đi tăng chín n. ầD. công thoát êlectrôn gi ba n. ầCâu dao ng đi hòa có chu kỳ T. Th gian ng nh chuy ng trí cân ngộ ằđ trí có ng là:ế ạA. B. C. D. .Câu Sóng đi là quá trình lan truy aệ đi tr ng bi thiên trong không gian. Khi nóiệ ườ ếv quan gi đi tr ng và tr ng aề ườ ườ đi tr ng trên thì lu nào sau đây làệ ườ ậđúng? A. Véct ng đi tr ng và ng cùng ph ng và cùng n. ườ ườ ươ ớB. đi không gian, đi tr ng và tr ng luôn luôn dao ng ng pha. ườ ườ ượC. đi không gian, đi tr ng và tr ng luôn luôn dao ng ch pha nhau π/2. ườ ườ ệD. Đi ện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì cùng pha Câu Nh nh nào sau đây là đúng dao ng n?ậ ầA. có ng năng gi theo th gian.ộ B. có gia gi theo th gian.ố ờC. có biên gi theo th gian.ộ D. có gi theo th gian.ậ ờCâu Quang ph liên ngu sáng ồA. ph thu vào thành ph và nhi ngu sáng J. ồB. không ph thu vào thành ph và nhi ngu sáng J. ồC. khô ng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệtđộ của nguồn sáng đó. D. không ph thu vào nhi ngu sáng J, mà ch ph thu thành ph ngu sáng đó.ụ ồCâu Năng ng liên riêng là năng ng liên ượ ượ ếA. tính cho một nuclôn B. tính riêng cho nhân y. ấC. prôtôn-prôtôn. D. prôtôn-n trôn (n tron). ơCâu máy phát đi xoay chi pha có rô to là nam châm quay quanh tâm ềmáy phát 1200 vòng/phút. su đi ng xoay chi do máy phát ra là:ớ ạA. 60 Hz B. 50 Hz C. 12 Hz D. 3600 Hz .Câu 10 Hi ng ch quang ph (đ ch quang ph cho phép lu ng ượ ằA. trong cùng đi ki nhi và áp su t, ch th và các ánh sáng cóộ ạcùng sóng. ướB. nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năngphát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ. C. các ch xu hi trên quang ph liên là do giao thoa ánh sáng. ụD. trong cùng đi ki n, ch ch th ho ch ánh sáng. ạCâu 11 Phát bi nào là sai A. Các ng phóng không n. ềi cos t= wP UI cos= 2P =22UP cosR= j2UP cosR= jT6T12 T8T41B. Các nguyên mà nhân có cùng prôtôn nh ng có trôn (n tron) khác nhau là ng ịC. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóahọc khác nhau. D. Các ng cùng nguyên có cùng trí trong ng th ng tu hoàn. ầCâu 12 Cho đo ch xoay chi ch có đi tr thu và cu dây thu ti p. ếQuan pha gi đi áp hai ch và ng dòng đi trong ch là:ệ ườ ạA. luôn tr pha Iễ B. có th tr ho pha Iể .C. u, luôn cùng pha D. luôn sớ pha Iơ .Câu 13 sóng là kho ng cách gi hai đi nhau nh trên ph ng truy sóng dao ngướ ươ ộA. vuông pha nhauớ B. ch nhau pha 120ệ 0.C. ng pha nhauượ D. cùng pha nhauớ .Câu 14 Hai đi tích đi nh và cách đi trong bình không khí thì hút nhau ượ ựb ng 21 N. có ng đi môi 2,1 vào bình thì hai đi tích đó sằ ẽA. nhau ng 10 N.ẩ B. hút nhau ng 44,1 N.ộ ằC. hút nhau ng 10 N.ự D. nhau ng 44,1 N.ẩ ằCâu 15 đo dây dài 50 cm mang dòng đi ng trong tr ng có ườ ượ ườ ảng 0,2T, sao cho đo dây vuông góc ng tác ng lên đo dây ườ ẫb ng:ằA. 0,4 B. 0,2 C. 0,5 D. 0,3 .Câu Trong thí nghi giao thoa sóng trên hai ngu cùng pha Sệ ướ ồ1 S2 là trung đi ểc Sủ1 S2 Xét trên đo Sạ1 S2 tính trung tr Sừ ủ1 S2 (không O) thì là th 5, là ựti th 5. Nh nh nào sau đây là đúng ?A. NO MO. B. NO MO. C. NO MO. D. NO MO.Câu 17 con lò xo treo th ng ng, ng 100 N/m, ng kh ng 500 g. Khi ượv cân ng lò xo dãnậ đo làạ :A. cm. B. cm. C. cm. D. 2,5 cm.Câu 18 tia sáng truy không khí vào theo ph ng góc 30ộ ướ ươ ướ 0. Cho chi su ng 1,33. Góc khúc ng:ế ướ ằA. 60 0. B. 37,5 0. C. 40,5 0. D. 22 0.Câu 19 Cho đo ch đi trạ ởthu R, đi và cu dây thu nầ ầc ti p. là ng tr ch.ả Đi áp hai ch và dòng đi trong ch Đi áp ệt th hai R, L, là uứ ượR uL uC Bi th nào là đúng?A. B. C. D. .Câ 20 Xét hai ch dao ng đi lí ng.ạ ưở Chu kì dao ng riêng ch th nh là Tộ ấ1 ,c ch th hai là T2 2T1 Ban đi tíchầ trên đi có Qỗ ạ0 Sau đóm đi phóng đi qua cu ch. Khi đi tích trên hai ch có đệ ộl ng (0 Qớ ằ0 thì ng dòng đi trong ch th nh và ng dòngỉ ườ ườ ộđi trong ch th hai làệ :A 2. 4. 1/2 1/4 .Câu Hình nào sau đây xác nh đúng chi dòng đi ng khi cho nam châm ch chuy ểl ho ra xa vòng dây kín:ạ ặA. Hình B. Hình C. Hình D. Hình .Câu Đáp án B+ hình ta th ng, nam châm đang ti vòng dây, trong vòng dây xu hi dòng đi ệc ng sao cho tr ng mà nó sinh ra ch ng chuy ng nói trên.ả ườ ộ()u cos t= +ji cos t= wRuiR=uiZ=LLuiZ=CCuiZ=2→ vòng dây di nam châm ph là dòng đi ng chi kim ng hặ ượ ồCâu 22 Bi Avôgađrô Nế ốA 6,02.10 23 t/mol và kh ng nhân ng kh nó. Sạ ượ ốprôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al13 27 là A. 6,826.10 22. B. 8,826.10 22. C. 9,826.10 22. D. 7,826.10 22. Câu 3: ngu đi có su đi và đi tr trong là V, Ω. Hai đi tr Rộ ở1 Ω, R2 ti nhau ngu đi trên thành ch kín. Hi đi th hai Rắ ầ1 ngằ :A. B. C. D. .Câu ch đi tham gia ng th hai dao ng đi hòa cùng ph ng có th nh hình ươ ẽPh ng trình dao ng ng ch đi là: ươ ểA. .B. .C. .D. .Câu 25 Chi đi có sóng 0,25ế ướ vào kim lo iạ có gi quang đi là 0,5. ng ộnăng ban êlectron quang đi làầ :A. 3,975.10 -20J. B. 3,975.10 -17J. C. 3,9 75.10 -19J. D. 3,975.10 -18J.Câu 26 kính lúp có tiêu cm. Ng quan sát không có t, có kho ng nhìn rõ ng ườ ắnh 25cm. giác kính lúp khi ng đó ng ch ng vô ng:ấ ườ ằA. 5. B. 25. C. 125. D. 30.Câu 27 Cho ph ng nhân: đả ộh kh nhân T, nhân D, tụ ạnhân He là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 và 1u 931,5 MeV/cầ ượ 2. ngả trênA. 15,017 MeV. B. thu 17,498 MeV. C. tỏa 17,498 MeV. D. 15,017ỏ MeV.Câu 28 Đặt điện áp (V), có thayđổi được vào hai đầu đoạn mạchgồm điện trở thuần 200 cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điệndung mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của là :A. 150 rad/s. B. 50 rad/s. C. 100 rad/s. D. 120 rad/s.Câu 29 sóng hình sin truy theo ph ng Ox ngu 20 Hz, có truy sóngộ ươ ền trong kho ng 0,7 m/s m/s. và là hai đi trên Ox, cùng phía so ớvà cách nhau 10 cm. Hai ph môi tr ng và luôn dao ng ng pha nhau. sóng ườ ượ ước sóng làủ :A. cm B. cm C. 4,25 cm D. 4,5 cm .Câu 29 Đáp án B+ ch pha gi hai đi và B:ộ ểm/s+ kho ng gi tr nớ ật c: cmốCâu 30 sáng AB trên tr chính và vuông góc tr chính th kính cho nh ảA’B’, cùng chi nh n. ch chuy đo 15cm thì nh nh n. Tiêu ượ ầc th kính là:ự ấA. –15 cm B. 15cm C. cm D. 45cm .Câu 30 Đáp án A+ th cho nh cùng chi nh th kính phân kì.ậ ấTa ng nh ng tể ậđ tiêu ượ ự+ ch chuy đo 15 cm, nhị ảnh ầx cos cm3pæ ö= +ç ÷è ø2x cos cm3pæ ö= +ç ÷è ø2x cos cm3pæ ö= -ç ÷è ø2x cos cm3pæ ö= +ç ÷è mm mm3 41 2T He X+ +u 100 cos t= w2536 410 -p()ABAB2 f42k vv 2k 1pDDj =+0, 7m 1m 0, 8m 4£ ='d ffd2=-ìï®í=ïî1'1 1d 151 15d d3 3=- +ìï®í-=- =ïî3→ Áp ng công th aụ ủth kính cm.ấCâu 31: dây đànộ ợh căng ngang, đang có sóng ng nh. Trên dây, là đi nút, là đi ng nh t,ồ ấC là trung đi AB, AB 10 cm. Bi kho ng th gian ng nh gi hai mà li dao ộđ ng ph ng biên dao ng ph là 0,ộ s. truy sóng trên dây làố :A. m/s. B. 0,5 m/s. C. m/s. D. 0,25 m/s.Câu 31: Đáp án B+ là trung đi AB dao ng iể ớbiên ộ→ Kho ng th gian ng nh gi hai liả ầđ ng biên là ủ+ truy sóng trên dây cm/số ềCâu hai đi và haiạ ặđi tích đi qệ ể1 20µ và q2 -10µ Ccách nhau 40 cm trong chân không. Tìm vị trí cường độ điện trường gây bởi hai điện tíchbằng là C. Khoảng cách CB là:A. 96,6cm. B. 9,66cm. C. 30,34cm. D. 78,6cm. và là ng đi tr ng do qườ ườ1 và q2 gây ra trung đi A, B.ạ ểb) là đi có CDĐT ng =0, và là vecto cdđt do q1 và q2 gây ra C.ạ Có => => (1) =E (2) (1) => trên AB Do q1 |q2 nên qằ ầ2Đ CB => AC 40 (2) ta cóặ => => 96,6cmCâu ch ng ngang có hai ngu sóng Oạ ồ1 O2 cách nhau 24 cm, dao ng đi hòa theoộ ềph ng th ng ng cùng ph ng trình Acosươ ươ t. ch ng, là ng vuông góc đi quaỞ ườtrung đi đo Oể ạ1 O2 là đi thu mà ph sóng dao ng cùng pha ph tể ửsóng O, đo OM ng nh là cm. đi ti giao thoa trên đo Oạ ạ1 O2 là :A. 18 B. 16 C. 20 D. 14 .Gi i: Xét đi trên d: Oể1 O2 12 cm Ph ng trình sóng và Oươ uM 2Acos( uO 2Acos( uM cùng pha uớO khi 2k 12 --- 12 OM 12 (k 12) 12 2 +24k OM OMmin ng ---ứ 24 81 ---- 24 81 ---- cmS đi ti giao thoa trên đo Oố ạ1 O2 là ---- 8,5 7,5 --- 7. Có 16 giá tr Có 16 đi ti giaoị ểthoa trên đo Oạ1 O2 họn đáp án Bl1 11 1f 15d 15 15 f+ =-- -C B2A A2=t 0, 25T 0, 2s 0, 8sD =4AB 4.10v 50T 0, 8l= =d224)12(2d21OO2121OO214/1rE/2rEq1 q2 xMO1 O2OCâu 34. nh nhân đi uộ ềtr ng ng phóng ,ị ạdùng tia di bào nh.ể ệTh gian chi uờ ầlà phút, sau tháng thìứb nh nhân ph nh vi nệ ệkhám nh và ti chi uệ ếx Bi ng phóng đóạ ạcó chu kỳ bán rã tháng (coi và dùng ngu phóng trong u. chi th ph iẫ ảti hành trong bao lâu nh nhân chi cùng ng tia nh u?ế ượ ượ ầA. 28,2 phút. B. 24,2 phút. C. 40 phút. D. 20 phút.S tia phóng ra trong th gian ∆t 20 phút là ∆N N0 (1 λ∆t) (1)L th chi là sau tháng, nhân còn Nầ ạ0 λt. nhân phóng ra trong th iố ờgian ∆t' sau tháng th hai :ứ(2)Ta có ∆N ∆N'Do ∆t << λ∆t ∆t.ln2/T λ∆t λ∆t→ [1 (1 λ∆t)] λt (1 λ∆t') g20tD =t TD << g()()t ' tt '0N' DD -()()tt '0 0N DÛ -5→ phútCâu 35. ch đi dao ng đi hoà trên tr Ox có ng hai th đi liên ti và cộ ốđ trung bình trong kho ng th gian đó là To ch đi th đi làộ :A. cm B. -8 cm C. -4 cm D. -3 cm .V ng hai biên T/2 2,5 1,75 0,75ậ ởT 1,5s.Xét t1 1,75s 1,5s 0,25s T/6. khi đó có th biên ho A. ặGi khi đó A. Xét giai đo tả ế1 (đi ng i) ượ ạ- Nhìn h.v th th đi ban xu phát A/2.ẽ ừ- bài y, ban trí 3cm ho 3cm.ề ặCách tt 24tt 20t' 20 28,2e 22- --D DD »1 1, 75t =2 2, 5t =16 cm s0t =s 2Av 6cmt 0,75= =62,5A1,75T/6-A/2-A- 6π /3π /3 3-3T biên 1,5s.ạTa có .T tạ1 1,75s có th ởbiên ho A.ặT trí từ ị1 ta quay tộgóc cùng chi kim ngề ồh ta trí th iồ ượ ờđi 0.ểCâu 36. đi áp xoay chi uặ ềvào đo ch RLC. Bi tạ ụđi có đi dung thay iệ ổđ c. Khi đi dung đi nượ ầl là và thì đi áp hi ngượ ụtrên có cùng giá tr đi nụ ệáp hi ng trên đi tr tệ ạc thì giá tr làự :s 2Av 6cmt 0,75= =1 23pDj =w +3p2 cos(100 )u p=100 2R W125 )C Fp m=2 125 )C m=7A. B. C. D. .Có ZC1 400Ω ZC2 240Ω. (UC )max minẫy min 1/ZCo ZL /(R ZL 2) (1)Theo viet 1/ZC1 1/ZC2 2ZL /(R ZL 2)50 )C Fp m=200 )C m=20 )C m= 100 )C m=C2 2L L2CC UUR Z2 1ZZ=+- +2 2L L2CCR Z2 1ZZ +- +8V (2)ậK (1) và (2) ta →Zế ượL 200Ω ho ZặL 100Ω.Đ UểR max khi thay thì đk là có ng ng.ổ ưởZC ZL ZC 100Ω ho 200ΩặKhi đó 50/π (μF).* Chú ch đi có bi thiên. giá tr là Cạ ủ1 và C2 C1 C21 1Z 300 ö= =ç ÷è øL2 2LZ1300R =+9+ cùng cho giá tr Uộ ủC thì UểC max có .+ Cùng cho giá tr I, P, Uộ ủR UL nh nhau thì ư+ Cùng cho giá tr P. Pộ ểmax thì ()1C C1221 22C CL ZZ +=1 21 12C ö= +ç ÷è ø10

