Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán học 12 mã đề 10

2e4a5d7be94cf9efba2ce681d7092034
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 17:47:17 | Update: 31 tháng 5 lúc 9:59:42 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 424 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN 4Ề ẬCâu 1: ph ng trình ươ1 32 2x xp p- +æ ö£ç ÷è có nghi là:ệA. 4x>- B. 4x³ C. 4x£ D. 4x<- .Câu 2: Cho 0; 1a ab> và thỏa mãn log 2aba= thì giá trị của logabab bằng :A. 1. B. 34 C. 3. 32 .Câu 3: Trong không gian ,Oxyz ph ng ẳ(): 0.P z- Tính kho ng cách ảd đi ể()1; 2; 3M- ph ng ẳ().P A. 12 8585d= B. 127d= C. 317d= D. 187d= .Câu 4: Tìm nghi ệS ph ng trình ươ()()22 2log log 4x x- -A. {}7 .S= B. {}3; .S= C. {}1 .S= D. {}1 .S=Câu 5: Tìm nhỏ nhất để hàm số 23y mx x= đồng biến trên R. A. 1. B. 13 C. 13- D. 2.Câu 6: Cho hàm ố()y x= liên trên đo ạ[]; .a là hình ph ng gi th ị()(): ,C x= tr hoành, hai ng th ng ườ ẳ,x a= b= nh hình bên iư ướ ). Gi ửDS là di tích ệc hình ph ng ẳ.D Ch công th đúng trong các ph ng án A, B, C, đây?ọ ươ ướ A. ()()00d dbDaS x=- -ò B. ()()00d dbDaS x= -ò .C. ()()00d dbDaS x=- +ò D. ()()00d dbDaS x= +ò .Câu 7: Ph ng trình ươ()2424 42 04xlog log m- có nghi ệx 2=- thì giá tr là:ị ủA. 6m=± B. 6m=± C. 8m=± D. 2m=± Câu 8: Cho đồ thị hàm số ()4 22 3y x= như hình vẽ. Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình4 22 3x m- với ()3; 4mÎ là: A. B. C. D. Câu 9: Nghi ph ng trình ươx2 cos 32= là:A. k3p=± ΢ B. k6p=± ΢ C. k6p=± ΢ D. k3p=± ΢ .Câu 10: Cho hàm ố=( )y xác nh, liên trên và có ng bi thiên nh hình bên. Tìm kh ng nh ịđúng A. Hàm có giá tr nh ng ằ1 và giá tr nh nh ng ằ0 .B. Hàm có giá tr ti ng 1.ố C. Hàm có đúng trố .D. Hàm ạ1x= và ti ạ2.x=Câu 11: Trong không gian tr ộOxyz cho hai đi ể(1; 3; 4), (5; 1; 0)A B- Ph ng trình ph ng ươ ẳtrung tr A. 0x z+ B. 0x z- C. 0x z- D. 0x z- .Câu 12: Cho dãy có ng là: ầ1, 3,19, 53- ng th 10 dãy trên là: ốA. 1097=u B. 1071=u C. 101414=u 10971=uCâu 13: Hàm số 2F( 3x ax bx x= là một nguyên hàm của hàm số 2( 10 4f x= Khi đó 28b a- bằng A. -17. B. -39. C. 1. D. 17Câu 14: Biết tích phân ()103xx dx be- +ò với .a bΡ Tìm tổng b+ 1a .+ B. 25.a b+ C. 3.a e+ D. 1a b+ =- Câu 15: Cho hàm số ()y x= xác định trên {}\\ 1;1-¡ liên tục trên khoảng xác địnhx- 1- +¥y’ || -y +¥ +¥ ¥Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. Hàm số không có đạo hàm tại 0= nhưng vẫn đạt giá trị cực đại tại 0=B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứngx 1=- 1= và một tiệm cận ngang 3.C. Hàm số đạt cực đại tại điểm 1=- D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 3, 3=- .Câu 16: Trong không gian đớ ộOxyz cho đi ể()1; 2; 4A- và uặ ầ()2 2: 21 0S y+ =. Vi pt ph ng ẳ(),P bi ế()P ti xúc ầ()S đi .AA. (): 21 0.P z+ B. (): 21 0.P z+ C. (): 0.P y+ D. (): 21 0.P z+ =Câu 17: Trên giá sách có quy sách toán, quy sách lý, quy sách hóa. ng nhiên quy sách. Tínhể ểxác su quy ra có ít nh quy là toán.ấ ượ ượ ểA. 3742 B. 34 C. 1021 D. 27 .Câu 18: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình: 22 599 0x z+ =Biết rằng mặt phẳng :6 49 0x za- cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm là điểm )P và bán kínhđường tròn (C) là Giá trị của tổng r= làA. 13.S=- B. 37.S= C. 11.S= D. 13.S= Câu 19: Tìm ng không ch trong khai tri ủn41x xxæ ö+ç ÷è ớx 0> bi ng ằ2 1n nC 44- A. 165. B. 485. C. 238. D. 525.Câu 20: Có bao nhiêu cách ấ3 viên bi bi mừ bi xanh và bi sao cho có đúng ỏ1 bi xanh A. B. 20. C. 15. D. 75.Câu 21: Cho hình chó S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh Bi ế()^SA ABCD và =3SA Th tích ểc kh chóp S.ABCD là: A. 333a B. 33a C. 233a D. 23a .Câu 22: Xác nh các giá tr tham ốm hàm ố3 23= -y mx ngh ch bi trên kho ng ả()0;1 A. 1.2³m B. 1.2- 4x³ C. 4x£ D. 4x<- .Câu 2: Cho 0; 1a ab> và thỏa mãn log 2aba= thì giá trị của logabab bằng :A. 1. B. 34 C. 3. 32 .Câu 3: Trong không gian ,Oxyz ph ng ẳ(): 0.P z- Tính kho ng cách ảd đi ể()1; 2; 3M- ph ng ẳ().P A. 12 8585d= B. 127d= C. 317d= D. 187d= .Câu 4: Tìm nghi ệS ph ng trình ươ()()22 2log log 4x x- -A {} .S =B. {}3; .S= C. {}1 .S= D. {}1 .S=Câu 5: Tìm nhỏ nhất để hàm số 23y mx x= đồng biến trên R. A. 1. B. 13 C. 13- D. 2.Câu 6: Cho hàm ố()y x= liên trên đo ạ[]; .a là hình ph ng gi th ị()(): ,C x= tr hoành, hai ng th ng ườ ẳ,x a= b= nh hình bên iư ướ ). Gi ửDS là di tích ệc hình ph ng ẳ.D Ch công th đúng trong các ph ng án A, B, C, đây?ọ ươ ướ A. ()()00d dbDaS x=- -ò B. ()()00d dbDaS x= -ò .C ()()00d dbDaS x=- +ò D. ()()00d dbDaS x= +ò .Câu 7: Ph ng trình ươ()2424 42 04xlog log m- có nghi ệx 2=- thì giá tr là:ị ủA. 6m=± B. 6m=± C. 8m=± D. 2m=± Câu 8: Cho đồ thị hàm số ()4 22 3y x= như hình vẽ. Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình4 22 3x m- với ()3; 4mÎ là: A. B. C. D. Câu 9: Nghi ph ng trình ươx2 cos 32= là:A. k3p=± ΢ B. k6p=± ΢ C. k6p=± ΢ D. k3p=± ΢ .Câu 10: Cho hàm ố=( )y xác nh, liên trên và có ng bi thiên nh hình bên. Tìm kh ng nh ịđúng A. Hàm có giá tr nh ng ằ1 và giá tr nh nh ng ằ0 .B. Hàm có giá tr ti ng 1.ố C. Hàm có đúng trố .D Hàm ạ1x= và ti ạ2.x=Câu 11: Trong không gian tr ộOxyz cho hai đi ể(1; 3; 4), (5; 1; 0)A B- Ph ng trình ph ng ươ ẳtrung tr A. 0x z+ B. 0x z- C. 0x z- D. 0x z- .Câu 12: Cho dãy có ng là: ầ1, 3,19, 53- ng th 10 dãy trên là: ốA. 1097=u B. 1071=u C. 101414=u 10971=uCâu 13: Hàm số 2F( 3x ax bx x= là một nguyên hàm của hàm số 2( 10 4f x= Khi đó 28b a- bằng A. -17. B. -39. C. 1. D. 17Câu 14: Biết tích phân ()103xx dx be- +ò với .a bΡ Tìm tổng b+ 1a .+ B. 25.a b+ C. 3.a e+ D. 1a b+ =- Câu 15: Cho hàm số ()y x= xác định trên {}\\ 1;1-¡ liên tục trên khoảng xác địnhx- 1- +¥y’ || -y +¥ +¥ ¥Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. Hàm số không có đạo hàm tại 0= nhưng vẫn đạt giá trị cực đại tại 0=B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứngx 1=- 1= và một tiệm cận ngang 3.C. Hàm số đạt cực đại tại điểm 1=- D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 3, 3=- .Câu 16: Trong không gian đớ ộOxyz cho đi ể()1; 2; 4A- và uặ ầ()2 2: 21 0S y+ =. Vi pt ph ng ẳ(),P bi ế()P ti xúc ầ() đi .AA. (): 21 0.P z+ B. (): 21 0.P z+ C. (): 0.P y+ D. (): 21 0.P z+ =Câu 17: Trên giá sách có quy sách toán, quy sách lý, quy sách hóa. ng nhiên quy sách. Tínhể ểxác su quy ra có ít nh quy là toán.ấ ượ ượ ểA 3742 B. 34 C. 1021 D. 27 .Câu 18: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình: 22 599 0x z+ Biết rằng mặt phẳng :6 49 0x za- cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm là điểm )P và bán kínhđường tròn (C) là Giá trị của tổng r= làA. 13.S=- B. 37.S= 11.S= D. 13.S= Câu 19: Tìm ng không ch trong khai tri ủn41x xxæ ö+ç ÷è ớx 0> bi ng ằ2 1n nC 44- 165. B. 485. C. 238. D. 525.Câu 20: Có bao nhiêu cách ấ3 viên bi bi mừ bi xanh và bi sao cho có đúng ỏ1 bi xanh A. B. 20. C. 15. 75.Câu 21: Cho hình chó S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh Bi ế()^SA ABCD và =3SA Th tích ểc kh chóp S.ABCD là: 333a B. 33a C. 233a D. 23a .Câu 22: Xác nh các giá tr tham ốm hàm ố3 23= -y mx ngh ch bi trên kho ng ả()0;1 1.2³m B. 1.2- B. 4x³ C. 4x£ D. 4x<- .H ng gi iướ ảCh B.ọ Vì 12p> nên BPT ng ng BPT: ươ ươ ớ1 4x x- Câu Cho hàm ố21xyx=- nh nào sau đây đúng?ệ ềA. Hàm ng bi trên ế{}\\ .¡ B. Hàm ng bi trên kho ng ả()0;1 .C. Hàm ngh ch bi trên ế(0; ).+¥ D. Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả();1- và ()1; .+¥