Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán học 12 mã đề 08
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạĐ THAM KH ẢĐ 04Ề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ ỐMÔN: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút không th gian phát đờ ềCâu .Đ th đây là th hàm ướ ốA. 2y 3x 4= B. 2y 3x 4= 7899C. 2y 2x 3= D. 1yx 1-=+Câu Giá tr hàm 25y mx có tr là: ịA. 13m> B. 13m C. 13m 13mD. hay 1<- >Câu Hàm ố3 2y 3x mx= khiạ ạA. 0= B. Không mồ C. 4< D. 4>Câu ho ng tròn (C) có ph ng trình ườ ươ2 2( 3) 4) 25x y+ phép tâm -2 bi nế(C) thành ng tròn: ườ A. ()()2 26 100x y- B. ()()2 26 25x y- C. ()()2 26 100x y+ D. ()()2 26 25x y+ =Câu Hàm ố42x 5y 3x2 2= có số đi trể là: A. B. C. D. 1Câu Các giá tr th hàm ố4 2y 2(m 1)x m= có ba đi tr thành nhể ỉc tam giác vuông là: A. ộm 0< B. 0> C. 0= D. mΡCâu Gi tr nh và giị tr nh nh hàm ốy 3x= trên đo [-1;1] làạ ượ A. và B. và C. và -1 D. và 3Câu 10. Hàm (m 1)xố (m 2m)x +m có ba đi tr khi giá tr là: ủA. 20 1é>êê< <ë B. 21 1é>êê- <ë C. 01 2é<êê< <ë D. 11 2é< -êê< <ë Câu 11 gi huy áp nh nhân cho công th c: ượ ứ21F(x) (30 x)40= ,trong đó là li ng thu tiêm cho nh nhân (ề ượ ượ tính ng miligam). Li ng thu tiêm cho ượ ượ ầb nh nhân huy áp gi nhi nh là:ệ ấA. 50 mg B. 30 mg C. 40 mg D. 20 mgCâu 12 Cho ph ng trình ươ2x 62 1- += nh đúng là :ệ ềA. Ph ng trình có nghi ng phân bi ươ ươ B. Ph ng trình có nghi trái uươ ấC. Ph ng trình có nghi ươ D. ng các nghi ph ng trình ng 4ổ ươ ằCâu 13 hàm hàm ố()2y ln x= là:A.2x x+ B.21x x+ C. 211 x+ D.2x1 x+ +Câu 14 Cho log3 a, log2 b. Hãy tính log125 30 theo a, bA. 1251 2log 30ab+= B. 1252log 301ab=+ C. 1251log 301ab+=- D. 1251log 303(1 )ab+=-Câu 15 Tìm th mãn ỏ3 3log log log b= ớa 0; 0> ta c:ượGiáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạA. 4a.7b= B.x 4a 7b= C. 7x b= D.x a.b=Câu 16 xác nh hàm ố44ylog 3=- là :A. B. ()()0; 64 64;+¥U C.{} \\ 64¡D.()0;+¥Câu 17 Trong các hàm sau, hàm nào ngh ch bi trên ế¡ ?A. x2y5-æ ö÷ç=÷ç÷çè B.xy3æ öp÷ç=÷ç÷çè C.xy e= D. xy 3-=Câu 18 Cho 2m log và log Khi đó giá tr ủ303log10 tính theo m, làA.m 1m 1- -+ B.m 1m 1+ -+ C.m nm n-+ D.m nm 1-+ +Câu 19 Nghi ph ng trình ươ2 2x 3x 74 1- ++ làA. 1; và 4= B. 1; và 5= -C.x 0; và 6= D.x 1; và 5= =Câu 20 Giá tr ph ng trình ươ()x x4 4m 0- có nghi làệA. 0m 1é£êê>ë B. 0m 1é£êê³ë C. 0m 1é<êê³ë D.1m 22< £Câu 21 ng các nghi ph ng trình ươ()22 2lg lg x. log 4x log 0- là A.100 B. 101 C.5 D.0Câu 22 Nguyên hàm hàm f(x) ố21x sin 2xx+ là :A. 3x 1ln cos 2x C3 2+ B. 3x 1ln cos 2x C3 2- C. 3x 1ln cos 2x C3 2+ D. 3x 1ln cos 2x3 2+ +Câu 23 3x 01 xlimx®- ngằ A. 13 B. C. D. 19Câu 24 Di tích hình ph ng gi các ng: ườ2y 4, 0= 3, ng ằA. 173 B. 233 C. 163 D. 73Câu 25 Th tích th tròn xoay sinh ra hình ph ng gi các ng ườ sin cos =0 2p khi quay quanh tr Oụ ng :ằ A. 12æ öp÷çp +÷ç÷çè B. 12æ öp÷çp -÷ç÷çè C. 12 2æ öp÷çp +÷ç÷çè D. 32 2æ öp÷çp +÷ç÷çè øCâu 26 Th tích th tròn xoay, sinh ra hình ph ng gi các ngể ườ2y 3x; x= khi quay quanh tr Oụ là A. 5615 pB. 615 C. 5615p- D. 565 pCâu 27 quế e1ln 1dxx ln 1++ò a.ln(e b), tính 2a b+ A. 1- B. C. D. 2-Câu 28 Trong các nh sau, mệ nh nào là đúng ?A. Hai ng th ng phân bi cùng vuông góc ng th ng thì vuông góc nhauườ ườ ớB. Hai ng th ng phân bi cùng vuông góc ng th ng thì song song nhauườ ườ ớC. Hai ng th ng phân bi cùng song song ph ng thì song song nhauườ ớGiáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạD. Hai ng th ng phân bi cùng vuông góc ph ng thì song song nhauườ ớCâu 29 Ph ph ứw zi z= bi ph th mãn ỏ()1 3i 0+ là: A. -1 B. C. D. -2Câu 30 Cho ph th mãn 2i)z 2ố ỏz 1+ 3i Khi đó mô đun ph là ứA. 11 B. 85 C. 11 D. 85Câu 31 là đi bi di ph 2i và là đi bi di ph z’ -1 +ọ ứ2i. Tìm nh đúng trong các nh sau ềA. đi A;B ng nhau qua tr hoành B. đi A;B ng nhau qua tr tung ụC. đi A;B ng nhau qua D. đi A;B ng nhau qua ng th ng =ể ườ ẳx Câu 32 Đi bi di các ph ai ¡, trên ng th ng có ph ng trình là:ằ ườ ươA. B. C. D. Câu 33 ph có mô đun nh nh sao cho ấz 4i= là: A. 3z 2i2= B.3z 2i2= C.3z 2i2= D.3z 2i2= -Câu 34: các đi trong ph ng ph bi di các ph th ỏ()1 2i 2+ là A. ()()2 2x 1+ B. ()()2 2x 1+ =C.()()2 2x 1- D. ()()2 2x 1- =Câu 35 Trong ph ng ph ,C là các đi bi di các ph cặ ượ ứ1z (1 i)(2 i)= 2z 3i= 3z 3i= Tam giác ABC là :A. Tam giác cân B. Tam giác C. Tam giác vuông D. Tam giác vuông cânCâu 36 Cho hình ph ng có nh ng ti hình tr Tính th tích kh tr đó:ậ ươ ụA. 32 B. 3a2p C. 3a4p D. 3a3p Câu 37 Đáy hình là hình thoi có nh ng 6cm và góc nh ng 30ủ 0, nh bên ủhình là 10cm và ph ng đáy góc 60ộ 0. Khi đó th tích hình làể ộA. 180 cm 3B. 180 cm 3C. 180 cm 3D. 90 cm 3Câu 38 giá tr nào thì hàm ố()2x 2x khi 3f xx 34x 2m khi 3ì- -ï¹=í-ï- =î liên trên ụR ?A. B. -4 C. D. 1Câu 39 Cho hình chóp giác S.ABCD có nh đáy ng a, các nh bên ph ngấ ẳđáy góc 60ộ 0. Th tích kh chóp S.ABCD là:A. 3a 66 B. 3a 32 C. 3a 63 D. 3a 36Câu 40. Cho lăng tr tam giác ABC.A’B’C’ đáy ABC là tam giác nh hình chi vuông góc aủA trên ph ng (ặ ABC trùng tr tâm tam giác ABC các nh bên tấ ặph ng đáy góc 060 Th tích kh lăng tr ABC.A’B’C’ là:A. 3a 36 B. 3a 34 C. 3a 32 D. qu khácộ ảCâu 41 Hình nón có thi di qua tr là tam giác nh 2ế di tích toàn ph là S1 và tặc có ng kính ng chi cao hình nón, có di tích ườ S2 Kh ng nh đúng làẳ ịA. 1S 2S= B. 2S S= C.1 2S 2S= D. A,B,C saiả ềCâu 42 Di tích toàn ph hình tr bán kính đáy và ng cao ườa làA. 2a 3p B. 22 (1 3)p C.2a (1 3)p D.2a 1)p Giáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạCâu 43: Cho ba đi ể()()() 5;1; 1; 6; 2; 0; ;Ph ng trình ph ng đi qua đi ươ ểM; N; là A. 19 84 B. 19 84 C. 19 84 D. 19 84 0Câu 44: Cho đi mể()()()A 3; 2; 3; 2; 0; 2;1- đi ểMB 2MC= -uuur uuur là: A. 2M 1; ;3æ ö÷ç÷ç÷çè B. 2M 1; -2 ;3æ ö÷ç÷ç÷çè C. 2M 1; ;3æ ö- ÷ç÷ç÷çè D. 2M 1; ;3æ ö-÷ç÷ç÷çè øCâu 45: Cho đi mể()()()A 3; 2; 3; 2; 0; 2;1- đi thu Oộ th tích di ệABCE ng là: A. (0;4;0 (0;- 4;0 B. (0;- 4;0 C. (0;4;0) D. (0;4;4)Câu 46. Cho hình vuông ABCD nh 4ạ Trên nh AB và AD hai đi ượ và sao cho BH HA và AK KD Trên ng th ng (ườ vuông góc ABCD đi sao cho ·0SBH 30= là giao đi CH và BK Tính th tích kh ngo ti hình chóp SAHEK A.37a 136pB. 34a 133p C. 313a 136p D. 311a 126pCâu 47: Ph ng trình mp(P) ch ươ ứ1x t: tz 2ì= +ïïïïD -íïï=ïïî và song song ớ2x z:1 1- -D =- là:A. 0+ B. 0- C. 0+ D. 0- =Câu 48: Cho hai đi mểA(0; 0; 3), B(2; 0; 1)- và ph ngặ ẳ(P) 3x 0- Vi ph ng trình ươ ặc (ầ có tâm trên ng th ng ườ AB bán kính ng ằ2 11 và ti xúc ph ng (ế ).A. ()()2 22x 44- B.2 2(x 13) (z 16) 44+ C. 2(x 9) (z 6) 44- =D.2 2(x 9) (z 6) 44- và 2(x 13) (z 16) 44+ =Câu 49: Ph ng trình tham ng th ng đi qua hai đi ươ ườ (1;-2;1) và (-1;1;2) là :A. 2ty 3tz tì= -ïïïï= +íïï= +ïïî B. 2ty 3tz tì= -ïïïï= +íïï= +ïïî C. 2ty 3tz tì= -ïïïï= +íïï= -ïïî D. 2ty 3tz tì= -ïïïï= +íïï= +ïïîCâu 50: Cho đi (10; 2; -1) và ng th ng ườ có ph ng trìnhươ31121zyx Ph ng trình tươ ặph ng (ẳ đi qua song song và kho ng cách (ớ là nh t. A.ớ ấ7x 5z 77 0- B. 7x 5z 77 0+ C. 7x 5z 77 0+ D. 7x 5z 77 0+ =Câu 51: góc ti tuy hàm ố3x 2y2x 1-=- đi có hoành ng là:ạ ằA. B. C. 19 D. 13Câu 52: Gi ph ng trình: ươ3 213. 1040x xC A++ =A. 12x= B. 11x= C. 13x= D. 14x=Câu 53: Nghi ph ng trình ươ()2tan an4 0x x+ là: A. ;16 12 kx p= +B. ;16 12 4k kx xp p=- =- C. ;16 12 4k kx xp p=- D. ;16 12x kp pp p=- +Câu 54. Có bao nhiêu nhiên ch có ch khác nhau?ố ốA. 1377 B, 13776 C. 1376 D. 1776Giáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạCâu 55: Tìm nn n2 .3 3.3lim6 -+ ta c: A. 4ượ B. C. 4- D. 14Câu 56: Nghi ph ng trình ươsin osxx c= là: A.;x= +k8 4x kp pp= B.2 +k22x xpp p= C.; +k4x xpp p= D.;2x kpp= =………………………. t……………………….ếĐÁP ÁNCâu 1. (D ng th hàm có 0)ạ ốCâu 2. C.+) 0= 2y 3x 6x¢= (1) 9¢= .+) Pttt: 9(x 1) 9x 9= .Câu 3. B+) lim(y) 3= khi x® ±¥+) lim( y)= ±¥ khi 1)±® .Câu 4. AXét hàm ố3f (x) 3x= BTT hàm trên R. vào BTT lu n.ậ ậCâu 5. B.+) (2) 0¢= Gi tìm m.ả+) Th tìm C. lu n.ử ượ ậCâu 6. A.L BTT. lu n.ậ ậCâu 7. A.Tìm y'; tìm nghi ph ng trình y' 0. lu n.ố ươ ậCâu 8. A.+) 2y 4x(x (m 1))¢= ;2y 0, 1¢= ++) th có đi tr khi và ch khi ỉm 0+ .+) ặ2A(0; B( 1; 2m 1)+ C( 1; 2m 1)- ;+)2AB 1; 2m 1)= -uuur 2AC 1; 2m 1)= -uuur+) ABAC 0=uuur uuur Tìm ượm 0, 1= .+) Ch ọm 1= Ch A.ọCâu 9. D.y' vô nghi m; So sánh y(-1) và y(1), lu n.ệ ậCâu 10. y'= 1. lu B.ế ậCâu 11. Tính y', ng bi thiên hàm F(x) trên x< +¥ .K lu n: ậx 20= (mg). Ch A.ọCâu 12 2x 2x 22 5x 0x 3- +é=ê= Ûê=ë Ch AọCâu 13 ()4 73 3log log log log .b= =4 7x bÞ Ch AọGiáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạCâu 14: ()222 22 2x1x 11 xy 'x x1 x++ ++= =+ ++ Ch AọCâu 15: thì ớ4 1233 3a a-= ch Aậ ọCâu 16: Đi ki xác nh: ị4x 0x 0log 3x 64ìì>>ïïï ïÛ Þí íï ï¹¹ïïîî Ch AọCâu 17: Hàm xx 1y 33- æö÷ç= =÷ç÷çè ngh ch bi trên ế¡ Nên ch AọCâu 18 ()()22 22 2302 23loglog log 5log log 103 110log10 log 30 log 2.3.5 log log n- --- -= =+ ch Aậ ọCâu 19 2x 3x 74 1- ++ +Đ ặ2 2x 3x 5u 0; 0- += uv {}22u 3x 2S 5; 1;1; 2v 1x 6x 0éé= +êêÛ -êê=+ =êëëCh AọCâu 20: ặxt 0= Tìm ph ng trình ươ()2t 4m 0- có nghi 0ệVì không nghi đúng nên PT ng ng: ươ ươ2t4mt 1=- BBT hàm ậ()2tg tt 1=- có qu ảm 0m 1é<êê³ë. Ch AọCâu 21: ĐK: 0Đ lg x, PTTT ()22 2t log lg log 0- Coi PT lgxậ ủ2lg 2x 100lg log xx 1éé==êêÛ Þêê==ëëCh AọCâu 22 Tính I21x sin 2x dxxæ ö÷ç= -÷ç÷çè øò Đáp án ACâu 23 Tính =x cos xdxò Gi i: u=x ,dv=cosxdx; ta ch du=dx ,v= sinxả ọDo đó xsinx sin xdxò =xsinx -cosx+CĐáp án ACâu 24 Di tích hình ph ng gi các ng: ườ2y 4, 0= ,x 0A. 15 B. 18 C. 20 D. 22Đáp án ACâu 25: Th tích th tròn xoay sinh ra hình ph ng gi các ng:ể ườ =sinx cosx =0 =o 2p khi quay quanh tr OxụGi i: =ả220(sin cos x)pp +ò dx 20(1 sin 2x)dxpp +òGiáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạ= p( -1/2cos2x)/ 20 p/2+3/2)Đáp án ACâu 26: Th tích th tròn xoay, sinh ra hình ph ng gi các ng:ể ườ2y 3x; x= khi quay quanh tr OxụGi iả pt hoành giao đi tìm =0; 2ộ ượG Vọ1 V2 …. Tính th tích ph là ượ ầ32 8; 3p pKq: 5615 pĐáp án ACâu 27: Tính tích phân e1ln 1I dxx ln 1+=+ò .Đ t: ặt ln dt (ln 1)dx; 1; 1= 111I dtt+=ò ()e 11I ln t+= ln(e 1)= +Đáp án ACâu 28: 22Ñaët t= 2x 1t 1t 2x x2tdt dx+-=> <=> ==> =x t=3x=0 t=1= ÞÞ2 22 2t 2t 12x 4x 2( 4. 12 2- -+ =4 23 34 21 15 2t 2t 112I .t.dt (t 2t 1).dtt 231 2t 478( t)12 15+ -= -= =ò òĐáp Án ACâu 29 gi thi ế()1 3i1 3i i1 i++ ++ )i iPh -1 Ch Aầ ọCâu 30 Gi bi a,bả bi= gi thi 2i)Z 2ừ ếZ 1+ 3iTa có 2i)( a+ bi 2()a bi- 1+ 3iGiáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạa 4b (b 1)i 3ia 4b 9b 2Û +ì ì- =ï ïï ïÛ Ûí íï ï+ =ï ïî Z= 2iV ậz 85= Ch BọCâu 31: đáp án Vì -1 Hai đi và ng nhau qua tr tung ụCh Bọ Câu 32 vì ai Đi bi di ph có là a; thu ng th ng ườ ẳCh DọCâu 33 yi x, y= Ρ Khi đó :z 4i yi yi 4i= ()x yi iÛ 25 6x6x 8y 25 y8-Û Ta có ()222 225 6x 5Z 100x 300x 625 10x 15 4008 2æ ö-÷ç= ³÷ç÷çè ph có mô đun nh nh khi ượ 3x 22= ậ3z 2i2= Đáp án câu Câu 34 yi x,yọΡ Ta có +i)z 2i +i)(x yi)-2i=x-y (x+ y-2)i()()()2 22 21 2i 2x 2y 4x 4y 4+ ()2 21 2i 2x 2y 4x 4y 2x 2y 0+ =V đáp án câu ậ()()2 2x 1- =Câu 35 vì A( 3; -1 1; -1; -3) AB 20 AC 20 BC 40= Ta có BC AB AC và AB=AC tam giác ABC vuông cân Aậ đáp án câu DCÂU 36 ng kính đáy hình tr là ng chéo hình ph ng, nên ườ ườ ươ22R R2= Rbán kính đáy hình tr )ụV th tích kh tr ụ232a aV a2 2æ öp÷ç÷= =ç÷ç÷÷çè Ch BọCâu 37 Th tích kh chóp giác có các nh ng có th tích là Về ể1 3a 26 Mà th tích kh bát di ng 2Vể ằ1 Do đó th tích kh bát di là V=ể ề32a3 Nên ch AọCâu V=B.h=2 3a 2.a4 4= Ch AọCÂu 39 Giáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạ là giao đi AC và BD. Do S.ABCD là chóp nên SOọ (ABCD)Theo gi thi ta có ế····0SAO SBO SCO SDO 60= Trong tam giác OBS ta có 0a 6SO OB. tan 60 32 2= Th tích kh chóp ố2 3ABCD1 1V .SO 63 3= =Ch AọCâu 40.G là giao đi AH và BC. Theo gi thi là tr tâm tam giác ABC nên AH là ngọ ườcao và cũng tr ng tâm tam giác ABCả ềNên 3AH AI3 3= Do AH ' (ABC)^ nên 0A ' AH 60 và ' AH^ Trong tam giác vuông HA’A có0a 3AH ' AH. tan 60 a3= Th tích kh chóp ố3ABC.A ' 'C ' ABC1 1V A'H 32 4= Ch AọCâu 41.Ta có: AD AB và AD SH nên AD SA SAK 90 0.– SH HK nên SHK 90 0.– CH BK và BK SH nên BK (SKE) SEK 90 0.V yậ SAHEK ti uộ ầcó ngườ kính là SK. Theo gi thi ta có: BH 3a; HA a; AK 3a và KD A.ả ếGiáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018 ọEKEKHDCHDBCASABMC thêm Thành Nhân 39 Tr Phú Tr ng Kinh thu Lâm ng Đàơ ườ ồL tạ∆ SHB vuông có SBH 30 nên SH BH.tan30 .Ta có SK SH HK 3a 10a 13a SH 13 .V ậ33 3mc4 52 13V (a 13)3 3p p= .Ch CọCâu 42 Bán kính đáy hình nón là A. ng sinh hình nón là 2a, nên Ta có ườ ủ21S a= có bán kính là 32 nên222a 3S a2æ ö÷ç÷= pç÷ç÷÷çè Do ậ1 2S S= Ch AọCâu 43. Ta có2 2xq dS 3; a= nên ()2tp xq dS 3= Ch AọCâu 44 AGi i: M(x;y;z).ọ()()MB x; y; zMC x; y;1 z= -= -uuuruuurTính ượ2M 1; ;3æ ö÷ç÷ç÷çè øCâu 45: AA. B. C. )D. )Gi i: E(0;y;0).ọ()()()AB 0; 4; AC 3; 4; AB, AC 4; 6;12é ù= -ê úë ûuuur uuur uuur uuur()AE 3; 2; +uuur AB, AC .AE 6yé ù= -ê úë ûuuur uuur uuurABCEAB, AC .AE6yV 46 6é ù-ê úë û= =uuur uuur uuury 4y 4y 4é=êÛ Ûê= -ëK lu n: )ế ậCâu 46: Trong không gian Oxyz cho đi ể()()() 5;1; 1; 6; 2; 0; ;Ph ng trình ph ng đi qua đi ươ ểM; N; .A. 4x 19 84 B. 4x 19 84 C. 4x 19 84 D. 4x 19 84 0Gi i:ả CH AỌ()()()MN 4; 5; MP 3; 1;1 MN, MP 4; 7;19é ù= =ê úë ûuuuur uuur uuuur uuurPt mp(MNP): 4( 19 <= 4x 19 84 Câu 47: Vi ph ng trình ph ng ch ng th ng ươ ườ ẳ1x t: tz 2ì= +ïïïïD -íïï=ïïî và song song ng th ngớ ườ ẳ2x z:1 1- -D =-.Gi i: ả1D đi qua M1 (1;-1;2) có VTCP1u (1; 1; 0)= -uur2D đi qua M2 (3;1;0) có VTCP2u 1; 2;1)= -uur Lí lu mp (P) nh VPPT là ậ1 2n 1; 1;1)= -r uur uur Ph ng trình mp(P) ươx 0+ =Giáo viên: Nguy Văn cễ Năm c: 2017 2018

