Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán học 12 mã đề 01

8a1d826a0c7414ed909841b8b9ca3225
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 17:41:02 | Update: 3 tháng 6 lúc 0:37:36 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 611 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BO�̣ 19 ĐE� VIP DA� NH CHO HỌC SINH KHA� GIO�I Theo dõi facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong để nhận tài liệu hay mỗi ngày Tổn hợp yễn Bảo 9Bộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang Mục lục Lời nói đầu .................................................................................................................................................................. Đề số 1. (Thời gian làm bài 60 phút) ........................................................................................................................... Đề số 2. (Thời gian làm bài 40 phút) ........................................................................................................................... Đề số 3. Thời gian làm bài 50 phút) .......................................................................................................................... Đề số 4. (Thời gian làm bài 60 phút) ......................................................................................................................... 10 Đề số 5. Thời gian làm bài 50 phút ........................................................................................................................... 13 Đề số 6. (Thời gian làm bài 50 phút) ......................................................................................................................... 15 Đề số 7. (Thời gian làm bài 50 phút) ......................................................................................................................... 17 Đề số 8. (Thời gian làm bài 50 phút) ......................................................................................................................... 19 Đề số 9. (Thời gian làm bài 60 phút) ......................................................................................................................... 21 Đề số 10. (Thời gian làm bài 60 phút) ....................................................................................................................... 24 Đề số 11. (Thời gian làm bài 60 phút) ....................................................................................................................... 27 Đề số 12. (Thời gian làm bài 50 phút) ....................................................................................................................... 30 Đề số 13. (Thời gian làm bài 60 phút) ....................................................................................................................... 33 Đề số 14. (Thời gian làm bài 50 phút) ....................................................................................................................... 36 Đề số 15. (Thời gian làm bài 60 phút) ....................................................................................................................... 39 Đề số 16. (Thời gian làm bài 50 phút) ....................................................................................................................... 43 Đề số 17. (Thời gian làm bài 50 phút) ....................................................................................................................... 45 Đề số 18. (Thời gian làm bài 60 phút) ....................................................................................................................... 47 Đề số 19. (Thời gian làm bài 60 phút) ....................................................................................................................... 51 Bộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang Lời nói đầu Đầu tiên. Tôi xin cám ơn chân thành quý thầy cô giáo trên cả nước đã cung cấp file word để tôi tổng hợp được tài liệu này. Bộ tài liệu này được tiếp nối bộ 19 đề VIP luyện tốc độ mức độ trung bình. Cho nên câu hỏi sẽ được tôi chạy theo thứ tự các đề tương ứng trong bộ 19 đề đó. Ví dụ, đề số của bộ 19 đề trung bình chạy từ câu đến câu 28, thì đề số trong bộ đề khá giỏi này sẽ chạy từ câu 29 50 câu. Tại sao tôi lại phân ra bộ đề dù là 1, nhưng lại chia ra làm như thế? Có lý do: Lý do 1: Các bạn là người hiểu học vấn hiện tại của các bạn nhất, chọn nâng cao, hay chọn nhận biết để theo đọc và in làm. Cho nên tôi, tách ra làm 2, để các bạn tìm đúng cái mình cần mà học. Lý do 2: Đỡ tốn kém chi phí in ấn. Tiếp theo, nếu các bạn luyện đề này, mà không đạt được hiệu quả trong vòng 50-60 phút, thì các bạn cần nên quay lại luyện tốc độ của bộ 19 đề trung bình kia xuống còn 20 phút. Để thời gian làm cho bộ đề này được kéo dài ra. Lời khuyên, tôi nghĩ các bạn nên luyện tốc độ bộ 19 đề trung bình trước, luyện cho đến khi nào đề trung bình, các bạn làm trong thời gian tối đa là 30-40 phút, thì các bạn mới làm được bộ đề này. Link 19 đề VIP trung bình: https://drive.google.com/open?id=1IKoGJHsyKQ6o2tsiE4iXkGbJhJeA4AqT Cuối cùng, hãy sống chậm lại, nhìn nhận thứ mình đang học là gì? Và có điều thú vị là, câu hỏi khó và câu hỏi dễ trong một đề trắc nghiệm thì điểm như nhau. Tôi luôn khuyên học sinh của tôi, hãy dành trọn vẹn 100% điểm số các câu hỏi dễ. Đừng chủ quan, để rồi hối hận. Đây là tài liệu cuối cùng, tôi dành cho các bạn 2000 năm nay. Tôi chúc các bạn học tập tốt, tu dưỡng đạo đức và kiến thức tốt. Để sau này thành công trên những con đường mình chọn. Thân ái, thân chào! Nguyễn Bảo Vương, người luôn đồng hành cùng các bạn! Gia Lai, Ngày 13/5/2018.Bộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang Đề số 1. (Thời gian làm bài 60 phút) Câu 29: Cho hàm số y x xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như sau Số nghiệm của phương trình 22 0f x- là A. B. C. D. Câu 30: Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 1, 2% tháng để mua xe tô. Nếu mỗi tháng người đó trả ngân hàng 10 triệu đồng và thời điểm bắt đầu trả cách thời điểm vay là đúng một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó trả hết nợ? Biết rằng lãi suất không thay đổi. A. tháng B. 80 tháng C. 85 tháng D. tháng Câu 31: Với là số nguyên dương thỏa mãn 313n nC n+ , hệ số của số hạng chứa 5x trong khai triển của biểu thức 231nxx +  bằng. A. 120. B. 252. C. 45. D. 210. Câu 32: Cho hàm số 23y x có đồ thị C. Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị C thỏa mãn tiếp tuyến của C tại cắt C tại điểm (khác M) và cắt Ox tại điểm sao cho là trung điểm của đoạn AB? A. B. C. D. Câu 33: Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các giá trị của tham số sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 22y m trên đoạn 1; 2- bằng 5? A. 6; 0; 2- B. 4; 3- C. 0;+ D. 5; 0; 3- Câu 34: Cho 1213d 23 1xx bx x  , với a, là các số hữu tỉ. Khi đó, giá trị của là: A. 2627 B. 2627 C. 2726 D. 2527 Câu 35: Cho hình chóp đa giác đều có các cạnh bên bằng và tạo với mặt đáy một góc 30o. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp?Bộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang A. 343a B. 34a C. 34 33a D. 34 3a Câu 36: Cho hàm số f xác định trên \\ 1;1 và thỏa mãn 211f xx, 3 0f f và 122 2f f         . Tính giá trị của biểu thức 0 4P f . A. 3ln 25P B. 31 ln5P C. 31 ln2 5P D. 3ln2 5P Câu 37: Cho phương trình 20,5 2log log 0m x+ (m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để phương trình có nghiệm thực? A. 17 B. 18 C. 23 D. 15 Câu 38: Cho hàm số y x có đúng ba điểm cực trị là 2; 1; 0- và có đạo hàm liên tục trên . Khi đó hàm số 22y x có bao nhiêu điểm cực trị? A. B. C. 10 D. Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số nhỏ hơn 10 để phương trình ex xm m+ có nghiệm thực? A. B. C. 10 D. Câu 40: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ey, exy và 1 1y x (tham khảo hình vẽ bên). Diện tích hình phẳng H là A. 12S+ B. 3e2S C. 12S- D. 1e2S Câu 41: Cho hình chóp .S ABC có 3SA SB SC , tam giác ABC vuông cân tại và 2.AC Gọi ,M lần lượt là trung điểm của AC và .BC Trên hai cạnh ,SA SB lấy các điểm ,P tương ứng sao cho 1,SP 2.SQ Tính thể tích của tứ diện MNPQ. A. 718V B. 312V C. 3412V D. 34144VBộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzn;Vgn I\\ ;Bmn2 2: 16S z- và điểm W W A. Ba mặt phẳng thay đổi đi qua AnFen ADxn I: FmDCzn zM;n F>xn CVcmln ;G I\\ ;Bmn VCgn icnAGfCzn rfCSnQJCVn PCznRx5Cn J;Vn;6cnicnAGfCzn rfCn G7CznTCznAMSnA. 10-B. 38-C. 33-D. 36-Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzn;Vgn AxBInWW A và mặt phẳng [ P my m+ , mnDen VcIn oPSn cdxnW WH cnDen V8CVn ;Vx,mn FmDCzn zM;n ;6cnAxBInAn rRCnPSnQJCVna b+-O-O1+--g-B-AnA,CnPnD>CnCV@ nLnA. 12a b+ B. 2a b+ C. 0a b+ D. 32a b+ Câu 44: Cho hình chóp .S ABCDn;Mn Aπ;nABCDnDen V8CVn ;VXnCVV lnAB a-BC a, SA a--SAnFmDCznzM;nF>xnAπ;nABCDSnQJCVnoxC->----S-`-X-3+-_+-BDnFenI\\ nKV_CznSBCSnA. 7sin8. B. 3sin2. C. 2sin4 D. 3sin5. Câu 45: Có hai học sinh lớp ,AnicnVd;noxCVnD>KnBnFeniPCnVd;n oxCVnD>KnCnp,Kn VeCVnI: nVeCznCzcCznocgn;Vgn zxXcn Vcxn Vd;n oxCVn D>KnAnOVDCzn ;Mn Vd;n oxCVn Cegn D>KnSBnHIxn ;Mn icgn CVxRmn ;π;Vn p,Kn VeCzn CVGnFV;nLnA. 80640 B. 108864 C. 145152 D. 217728 Câu 46: Cho hàm số f xn;Mn ASgn VeIn DxRCn h;n rRCn AgSCnW-I- ?+- f và 1 1220 01d d4xef x-    . Tính tích phân 10dI x. A. eI B. 2I C. e2I D. 12I- Câu 47: Cho hai số phức wzn VIcn I?Cnv Hh h Jz ii i + -. Tìm giá trị nhỏ nhất minPn;6cn ixBmn VT;nhP z -. A. min3 22P-. B. min2 1P +. C. min5 22P-. D. min3 22P-. Câu 48: Cho hàm số y x liên tục trên W+ --20d .sinxf x. Tính f A. 44f-  B. 42f C. 44f D. 142f Câu 49: Cho hàm số 2 2017 20181 ln sin 2f bx x với alnbnDen ;π;n oPn V^;n Fen  f. Tính  f-. A.   f- . B.   f- . C.   f- -. D.   f- .Bộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang Câu 50: Trong không gian Oxyzln ;Vgn cIn zxπ;n CVdCnABCn;MnW WH, 8; ;3 3K -  , OnDBCn DGK DenV8CVn ;Vx,mn FmDCzn zM;n ;6cnAlnBlnCn rRCn ;π;n ;SCVnBClnAClnABSn aGfCzn V_CzndnemcnAnFenFmDCznzM;nF>xnI\\ nKV_CznABCn;MnKVG7Czn r8CVnDe A. 1:1 2x zd+ - - B. 23 3:1 2x zd- + - C. 17 199 9:1 2x zd+ - - D. 6:1 2x zd- - - Đề số 2. (Thời gian làm bài 40 phút) Câu 42: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh aSnSA ABCD, SA x- k-+-xnABnVcxnI\\ nKV_CznSBCnFenSCDnVKKnF>xnCVcmnzM;ntOoSnA. .x a B. .x a C. 3.2ax D. .2ax Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyzln ;Vgn Vcxn AGfCzn V_CznH Jld dnDBCn DGK ;Mn KVG7Czn r8CVnHJ v[J vx zd- - , 21 1:2 4x zd- - -. Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng 2,d d;MnKVG7Czn r8CVnDe[n A. 14 0x z- B. 14 0x z- C. 14 0x z- D. 14 0x z- Câu 44: Cho hàm số 323 43xy ax ax +, với anDen VcIn oPSn aBnVeIn oPnAS ;^;n rEn SxnH JWx xn VIcn I?CnJJH JJ JJ HJ .JJ .x ax aaa ax a+ ++ + thì an Vm:;nOVgkCznCegLnA. 75;2a-  -  B. 7; 32a  -  C. 2; 1a D. 53;2a-  -  Câu 45: Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại AnOVDCzn APxn CVGn R^nAECVn V8n DGKCzn VT;n lCn R^n rXnoanA6nRmCzn ;VgnHOOnCze;Sn EVGCzn V^;n ,ln IT;n xRmn Vhn VT;n lCn lCzn VRInUAnIFxn Cze;n NCze;n ocmn lCzn VRInUAnogn F>xn Cze;n rG>;n AMuSn HIxn V^;n ,nDGKCzn VT;n lCn RXn rXnAMn ;VYnA6nRmCzn ;Vgn icgn CVxRmnCze;LnA. 40L9.L42L2.L41LC.L43L24uLx67 Cho hàm số y x liên tục và có đạo hàm trên W - =--6- - -ny x trên đoạn W -3K--`-8+-+-R3>-HI---2y xxz cD ecó tối đa bao nhiêu cực trị.Bộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang A. A. B. C. D. Câu 47: Cho tứ diện đều SABC. Gọi là trung điểm của đoạn AB, là điểm di động trên đoạn AI. Qua vẽ mặt phẳng  song song với SIC. Thiết diện tạo bởi  với tứ diện SABC là A. Hình bình hành B. Tam giác cân tại C. Tam giác đều D. Hình thoi Câu 48: Cho số thực 0a. Giả sử hàm số f liên tục và luôn dương trên đoạn 0;a thỏa mãn . 1f x- . Tính tích phân 011daI xf x+? A. 3aI B. 2aI C. a D. 23aI Câu 49: Cho số phức thỏa mãn 5z i- . Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 22P i -. Tính 2.S m A. 1236 B. 1258 C. 1256 D. 1233 Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm 1; 2; 3A- và mặt phẳng : 0P z+ . Đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương 3; 4; 4u - cắt P tại điểm B. Điểm thay đổi trong P sao cho luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o. Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau? A. 2; 1; 3H- B. 1; 2; 3I- C. 3; 0;15K D. 3; 2; 7J- Đề số 3. Thời gian làm bài 50 phút) Câu 33: Cho khối hộp có đáy là hình chữ nhật với Hai mặt bên và cùng tạo với đáy góc cạnh bên của hình hộp bằng (hình vẽ). Thể tích khối hộp là: A. B. C. D. .ABCD D AB7ADABB AV VyfADD AV V453173 357 7ABCDAVBVCVDV731Bộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang Câu 34: Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí để xây bể là nghìn đồng/(chi phí được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây bể(làm tròn đến đơn vị triệu đồng). A. triệu đồng B. triệu đồng C. triệu đồng D. triệu đồng Câu 35: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là: A. B. C. D. Câu 36: Cho dãy số xác định bởi: và Tổng bằng: A. B. C. D. Câu 37: Cho bất phương trình:. Tìm tất cả các giá trị của để được nghiệm đúng với mọi số thực: A. B. C. D. Câu 38: Hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường cong có phương trình Diện tích của hình phẳng bằng: A. B. C. D. Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cạnh bên là trung điểm của Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng A. B. C. D. Câu 40: Số nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho mặt cầu mặt phẳng Gọi là mặt phẳng vuông góc với song song với giá của vecto và tiếp xúc với Lập phương trình mặt phẳng A. và B. và C. và D. và Câu 42: Cho là số nguyên dương thỏa mãn. Hệ số của số hạng chứa của khai triển biểu thức bằng: A. B. C. D. Câu 43: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với cạnh bên vuông góc với đáy và (hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng và bằng: 3200 m3002m75513646f x4 31 3f x +f x5312LờnU113U11.3n nnU Un++3 1021...2 10U UUS U +32806561295245904925942590491243LờLờ2 25 51 log log 4x mx m+ +myf1x2 3m 2 3u 3 7u- 3; 7u u 212244 -xy2 33+4 36(n4 36+ +.ABC C ABCBA BC a AA aMBCAMB CV22a33Đ55Đ77Đ1ln 12xx- -1032Oxyzyf2 2: 0S z+ : 11 0i g+ Pyfyf,PQyf1; 6; 2vPyfSyfP2 0x z- 2 21 0i g- 2 0i g- 2 21 0i g- 2 0i g- 2 21 0i g- 2 0i g- 2 0i g- -2 14 6 +n nA n9i23  +  nP xx1856464152192456194265.S ABCDABCDAB aSASA a SADN uSBCBộ 19 đề VIP dành cho đối được khá giỏi Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 0946798489 Trang A. B. C. D. Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu và các điểm Gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm sao cho thiết diện của với mặt cầu có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình dưới dạng Tính A. B. C. D. Câu 45: An và Bình cùng tham gia kì thi THPTQG năm ngoài thi ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh bắt buộc thì An và Bình đều đăng kí thi thêm đúng hai môn tự chọn khác trong ba môn Vật lí, Hóa học và Sinh học dưới hình thức thi trắc nghiệm để xét tuyển Đại học. Mỗi môn tự chọn trắc nghiệm có mã đề thi khác nhau, mã đề thi của các môn khác nhau là khác nhau. Tính xác suất để An và Bình có chung đúng một môn thi tự chọn và chung một mã đề. A. B. C. D. Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho các điểm Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua trong điểm A. B. C. D. Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm thực. A. B. C. D. Câu 48: Xét tứ diện có đôi một vuông góc. Gọi lần lượt là góc giữa các đường thẳng với mặt phẳng (hình vẽ). Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức là A. Số khác B. C. D. Câu 49: Cho hàm số có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn thỏa mãn và Tính tích phân A. B. C. D. 45306090Oxyz2 2: 16S z- 1; 0; 2đ1; 2; 2ầ-PAByfPyfSyfPyf: 0P ax by cz+   +33-02-191101121240iLg1; 0; 0đ0; 2; 0ầ0; 0; 3n2; 2; 0l-35OABCD75610m1 cos sin2mx x+ 35420đần, ,0đ 0ầ 0n, , ++2 23 cot cot cotM  +48 348125Lờf xyf0 1f1 120 013 29f dx dx  +      130f dx  32545676