Đề luyện thi THPT Quốc gia môn sinh học năm 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Mua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọĐ thi th THPTQG THPT Chuyên ĐH ph Hà 2ề ầCâu 1: ph pha sáng quang nào đây ng trong chu trình Calvin ?ả ướ ượ ụA. CO2 và glucose B. H2 và O2 C. ADP, Pi và NADP +D. ATP và NADPHCâu 2: đi không có trong quá trình truy tin qua xinap hóa làặ ọA. Các ch trung gian hóa vào th th màng sau làm xu hi xung th kinh iấ ồlan truy đi ti pề ếB. Các ch trung gian hóa trong các bóng Caấ 2+ vào màng tr ra và qua kheắ ướ ỡxinap màng sauếC. Xung th kinh lan truy ti màng sau màng tr cầ ướD. Các ch trung gian hóa vào th th màng tr làm xu hi xung th kinhấ ướ ầr lan truy đi ti pồ ếCâu 3: Khi bào khí kh ng no thì ?ế ướA. Thành ng căng ra, thành dày co làm cho khí kh ng raỏ ởB. Thành dày căng ra làm cho thành ng căng theo, khí kh ng raỏ ởC. thành dày căng ra làm cho thành ng co i, khí kh ng raỏ ởD. thành ng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí kh ng raỏ ởCâu 4: quang cung COế ấ2 ng oxi ng (ổ 18O) sau đó phân tíchch ra ch duy nh sau đây không có ch (ỉ 18O)A. Glyceraldehit 3- phosphate (G3P) B. GlucoseC. ribulose biphosphate (RuBP) D. O2Câu 5: Cho lai hai con ru gi có ki gen AABbCc và aaBBCc. Ki gen nào sau đâyồ ểcó kh năng nh ra con laiả ?A. AaBBcc B. AaBbCc C. AaBBCC D. AAbbCcCâu 6: nhà sinh phân tinh ch và trong ng nghi lo cácộ ạphân thi nhân đôi ADN. Khi sung thêm ADN vào p, sao chépử ợx ra nh ng phân ADN bao thông th ng nhi đo nả ườ ạdeoxiribonucleotit dàiCó ta đã thi ch nào sau đâyẽ ấA. ADN polymerase B. ADN ligase C. Nucleotit D. Các nh OkazakiảCâu 7: Trong qu th th giao ph n, xét locus có alen, alen quy nhộ ịthân cao tr hoàn toànộ so alen quy nh thân th p. Qu th ban (P) có ki uớ ểhình thân th chi 25%. Sau th ng ph và không ch tác ng aấ ủcác nhân ti hóa ki hình thân th th con chi 16%. Tính theo lý thuy tố ếthành ph ki gen qu th làầ ểMua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọA. 0,3AA:0,45Aa:0,25aa B. 0,45AA:0,3Aa:0,25aaC. 0,25AA:0,5Aa:0,25aa D. 0,1AA:0,65Aa:0,25aaCâu 8: cho khác bi trong cách ng liên và gián đo các phân tơ ửADN là gì ?A. Nhân đôi ch th ra 5’ỉ ầB. ADN polymerase có th các nucleotide 3’OH đang phátể ợtri nểC. ADN ligase ch ho ng theo ng 3’ 5’ỉ ướD. polymerase ch có th ho ng lên th đi mỉ ểCâu 9: Các bác sĩ khuyên nh nhân tránh ng kháng sinh không thi vì đi nàyệ ềcó th phát tri “siêu vi khu n”. câu nào gi thích đi này nh ?ể ấA. Vi khu gây bênh có sinh cao, cho phép nh ng bi thích nghi lan nhanhẩ ếchóng trong qu thầ ểB. Các bào vi khu có th bi đáp ng nhanh kháng sinh, làm cho chúngế ớmi chễ ịC. th con ng phá kháng sinh thành ng, thúc nhanh phát tri viơ ườ ườ ủkhu nẩD. Thu kháng sinh nhân gây tr ng cho kháng sinh do th xu tố ấCâu 10: Đi nào sau đây ti hóa sinh nhân chu sau khi chúng tách ra các sinhề ừv nhân sậ ơA. Protein B. kép phospholipitớC. Màng nhân D. DNACâu 11: Nh ng tuyên nào loài có nhi kh năng chính xácữ ?A. Các loài ngo lai th ng sinh tr ng ch các loài aạ ườ ưở ịB. các loài ngo lai th ng ki soátạ ườ ểC. các loài ngo lai có th là th nh tranh tích và so đó làm gia tăng đa ng sinhạ ạh cọD. loài ngo lai có th thay trúc lý môi tr ng ng aộ ườ ủchúngCâu 12: Cá ăn rùa bi n. rùa bi ăn bi n. cá tr ng vào bãi ng iậ ườth săn gi cá trong sinh thái này đi gì raợ ?A. có gia tăng rùa bi và gi ng cáự ượB. có suy gi rùa bi và gia tăng bi nẽ ểC. có suy gi cá và gia tăng bi nẽ ểMua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọD. có suy tăng rùa bi và gia tăng bi nẽ ểCâu 13: Quá trình nào trong bào nhân chu ti hành bình th ng cho dù oxi có tế ườ ặhay ng tắ ?A. chuy đi B. ng phânườC. Chu trình Crep D. oxi hóa phosphoryl hóaCâu 14: dù nhi tinh tinh ng trong môi tr ng có ch u, các thành viênặ ườ ầc ch vài qu th ng đá vi gi thích có th làủ ?A. khác bi hành vi là do khác bi di truy gi các qu thự ểB. các thành viên các qu th khác nhau có nhu dinh ng khác nhauủ ưỡC. truy th ng văn hóa ng đá làm đã này sinh ch trong qu thề ểD. Các thành viên các nhóm khác nhau có kh năng khác nhauủ ậCâu 15: nhà khoa đang nghiên ch năng gen i. cô xác nh 5ộ ịalen gen này, và gen mang bi khác nhau. Cô ch có th ch alen đủ ểnghiên u, vì cô mu nứ ch alenọ có nhi kh năng nh cho ki hình cề ựđoan (ki hình khác nh ki i). gen cho bình th ng đây. vàoể ườ ướ ựthông tin đây bi n, alen nào cô ch nướ ?A. Allele bp (base pair) thêm vào Exon 1ớ ạB. Allele 50 bp đi promoterớ ạC. Allele bp đi intron 1ớ ạD. allele codon thúc Exon 2ớ ạCâu 16: nhà khoa đang nghiên gi phân trong nuôi mô bào đã sộ ửd ng dòng bào bi làm gián đo gi phân. Nhà khoa cho tụ ếbào phát tri trong kho ng th gian mà gi phân ra. Sau đó bà quan sát th sể ốl ng các bào trong môi tr ng nuôi đã tăng đôi và bào cũng có đôiượ ườ ấl ng ADN. Chromatit đã tách ra. trên nh ng quan sát này, giai đo nào phân bàoượ ủsinh gián đo trong dòng bào nàyụ ?A. Kỳ sau B. kỳ gi Iữ C. kỳ sau II D. kỳ gi IIữCâu 17: đây là ph ki hình gia đình có ti nh Huntinton. Phépướ ệlai này ch ra đi gì di truy nh nàyỉ ?Mua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọA. đó là alen tr liên Yộ B. Đó là alen liên Yặ ếC. Đó là alen tr liên NST th ngộ ườ D. Đó là alen tr liên NST gi tínhộ ớCâu 18: Hãy ng ng ng trong năm 2100 con ng đã thành thu vĩnhưở ượ ườ ịvi trên sao Ho và do thi nhiên li tên a, hòn sao Ho đã cô kh iễ ỏTrái trong 1000 năm. Sau khi ti xúc khôi ph c, ng ta phát hi ra ng tấ ượ ườ ột cao dân sao Ho có mái tóc xoăn nhiên so dân trên Trái t.ỷ ấGi iả thích ti hoá có kh năng nh cho đi này là gì?ế ềA. bi xu hi trong các sao Ho tóc th ng đã tóc xoănộ ọh n.ơB. Tóc quăn có giá tr thích nghi cao trên sao Hoị ảC. Có đi môi tr ng sao Ho khi cho tóc th ng tr nên xoănộ ườ ởD. Khi sao thi tiên, nhi ng dân đã có mái tóc xoănỏ ượ ườ ứh mái tóc th ng.ơ ẳCâu 19: Hãy ng ng ng đang qu lý trang tr n. bi trong chưở ượ ịs loài đã ng ng đó, nh ng chúng đã ng kh quy nh aử ươ ưchúng tr i. Sau đó, quan sát gia tăng kích th qu th trong nhi th vàở ướ ệv th cá th (tr ng) so th (tr ngang). th có th xu hi nẽ ệd ng:ướ ạA. Ch “S” tăng theo ng th hữ ệB. Ch “ng i”ữ ượ ạC. “J” tăng lên th hộ ệD. Ch “S” thúc ng ng th ng ngữ ườ ứCâu 20: Phân ly sinh thái có nhi kh năng ra gi aổ ữA. Các qu th loài ăn th và con có cùng khu lýầ ịB. Các qu th cùng khu lý và có sinh thái ng nhauầ ươ ựC. Các qu th khác khu lý cùng loàiầ ộD. Các qu th khác khu lý và có sinh thái ng nhauầ ươ ựMua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọCâu 21: Câu nào đây mô nh quan gi quang và hô p?ướ ấA. Quang tr năng ng trong các phân ph p, trong khi hô gi iợ ượ ảphóng năng ng.ượB. quang ch ra th và hô ra ng tự ậC. Các phân ATP ra trong quang và ng trong hô pử ượ ượ ấD. Hô là ng hoá và quang là hoáấ ịCâu 22: tr ng mà ng và con ng có đi chung là:ộ ưỡ ườ ểA. bu ng timố B. Các vòng tu hoàn là tách bi nhauầ ệC. ng vòng tu hoànố ượ D. Huy áp th trong th ng chế ạCâu 23: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng nhi th sinh tể ậnhân th c?ự(1) Trong các trúc siêu hi vi nhi th nhi có ng kínhứ ườ700nm.(2) Vùng mút nhi th có tác ng các nhi th cũng nh làmầ ưcho các nhi th không dính vào nhau.ễ ể(3) Thành ph ch nhi th sinh nhân th ADN ch kép vàầ ạProtein lo histon.ạ(4) Trong các trúc siêu hi vi nhi th và nhi cóứ ắđ ng kính là 30nm và 300nm.ườ ượA. B. C. D. 4Câu 24: sinh ng nhi th là 12 (n=12), tr ng cỞ ượ ượt thành ch 12 nhi th có ngu có xác su là bao nhiêu?ạ ấA. (1/12) 2B. (1/10) 12C. (1/2) 12D. (10/12) 12Câu 25: Trong bào sinh tinh, xét hai nhi th kí hi là Aa và Bb.ộ ượ ệKhi bào này gi phân, Aa phân li bình th ng, Bb không phân li trong gi mế ườ ảphân 1, gi phân II di ra bình th ng. Các lo giao có th ra quá trìnhả ườ ượ ừgi phân bào trên là:ả ếA. Abb và ho ABB và bặ B. ABb và ho aBb và aặC. ABB và abb ho AAB và aabặ D. ABb và ho aBb và AặCâu 26: Phân th nh cây th ng liên quan n:ố ườ ếA. caoộ ẩB. phân ng nhiên các tự ạC. Quan nh tranh gi các cá th trong cùng qu thệ ểD. ng các ch dinh ng trong ph vi qu thồ ưỡ ểMua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọCâu 27: hình trên cho th th ăn sinh bi n, thì sinh nh nh tế ướ ấlà:A. B. C. D. ECâu 28: Đi nào sau đây có nh ng nh tu hoàn ch trongề ưở ấm sinh thái?ộ ệA. phân hu trong sinh tháiố ệB. xu sinh tháiỷ ệC. Hi qu xu sinh tiêu th trong sinh tháiệ ệD. Hi qu dinh ng sinh tháiệ ưỡ ệCâu 29: Cho bi gen quy nh tính tr ng, tr hoàn toàn, trúc nhi cế ắth không thay sau gi phân. Ng ta cho lai hai th (P) có hai pể ườ ặgen trên cùng nhi th ng ng nhau. Theo lý thuy t, trong cácị ươ ếphát bi sau đây có bao nhiêu phát bi đúng?ể ể1. có ki gen thì con có ki hình khác chi 25%ế ế2. có ki gen chéo thì con có ki hình 1:2:1ế ể3. có ki gen chéo thì còn có ki hình gi ng chi 50%ế ế4. ki gen khác nhau thì con có ki hình hai tính tr ng chi mế ế25%A. B. C. D. 2Câu 30: Hai gen liên (A) và (B) cách nhau 18cM. ng đàn ông gen AB/abế ườ ớk hôn ng ph là ab/ab. Xác su hai con tiên mang ki uế ườ ểgen ab/ab?A. 0.168 B. 0.0081 C. 0.032 D. 0.062Câu 31: Cho bi ki gen qui nh tính tr ng, các gen phân li p, gen tr làế ộgen tr hoàn toàn và không có bi ra. TÍnh theo lý thuy t, có mâý lu đúngộ ậv qu phép lai: AaBbDdEe AaBbDdEe?ề ủ(1) Ki hình mang tính tr ng tr và tính tr ng con chi 9/256ể ệMua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọ(2) Có th có đa dòng thu ra phép lai trênể ượ ừ(3) có ki gen gi ng là 1/16ỉ ẹ(4) con có ki hình khác là 3/4ỉ ẹ(5) Có 256 ki giao hình thành phép lai trênể ượ ừA. B. C. D. 5Câu 32: loài th t, alen qui nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ịthân th p. Alen qui nh qu tròn tr hoàn toàn so alen qui nh qu dài. Các pấ ặgen này phân li p. Cho giao ph hai cây nhau, thu Fộ ượ1 312 cây, trongồđó có 78 cây thân th p, qu dài. Bi ng không phát sinh bi n. Trong các phép lai sauấ ếđây có bao nhiêu phép lai phù qu trên?ợ ả(1) AaBb Aabb (2) AaBB aaBb (3) Aabb Aabb(4) aaBb aaBb (5) Aabb aabb (6) aaBb AaBB(7) Aabb aaBb (8) AaBb aabb (9) AaBb AaBbA. B. C. D. 3Câu 33: Cho bi gen quy nh tính tr ng và gen tr là tr hoàn toàn, cế ơth gi phân ch sinh ra giao ng có kh năng th tinh. Xét các phép laiể ưỡ ụsau:(1) AAaaBbbb aaaaBBbb (2) AAaaBBbb AaaaBbbb(3) AaaaBBBb AaaaBbbb (4) AaaaBBbb AaBb(5) AaaaBBbb aaaaBbbb (6) AaaaBBbb aabbTheo lí thuy t, trong phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà con 12 ki gen, 4ế ểki hình?ểA. phép lai B. phép lai C. phép lai D. phép laiCâu 34: loài th t, alen qui nh thân cao tr hoàn toàn so alen qui nhỞ ịthân th p, alen qui nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa vàng. Hai pấ ặgen này trên nhi th ng ng 1. Alen qui nh qu tròn tr hoànằ ươ ộtoàn so alen qu dài,c gen Dd trên nhi th ng ng 2. Choớ ươ ốgiao ph gi hai câyấ (P) thu ch ng Fề ượ1 gen trên. Cho Fị ặ1 giaoph nhau thu Fấ ượ2 trong đó cây có ki hình thân th p, hoa vàng, qu dài chi tể ỉl 2%. Bi ng hoán gen ra trong quá trình phát sinh giao và giao cáiệ ửv ng nhau. Tính theo lí thuy cây có ki hình thân cao, hoa qu tròn ởF2 chi :ế ệA. 59.4% B. 49.5% C. 43.5% D. 61.5%Mua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọCâu 35: cà chua, gen qui nh qu tr hoàn toàn so alen qui nh qu vàng,Ở ảcây gi phân ch sinh ra giao 2n có kh năng th tinh bình th ng. Xét các tứ ườ ổh lai:ợ(1) AAaa AAaa (2) AAaa Aaaa (3) AAaa Aa(4) Aaaa Aaaa (5) AAAa aaaa (6) Aaaa AaCó bao nhiêu lai cho ki hình con 11 qu qu vàng:ổ ảA. pổ B. pổ C. pổ D. 3t pổ ợCâu 36: loài th t, gen quy nh thân cao, alen quy nh thân th p, gen quyỞ ấđ nh qu tròn, alen quy nh qu dài, gen quy nh hoa alen quy nh hoa tr ng.ị ắkhi cho cây thân cao hoa qu tròn (P) th ph n, con thu ki hình nhỏ ượ ưsau: 40,5% thân cao hoa qu tròn: 15,75% thân cao hoa tr ng, qu tròn: 15,75% thânth hoa qu tròn:13,5% thân cao hoa qu dài: 5,25% thân cao hoa tr ng qu dài,ấ ả5,25% thân th hoa qu dài 3%thân th hoa tr ng qu tròn:1% thân th p, hoa tr ng,ấ ắqu dài. Bi ng không ra bi n, di bi trong gi phân giao aả ủ2 gi là nh nhau, ki gen (P) làớ ủA. AaBbDd B. AdBbaD C. ABDdab D. ABDabdCâu 37: qu th ng t, cho bi gen alen quy nh ki hình chân dài tr hoànỞ ộtoàn so alen quy nh chân ng n. Bi ng qu th trên có cá th bao cớ ựvà cái. alen gi là 0,6, còn gi cái alen là 0,4. Sau th hầ ệgiao ph ng nhiên, qu th Fố ể1 trên thu 2000 cá th Sau th ng ph iượ ốn ta thu qu th Fữ ượ ể2 4000 cá th Cho các phát bi sau:ớ ể(1) Trong 2000 cá th qu th Fể ể1 trong đó cá th chân ng là 480ố ắ(2) Qu th Fầ ể2 là qu th cân ngộ ằ(3) qu th Fở ể2 cá th là 1000ố ợ(4) qu th FỞ ể1 cá th ng là 960ố ợS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 1Câu 38: loài ng t, cho bi gen quy nh tính tr ng, các alen tr làỞ ộtr hoàn toàn.ộPhép lai AB/abDd ×♀AB/abDd thu Fượ1 có cá th mang tính tr ng chi mố ế4%. Bi ng không ra bi nh ng ra HVG trong quá trình phát sinh giaoế ảt và giao cái ng nhau. Theo lý thuy có bao nhiêu phát bi sau đâyử ểđúng Fề1Mua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọI. Có đa 30 lo ki gen và lo ki hìnhố ểII. cá th mang ki hình tr trong tính tr ng chi 10%ố ếIII. cá th gen chi 34%ố ếIV. Kho ng cách gi gen và gen là 20cMả ữA. B. C. D. 2Câu 39: Tính tr ng nhóm máu ng do alen quy nh. qu th đang cânạ ườ ểb ng di truy trong đó Iằ 0,5 =0,2 0,3. Có lu chính xác ?ấ ậ(1) Ng có nhóm máu AB chi 10%ườ ệ(2) Ng có nhóm máu chi 9%ườ ệ(3) Có ki gen ng tính tr ng nhóm máuể ạ(4) Ng nhóm máu chi 35%ườ ệ(5) Trong nh ng ng có nhóm máu A, ng ng chi 5/11ố ườ ườ ệA. B. C. D. 4Câu 40: nh do gen alen A, quy nh khi nghiên nh này, ng taệ ườl ph hậ ượ ệTrong nh ng phát bi sau, có bao nhiêu phát bi có ng đúng ?ố ụ(1) nh do gen trên NST quy nhệ ị(2) Cá th II.1 và II.2 có ki gen gi ng nhauể ố(3) Có cá th ch xác nh chính xác ki gen trong ph trênể ượ ệ(4) Xác su II.1 và II.2 sinh hai con không nh là 75%ấ ệ(5) Xác su II.1 và II.2 sinh con gái bình th ng, con trai sauấ ườ ứm nh là 4,6785%ắ ệA. B. C. D. 4Đáp án1-D 2-C 3-D 4-D 5-B 6-B 7-B 8-B 9-A 10-C11-D 12-A 13-B 14-C 15-A 16-C 17-C 18-D 19-C 20-B21-A 22-C 23-B 24-C 25-D 26-C 27-A 28-A 29-B 30-A31-B 32-A 33-B 34-C 35-A 36-B 37-B 38-B 39-B 40-AMua 188 thi th THPTQG 2018 Có gi chi ti Giá 300K 0937351107ề ọL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án DS ph pha sáng là ATP, NADPH và Oả ủ2 trong đó O2 thoát ra không khí còn ATP vàẽNADPH tham gia vào chu trình CalvinCâu 2: Đáp án CS ki không di ra là C, vì xung th kinh ch đi theo chi màng tr màngự ướ ớsau.Câu 3: Đáp án DCâu 4: Đáp án DO2 trong quang có ngu nên không ch (ợ ướ 18O)Câu 5: Đáp án BKi gen có kh năng ra nh là ki gen có (xác su xu hi cao)ể ệC Aa AA aa Aaặ

