Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sinh học 12 mã đề 12

9f7cb043d3501fcd014d3ecc1790e83a
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 22:28:47 | Update: 31 tháng 5 lúc 0:01:36 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 478 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

www.lePhuoc.comM ghé qua trang www.lephuoc.com nhi file word gi chi ti mi phíể ễĐ LUY 1Ề ỐCâu 1: Đi không đúng ch nhân đôi ADN?ề ủA. Enzim ng đo ph ho ng nhi ch gián đo ch liênổ ạt c.ụB. Enzim ADN-lygaza ho ng nhi ch gián đo ch liên c.ạ ụC. ch ng gián đo thúc ch ch liên c.ạ ượ ụD. ch ng gián đo thúc nhanh ch liên c.ạ ượ ụCâu 2: Cây th Canxi ng:ấ ạA. CaSO4 B. Ca(OH)2 C. CaCO3 D. Ca2+Câu 3: Sinh nào sau đây là sinh chuy gen?ậ ểA. ng ch tr hoocmôn insulin ng vi khu E.coli.ộ ườ ượ ượ ẩB. con bò có th xu ch r-proêin ng i.ộ ườC. Cây khoai tây tao thành các bào cây .ượ ẹD. Con Đôly ra bào tuy vú con .ừ ượ ẹCâu 4: Xét cá th có ki gen quá trình gi phân ra hoán gen gi A, aả ữv 20%; gi D, sớ 40%. Lo giao nào chi 12%?ạ ệA. AB DE; AB de; ab DE; ab de. B. Ab De; Ab dE; aB De; aB dE.C. AB De; ab De; AB DE; ab DE. D. Ab DE; Ab de; aB DE; aB de.Câu 5: Trong hai lo bi tr và bi lo bi nào có vai trò quan tr ngạ ọh ti hoá? Vì sao?ơ ếA. bi tr i, vì nó bi hi ngay ra ki hình trong cá th .ộ ểB. bi tr i, vì nó bi hi ngay ra ki hình th sau.ộ ệC. bi n, vì nó ít nghiêm tr ng lan tràn trong qu th nh quá trình giao ph i.ộ ốD. bi n, vì nó ít nghiêm tr ng và không di truy c.ộ ượCâu 6: trúc di truy qu th nh sau: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3 aaBB: 0,3ấ ưaabb. qu th trên giao ph do thì th mang hai gen ng nế ặsau th làộ ệA. 5,25%. B. 30%. C. 35%. D. 12,25%.Câu 7: Đi nào sau đây là không đúng khi nói quan nh tranh?ề ạA. nh tranh là ng thúc các loài trong thiên nhiên cách nh.ạ ịAB DEab dewww.lePhuoc.comB. Trong quan nh tranh, các loài sinh nh ng i, trong đó có loàiệ ưở ợy th có loài th ng th .ế ếC. Trong qu xã, các loài có cùng ngu th ăn, ch th ng có quan nh tranh iầ ườ ớnhau.D. Ch nh ng cá th khác loài nh tranh gay nhau còn nh ng cá th cùng loàiỉ ểs ít ho không nh tranh nhau.ẽ ạCâu 8: qu nào đây hình thành nguyên sung? ướ ượ ổA. T. B. X. C. X. D. X. Câu 9: dinh ng đâu?ạ ưỡ ừA. Dinh ng ch khoáng trong c.ưỡ ướB. Phôi nhũ cung dinh ng cho phôi phát tri thành cây m.ấ ưỡ ầC. Dinh ng không khí và c.ưỡ ướD. phát tri thành cây m.ạ ầCâu 10: Florigen kích thích ra hoa cây sinh ra :ự ượ ởA. nh thân.ỉ B. Ch náchồ C. Lá. D. .ễCâu 11: Hi su sinh thái làệ ấA. ph trăm ng ch khô chuy hoá gi các dinh ng trong sinh thái.ỉ ượ ưỡ ệB. ph trăm năng ng th thoát gi các dinh ng trong sinh thái.ỉ ượ ưỡ ệC. ph trăm năng ng chuy hoá gi các dinh ng trong sinh thái.ỉ ượ ưỡ ệD. ph trăm ng th ăn chuy hoá gi các dinh ng trong sinh tháiỉ ượ ưỡ ệCâu 12: Tính tr ng cánh dài ru gi (A) là tr so tính tr ng cánh ng n(a); đạ ỏ(B) tr so nâu(b) và gen trên NST gi tính. khi lai ru cái cánh dài, tộ ắđ ru cánh ng n, ng ta thu con: toàn ru cái có cánhỏ ườ ựơ ồdài, toàn ru có cánh dài nh ng có còn có tắ ắnâu. Ru ph có ki gen nh th nào?ồ ếA. AAXBXb aaXbY. B. AAXBXb aaXBY.C. AaXBXB aaXbY. D. AaXBXb aaXbY. Câu 13: Cho chu th ăn sau đây: Th ng không ng ng Cáỗ ươ ốnh Cá n. Cho các phát bi sau đây:ỏ ể(1) dinh ng là cá n.ậ ưỡ ớ(2) Sinh tiêu th là cá n.ậ ớ(3) Có xích trong chu th ăn trên.ắ ứ(4) Sinh xu chu th ăn trên là th i.ậ ổS phát bi đúng là:ố ểwww.lePhuoc.comA. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 14: Các loài sâu ăn lá th ng có màu xanh màu xanh lá, nh đó mà khóườ ờb chim ăn sâu phát hi và tiêu di t. Theo Đacuyn, đi thích nghi này hình thànhị ượdoA. ch nhiên tích lu các bi cá th màu xanh qua nhi th .ọ ệB. ch nhiên tích lu các bi màu xanh xu hi ng nhiên trong qu nọ ầth sâu.ểC. nh ng tr ti th ăn là lá cây có màu xanh làm bi màu thả ưở ểsâu.D. khi chuy sang ăn lá, sâu bi màu th thích nghi môi tr ng.ể ườCâu 15: Trong th i, giàu ch quá trình di th kèm theo nh ngộ ướ ữbi :ế (1) Chu th ăn ng mùn bã giai đo u, chu th ăn uỗ ầb ng th th giai đo cu i.ằ (2) Hô gi n, còn xu tăng n.ấ (3) Hàm ng ôxi tăng n, còn cacbon điôxit gi n.ượ (4) Các loài có kích th th nh thay ng các loài có kích th th n.ướ ướ ớS dung nói đúng làố ộA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 16: ng ng là:ả ậA. Kh năng ti nh kích thích và ph ng các kích thích nh ng môiả ướ ủtr ng ng cho th và phát tri n.ườ ểB. Kh năng ti nh kích thích và ph ng các kích thích tác nhân môiả ốtr ng ng cho th và phát tri n.ườ ểC. Kh năng ti nh kích thích và ph ng các kích thích môi tr ng ng mả ườ ảb cho th và phát tri n.ả ểD. Kh năng ti nh kích thích và ph ng kích thích vô ng môi tr ngả ướ ườs ng cho th và phát tri nố ểCâu 17: Có bao nhiêu ví ng ti hóa ?ụ ướ ụ(1) Gai ng ng và gai hoa ng. (2) Cánh và cánh m.ươ ướ(3) Chi tr mèo và tay ng i. (4) Chi tr chó sói và chi tr aướ ườ ướ ướ ủvoi. A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.Câu 18: Cây ng kh Tây Nguyên lá ng ng lá vào mùa khô doừ ụwww.lePhuoc.comA. Nhi gi m.ệ B. ng trung bình.ượ ưC. ng th p.ượ D. gió nhi ng n.ề ườ ớCâu 19: loài u, tính tr ng nâu do gen quy nh là tr hoàn toàn so tínhỞ ớtr ng tr ng do gen quy nh. Cho nâu giao ph nâu, F1 thuạ ạđ 601 nâu 199 tr ng. Ki gen làượ ủA. BB BB. B. BB Bb. C. Bb Bb. D. Bb bb.Câu 20: Chi dài gen là 0,51micrômet. ch nó có 400A, 500T, 400G. Phân tề ửmARN có chi dài ng ng ng trên ch gen có nu ng lo là: ươ ượ ạA. 400; 400 200 500. B. 200; 400 =200 700.C. 300; 400 200 600. D. 500; 400 =200 400. Câu 21: Lai hai dòng cây hoa tr ng thu ch ng. F1 thu 100% hoa tr ng. Cho cây hoaắ ượ ắtr ng F1 lai phân tích F2 thu 299 hoa tr ng 98 hoa quy lu di truy có thắ ượ ểchi ph phép lai trên là:ố(1) Quy lu phân li. (2) Quy lu hoán gen.ậ ị(3) Quy lu ng tác tr (9:7). (4) Quy lu ng tác ng (15:1).ậ ươ ươ ộ(5) Quy lu phân li p. (6) Quy lu liên gen hoàn toàn.ậ ếA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 22: Sinh vô tính ng là:ả ậA. cá th luôn sinh ra nhi cá th gi ng mình, không có gi tinh trùng vàộ ữtr ng.ứB. cá th luôn sinh ra ch cá th gi ng mình, không có gi tinh trùngộ ữvà tr ng.ứC. cá th sinh ra hay nhi cá th gi ng mình, không có gi tinhộ ữtrùng và tr ng.ứD. cá th sinh ra hay nhi cá th gi ng và khác mình, không có gi aộ ữtinh trùng và tr ng. ứCâu 23: Các bi pháp xét nghi tr sinh nh ch dò ch hay sinh thi tua nhauệ ướ ếthai, có th chu đoán các nh di truy n, kĩ thu này bi ích iể ượ ớm nh:ộ ệA. bi ng hay trúc NST.ộ ượ ấB. nh di truy phân làm lo quá trình chuy hoá trong th .ệ ểC. nh do bi NST làm lo quá trình chuy hoá.ệ ểD. Do bi gen.ộ ếCâu 24: strôgen có vai trò:Ơwww.lePhuoc.comA. Kích thích chuy hoá bào sinh tr ng, phát tri bình th ng th .ể ưở ườ ểB. Tăng ng quá trình sinh ng prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kíchườ ợth bào, vì làm tăng ng sinh tr ng th .ướ ườ ưở ểC. Kích thích sinh tr ng và phát tri các đi sinh ph con c.ự ưở ựD. Kích thích sinh tr ng và phát tri các đi sinh ph con cái.ự ưở ởCâu 25: ngô, tính tr ng chi cao do gen Aa, Bb và Dd trên NST khácỞ ặnhau ng tác nhau theo ki ng p, trong đó alen tr làm cho cây cao thêm 10ươ ộcm. Cây th nh có cao 110 cm. ph cây cao nh th ph cho câyấ ấth nh F1, cho F1 th ph F2. Cho các phát bi sau:ấ ượ ượ ể(1) F2 có 10 lo ki hình.ạ ể(2) F2, lo cây 130 cm chi 15/64.Ở ệ(3) F2, lo cây 140 cm chi 5/64.Ở ệ(4) F2, lo cây 150 cm có ng lo cây cao 130 cm.Ở ạ(5) F2, lo cây 160 cm chi 3/32.Ở ệS phát bi có dung đúng làố ộA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 26: Có bao nhiêu phát bi đây là không đúng khi nói giao ph ng nhiên?ể ướ ẫ(1) Giao ph ng nhiên không làm bi thành ph ki gen và ng cácố ươ ốalen trong qu th .ầ ể(2) Giao ph ng nhiên ra các bi p, góp ph trung hòa tính có tố ộbi n.ế(3) Giao ph ng nhiên ra các ki gen i, cung ngu nguyên li choố ấquá trình ti hóa.ế(4) Giao ph ng nhiên làm gia tăng áp quá trình bi ng cách phát tán tố ộbi trong qu th .ế (5) Giao ph ng nhiên không ph là nhân ti hóa.ố ếA. B. C. D. 1Câu 27: th vào theo ch nào sau đây?ướ ượ ếA. Th th u.ẩ B. Có tiêu dùng năng ng ATP.ượC. Ch ng và th th u.ủ D. Ch ng và th ng.ủ ộCâu 28: Hình mô đi ch di truy phân đúng lo iợ ạsinh ng ng. ươ ứwww.lePhuoc.comT hình vừ ẽng ta rútườra các cặđi m:ể(1) nảph sauẩphiên mãtr ti pự ếlàm khuôn cho ch mã.ị(2) ph sau phiên mã ph ch bi tr khi ch mã.ả ượ ướ ị(3) Quá trình phiên mã có th di ra song song ch mã.ể ị(4) Quá trình ch mã di ra khi thúc phiên mã. ế(5) ch mã có th có tham gia nhi ribôxôm.ự ềS đi có sinh nhân mà không có sinh nhân th là:ố ựA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 29: Các hình th ng tài nguyên thiên nhiên:ứ ụ(1) ng năng ng gió xu đi n.ử ượ ệ(2) ng ti ki ngu c.ử ướ(3) Tăng ng tr ng ng cung nhu cho sinh ho và phát tri côngườ ểnghi p.ệ(4) Th hi các bi pháp: tránh hoang t, ch ng xói mòn và ch ng ng choự ặđ t.ấ(5) Tăng ng khai thác than đá, khí ph cho phát tri kinh .ườ ếTrong các hình th trên, có bao nhiêu hình th ng ng tài nguyên thiên nhiên?ứ ữA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 30: qu th có gi tính là 1. Xét gen có alen trên nhi mộ ễs th th ng. ng alen trong gi qu th ban là 0,7.ắ ườ ươ ầQua ng ph i, qu th F2 cân ng trúc di truy là 0,64 AA 0,32 Aa 0,04ẫ ềaa. trúc di truy qu th F1 làấ ởA. 0,36 AA 0,48 Aa 0,16 aa. B. 0,49 AA 0,42 Aa 0,09 aa. C. 0,63 AA 0,34 Aa 0,03 aa. D. 0,64 AA 0,32 Aa 0,04 aa. Câu 31: Cho các thành u:ự(1) ch ng vi khu E.coli xu insulin ng i.ạ ườwww.lePhuoc.com(2) gi ng dâu tam có năng su tăng cao so ng ng bìnhạ ưỡ ộth ng.ườ(3) ra gi ng bông và gi ng ng mang gen kháng thu di thu láạ ươ ốc nhPetunia.ả(4) ra gi ng tam không có t, hàm ng ng cao.ạ ượ ườS dung đúng nói thành do ng ng kĩ thu di truy là:ố ượ ềA. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 32: ng ph tu trên 40, trong quá trình phát sinh bào tr ng đã ra sộ ườ ựkhông phân li NST gi tính kì sau gi phân I. Ng ch ng gi phân choủ ườ ảtinh trùng bình th ng. ng ph sinh con trong tr ng này thì tr cóườ ườ ườ ẻkh năng bi ch NST gi tính bao nhiêu?ả ệA. 100%. B. 75%. C. Không xác nh c.ị ượ D. 50%.Câu 33: Khi th ti hòn đá vào nh con rùa thì th nó không vào mai a.ả ữĐây là ví hình th p:ộ ậA. khôn. B. Đi ki hoá hành ng.ề ộC. Quen nh D. ng m.ọ ầCâu 34: Cho ph nh do gen quy nh ng nh sauơ ườ ưC ch ng th th III hy ng sinh con bình th ng xác su làặ ườ ấA. 1/8. B. 3/4. C. 5/6. D. 1/6.Câu 35: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ịthân th p; alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa vàng. Hai pấ ặgen này trên NST ng ng 1. Alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn soằ ươ ộv alen quy nh qu dài, gen này trên NST 2. Cho giao ph gi haiớ ữcây thu ch ng thu F1 gen trên. Cho F1 giao ph nhau thuề ượ ớđ F1, tròn đó cây có ki hình thân th p, hoa vàng, qu dài chi 4%. Bi ngượ ằhoán gen ra trong quá trình phát sinh giao và cái ng nhau. Cóị ằbao nhiêu lu đúng trong nh ng lu đây:ế ướwww.lePhuoc.com(1) hoán gen là 40%.ầ ị(2) Cây F1 có ki gen ᄃ(3) Cây có ki hình tr tínhể tr ng F2 chi 49,5%.ạ ệ(4) Cây có ki hình cao, dài chi 16,5%.ể ệ(5) Cây có ki hình trong tính tr ng chi 23,25%.ể ệA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 36: không có vai trò nào sau đây ng th t?ướ ậI. Quy nh phân th trên Trái tế ấII. Là thành ph bu kì bào ng nàoầ ốIII. Là dung môi hòa tan mu khoáng và các ch .ố ơIV. Là nguyên li tham gia các ph ng trao ch t.ệ ấV. cho th tinh kép ra.ả ảVI. Đi hòa nhi th .ề ểVII. căng lá, làm lá ng cáp.ạ ứVIII. CO2 H2CO3, kích thích quang ra.ế ảS ph ng án đúng làố ươA. 1. B. 2. C. 0. D. 3.Câu 37: Cho thông tin sau:ộ ố(1) loài i, bi gen tr thành gen n;ơ ặ(2) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên không có alen ngưỡ ương trên và cá th có ch xác nh gi tính là XY;ứ ớ(3) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên không có alen ngưỡ ương trên X;ứ(4) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên và cá th có ưỡ ơch xác nh gi tính là XO;ế ớ(5) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên nhi th th ng;ưỡ ườTrong tr ng gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn so alenườ ớl n. tr ng bi hi ngay thành ki hình là:ặ ườ ểA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 38: Cho bi gen quy nh tính tr ng, tr hoàn toàn, trúc NST khôngế ấthay sau gi phân. Ng ta cho th (P) có gen trên cùngổ ườ ợ1 NST ng ng lai nhau. Theo lý thuy t, trong các phát bi sau đây có baoặ ươ ểnhiêu phát bi đúng?ểABDdabwww.lePhuoc.com(1) có ki gen thì ki hình mang khác chi 25%.ế ế(2) có ki gen chéo thì ki hình con là 1.ế ờ(3) có ki gen chéo thì con có ki hình gi ng chi 50%.ế ế(4) ki gen khác nhau thì ki hình tính tr ng chi 25%.ế ếA. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 39: Nghiên loài côn trùng, khi lai gi thu ch ng, F1 ngứ ồlo xu hi ru gi thân xám, cánh dài, th m. Ti cho F1 giao ph iạ ốv cá th khác nh F2 phân li ki hình nh sau:ớ ượ ưRu cồ Ru cáiồ39 con thân xám, cánh t, th mụ ẫ41 con thân xám, cánh t, uụ ự82 con thân xám, cánh dài, th mắ ẫ79 con thân xám, cánh dài, uắ ự42 con thân đen, cánh dài, th mắ ẫ38 con thân đen, cánh dài, uắ 78 con thân xám, cánh t, th mụ ẫ161 con thân xám, cánh dài, th m.ắ ẫ82 con thân đen, cánh dài, th m.ắ ẫBi tính tr ng do gen qui nh. Tính tr ng màu thân do alen Aa quy nh,ế ịtính tr ng hình ng cánh do alen Bb quy nh, tính tr ng màu do alen Dd quyạ ặđ nh.ịCó bao nhiêu phát bi đúng trong nh ng phát bi sau:ể ể(1) Các tính tr ng thân xám, cánh dài là tr so thân đen, cánh t, u.ạ ự(2) Tính tr ng màu thân và hình ng cánh di truy liên nhau.ạ ớ(3) Cá th đem lai F1 có ki gen ᄃ(4) có th có lai khác nhau.ể ồA. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 40: Cho các hình th sinh sau đây:ứ ảI. Giâm n, cây n.ắ ắII. Gieo p, cây p.ạ ướ ướIII. Tre, trúc ch i, cây con.ả ọIV. khoai lang, cây conừ ọCó bao nhiêu hình th sinh sinh ng trong nh ng hình th trênứ ưỡ ứA. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Đáp án1-D 2-D 3-B 4-A 5-C 6-D 7-D 8-B 9-B 10-C11-C 12-B 13-D 14-A 15-B 16-C 17-C 18-C 19-C 20-D21-B 22-C 23-B 24-D 25-B 26-D 27-A 28-C 29-D 30-CD dAbX XaBwww.lePhuoc.com31-D 32-A 33-C 34-C 35-C 36-B 37-B 38-A 39-B 40-ACâu 1: Đáp án sai vì ch nhân đôi ADN, ch ng gián đo còn ra quá trình cácỞ ốđo okazaki nên thúc ch ch liên c.ạ ụCác câu A, B, đúng.Câu 2: Đáp án DCây hút canxi vào ng Ca2+. Canxi đóng vai trò kích thích cây phát tri n, giúpướ ểhình thành các ch nên màng bào, làm cho cây tr nên ng cáp n. Ca làmợ ơtăng ho tính men, trung hòa các axit trong cây.ạ ơCâu 3: Đáp án BSinh chuy gen là sinh mà gen nó đã con ng làm bi cho phùậ ượ ườ ổh ích mình.ợ ủSinh là sinh chuy gen là con bò có th xu ch r-proêinậ ượ ức ng i.ủ ườCây khoai tây tao thành các bào cây không ph sinh chuy genượ ểvì gen nó hoàn toàn không bi i.ệ ổM ng ch tr hoocmôn insulin ng vi khu E.coli thì gi ngộ ườ ượ ượ ốnh tiêm lo thu vào th đi tr nh.ư ệCon Đôly ra bào tuy vú con có ki gen gi ng từ ượ ếbào tuy vú con không con ng làm bi i.ế ườ ổCâu 4: Đáp án A12% 0,4 0,3.AB//ab gi phân ra giao AB ab 40%.ả ửDE//de gi phân ra giao DE de 30%.ả ửV giao có 12% là: AB DE; AB de; ab DE; ab de.ậ ệCâu 5: Đáp án CTrong hai lo bi tr và bi lo bi có vai trò quan tr ng iạ ốv ti hoá vìớ ếN là bi tr chúng bi hi ngay thành ki hình th sau chúng bế ịch nhiên đào th nhanh chóng, còn bi n, chúng nh alenọ ạtr i, alen tr át ch nhiên không tác ng. khác vì nó ít nghiêm tr ngộ ọs lan tràn trong qu th nh quá trình giao ph i.ẽ ốCâu 6: Đáp án