Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 phan đình phùng
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT PHAN ĐÌNHƯỜPHÙNGĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIAỬ ỐL NĂM 2018ẦBài thi: KHOA NHIÊN ỰMôn thi thành ph n: HÓA Cầ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ tên thí sinh:.....................................................................ọS báo danh: ........................................................................ốI. NH BI TẬ ẾCâu 1: Cố6 H5 -CH2 và Cố6 H5 có tên là:ọA. phenyl và benzyl. B. vinyl và alyl. C. alyl và vinyl. D. benzyl và phenyl.Câu 2: Kim ng và than chì là các ng: ươ ạA. ng hình cacbon.ồ B. ng cacbon.ồ ủC. thù hình cacbon.ủ D. ng phân cacbon.ồ ủCâu 3: Ancol nào sau đây oxi hóa thành xeton?ịA. Butan-1-ol B. Propan-2-ol C. Propan-1-ol D. 2-metylpropan-1-olCâu 4: Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch th nh t?ạ ấA. Pb B. Au C. D. HgCâu 5: Phát bi nào đây tính ch lí amin không đúng ?ể ướ ủA. Metyl amin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là ch khí, tan trong c.ấ ướB. Các amin khí có mùi ng amoniac, c.ươ ộC. Anilin là ch ng, khó tan trong c, màu đen.ấ ướD. tan amin gi khi nguyên cacbon tăng.ộ ửCâu 6: Ch nào sau đây đi nấ ệA. NaOH cặ B. NaOH khan C. NaOH nóng ch yả D. và CảCâu 7: Trong công nghi p, xu ng soi và ru phích c, ng ta cho dungệ ươ ướ ườd ch AgNOị3 trong NH3 tác ng ch nào sau đây?ụ ấA. Saccaroz .ơ B. Axetilen. C. Anđehit fomic. D. Glucoz .ơCâu 8: Hai kim lo thu nhóm IIA trong ng tu hoàn làạ Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể Mã Thi 169ềA. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.Câu 9: Trong th Lipit oxi hóa thành:ơ ịA. NH3 CO2 H2 O. B. NH3 và H2 O.C. H2 và CO2 D. Amoniac và cabonic.Câu 10: Tr ng ườ không đúng gi tên qu ng và ch chính có trong qu ngữ ặs làắA. hematit nâu ch Fe2O3.ứ B. manhetit ch Fe3O4.ứC. xiderit ch FeCO3.ứ D. pirit ch FeS2.ứCâu 11: Trong các ph ng gi các ch đây, ph ng nào làm gi chả ướ ạpolime?A. Poli (vinyl clorua) Cl2t°¾¾® B. Cao su thiên nhiên HCl t°¾¾®C. Amilozo H2O t+°¾¾ ¾® D. Poli(vinyl axetat) OH t-°¾¾ ¾®Câu 12: cháy các ng ng anđehit ta thu mol Hố ượ ố2 ngằs mol COố2 Dãy ng ng đó làồ ẳA. Anđehit no ch ch .ơ B. Anđehit no ch vòng.ạC. Anđehit no hai ch c.ứ D. Anđehit no ch c.ơ ứII. THÔNG HI UỂCâu 13: Phát bi nào sau đây không đúng? A. Trong dung ch, Hị2 CH2 COOH còn ng ion ng cồ ưỡ ự3 2H CH COO-- -B. Aminoaxit là ch ch c, phân ch ng th nhóm amino và nhómợ ờcacboxyl.C. Aminoaxit là nh ng ch n, tinh, không màu, tan trong và có ng t.ữ ướ ọD. ch Hợ ấ2 CH2 COOH3 CH3 là este glyxin.ủCâu 14: Cho ph ng trình hóa ph ng sau:ươ ứFe CuSO4 FeSO4 CuPhát bi nào sau đây đúng ?A. Kim lo Cu có tính kh nh kim lo Fe.ạ ạB. Kim lo Cu kh ion Feạ ượ 2+.C. Ion Fe 2+ có tính oxi hóa nh ion Cuạ 2+.D. Ion Cu 2+ có tính oxi hóa nh ion Feạ 2+Câu 15: Không nên dùng xà phòng khi gi ng vì:ặ ướ ứA. Xu hi làm gi tác ng gi và nh ng ch ng i.ấ ưở ượ Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếB. Gây nhi môi tr ng.ễ ườC. ra CaCOạ ủ3 MgCO3 bám lên i.ợ ảD. Gây cho da tay.ạCâu 16: Phát bi nào sau đây đúng ?A. Criolit có tác ng nhi nóng ch Al.ụ ủB. Trong ăn mòn đi hóa trên âm ra quá trình oxi hóa.ệ ảC. Kim lo đi nh là Cu.ạ ấD. Trong đi phân dung ch NaCl trên catot ra quá trình oxi hóa c.ệ ướCâu 17: Cho các ng phân ch c, ch có cùng công th phân Cấ ử2 H4 O2l tác ng Na, NaOH, NaHCOầ ượ ớ3 ph ng ra là:ố ảA. B. C. D. 3Câu 18: CO2 không cháy và không duy trì cháy nhi ch nên dùng tự ượ ắcác đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng đám cháy nào đây? ướA. đám cháy do xăng, u.ầ B. đám cháy nhà a, qu áo.ử ầC. đám cháy do magie ho nhôm.ặ D. đám cháy do khí ga.Câu 19: Cho các ch sau: Cấ2 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH, C6 H5 OH.Chi tăng linh ng nguyên trong các nhóm ch ch trên là:ề ấA. C6 H5 OH, C2 H5 OH, HCOOH, CH3 COOH.B. C2 H5 OH, C6 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH.C. C6 H5 OH, C2 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH.D. C2 H5 OH, C6 H5 OH, HCOOH, CH3 COOH.Câu 20: Ngâm thanh Cu vào dung ch AgNOư ị3 thu dung ch ượ Sau đó ngâmthanh Fe vào dung ch thu dung ch ượ Bi các ph ng ra hoàn toàn.ế ảDung ch có ch ch tan là:ứ ấA. Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2C. Fe(NO3 )3 D. Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2Câu 21: Cho dung ch metylamin vào các dung ch sau: FeClị ị3 CuSO4 Zn(NO3 )2 ;CH3 COOH thì ng thu là:ố ượ ượA. B. C. D. 2Câu 22: Thu th phân bi glucozo fructozo là:ố ớA. H2 B. [Ag(NH3 )2 ]OH. C. Dung ch Brị2 D. Cu(OH)2 .III. NGẬ Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 23: là ancol ch ng ng liên ti p. Cho 0,3 mol tác ng hoànỗ ụtoàn CuO đun nóng anđehit. Cho tác ng ng dungớ ượ ượd ch AgNOị3 /NH3 86,4 gam Ag. mượ ồA. CH3OH và C2H5OH. B. CH3OH và C2H5OH.C. C3H7OH và C4H9OH. D. C2H5OH và C3H7OH.Câu 24: Cho 7,2 gam Mg tan trong dung ch HCl (d và KNOộ ư3 thu cượdung ch ch gam mu và 2,688 lít khí (đktc) Nị ồ2 và H2 có kh ng 0,76ố ượgam. Giá tr là:ị ủA. 34,68. B. 19,87. C. 24,03. D. 36,48.Câu 25: Th hi ph ng este hóa gam etanol và axit axetic (xúc tácồH2 SO4 c) hi su ph ng 80%, thu 7,04 gam etyl axetat. khác, choặ ượ ặm gam tác ng NaHCOụ ớ3 thu 3,36 lít khí COư ượ2 (đktc). Giá tr làA. 13,60. B. 10,60. C. 14,52. D. 18,90.Câu 26: th hoàn toàn 4,48 lít COấ ụ2 (đktc) vào 500ml dung ch NaOH 0,1M vàịBa(OH)2 0,2M. Thì sinh ra gam a. Giá tr mế ủA. 19,70 B. 11,73 C. 9,85 D. 11,82Câu 27: Khi cháy hoàn toàn amin ch X, thu 16,8 lít khí COố ượ2 2,8 lít N2(các th tích khí đo đktc) và 20,25 gam Hể ở2 O. Công th phân là:ứ ủA. C3H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C4H9N.Câu 28: Hòa tan gam Na và Al vào thu 8,96 lít khí. Cũngỗ ướ ượhòa tan hoàn toàn gam đó và dung ch NaOH thu 12,32 lít khíỗ ượ(đktc). Giá tr là:ị ủA. 21,1 B. 11,9 C. 22,45 D. 12,7Câu 29: Đun nóng m1 gam ancol no, ch c, ch Hớ2 SO4 nhi thíchặ ộh thu mợ ượ2 gam ch kh so ng 0,7. Hi su aằ ủph ng 100%. có công th phân là:ứ ửA. C2 H5 OH B. C3 H7 OH C. C5 H11 OH D. C4 H9 OHCâu 30: Cho 2,8 gam vào 200 ml dung ch AgNOộ ồ3 0,1M và Cu(NO3 )2 0,5M;khi các ph ng ra hoàn toàn thu gam ch X. Giá tr làả ượ ủA. 4,72 B. 4,08 C. 4,48 D. 3,20Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam este HCOOCỗ ợ2 H5 và CH3 COOCH3b ng dung ch NaOH 1M đun nóng. Th tích dung ch NaOH thi dùng là:ằ ầA. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 400 ml Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 32: có kh =15 Cỗ ồ2 H2 C2 H4 C2 H6 C3 H4 và H2 ch trong bìnhượ ứcó dung tích 2,24 lít (đktc). Cho ít Ni (th tích không đáng vào bình nung nóngộ ồm th gian, sau đó khí thu qua bình ch Brộ ượ ứ2 thu 0,56 lit nượ ỗh khí (đktc) có 20. Kh ng bình Brợ ượ2 tăng lên (Δm) có giá tr :ịA. 3,19 gam B. gam C. 1,5 gam D. 1,12 gamIV. NG CAOẬ ỤCâu 33: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Nung NaHCO3 n. ắ(2). Cho CaOCl2 vào dung ch HCl cị ặ(3) khí COụ2 vào dung ch Ba(OH)ị2 ư(4) khí SOụ2 vào dung ch KMnOị4(5). Cho dung ch KHSOị4 vào dung ch NaHCOị3 (6). khí Clụ2 vào dung ch KI.ịS thí nghi sinh ra ch khí là:ố ấA. B. C. D. 2Câu 34: Cho ph ng sau:ơ ứo o3 32dd AgNO NHCl ,NaOH CuO t1:1Toluen Tas+++ +¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾¾® ¾¾ ¾¾®Bi X, Y, Z, là các ch và là nh ng ph chính. Công th oế ạđúng nh là ch nào sau đây?ấ ấA. C6 H5 COOH B. CH3 C6 H4 COONH4C. C6 H5 COONH4 D. HOOC C6 H4 COONH4Câu 35: Th hi ph ng nhi nhôm gam Al và Feồ3 O4 khiếph ng hoàn toàn thu ượ (bi Feế3 O4 ch kh Fe). Chiaỉ thành haiph n:ầ- Ph 1: cho tác ng dung ch NaOH thu 0,15 mol Hầ ượ2 dung ch và ph nầkhông tan Cho toàn ph không tan tác ng dung ch HCl thu 0,45ụ ượmol H2 .- Ph 2: Cho tác ng dung ch HCl thu 1,2 mol Hầ ượ2 .Giá tr là:ị ủA. 173,8. B. 144,9. C. 135,4. D. 164,6.Câu 36: Cho tetrapeptit và pentapeptit (đ và Gly vàỗ ởAla). Đun nóng gam dung ch NaOH cô th dungỗ ậd ch thu (m+ 7,9) gam mu khan. cháy hoàn toàn mu i, Naị ượ ượ2 CO3 Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếvà (khí và i). Cho vào bình ng dung ch Ba(OH)ỗ ị2 th kh ngư ượbình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí bay ra (đktc). Ph trăm kh ng trong Aầ ượ ủlà:A. 46,94%. B. 64,63%. C. 69,05%. D. 44,08%.Câu 37: X, Y, là este ch và không ch các nhóm ch khác (trong đó X, Yề ứđ ch c, hai ch c). Đun nóng 19,28 gam ch X, Y, dung chề ịNaOH thu ch ch mu có mol 1:1 và ancolừ ượ ợđ no, có cùng nguyên cacbon. toàn ancol này qua bình ng Naề ựd th kh ng bình tăng 8,1 gam. cháy toàn thu COư ượ ượ2 0,39 mol H2 và0,13 mol Na2 CO3 Ph trăm kh ng este có kh ng phân nh nh trong Eầ ượ ượ ấlà:A. 3,78%. B. 3,92%. C. 3,96%. D. 3,84%.Câu 38: Hòa tan 13,68 gam mu MSOố4 vào dung ch X. Đi phân (v iướ ượ ớđi tr ng dòng đi không i) trong th gian (giây) gam kim lo iệ ườ ượ ạM duy nh catot và 0,035 mol khí anot. Còn th gian đi phân là 2t (giây) thìấ ệt ng mol khí thu hai đi là 0,1245 mol. Giá tr là:ổ ượ ủA. 1,680 B. 4,788 C. 4,480 D. 3,920Câu 39: ch ch có công th phân là Cợ ử4 H9 NO2 Cho 15,45 gam ph nảng dung ch NaOH sinh ra ch khí và dung ch Z. Khí ng khôngứ ơkhí, làm gi quì tím chuy màu xanh. Dung ch có kh năng làm màu cấ ướbrom. Cô dung ch thu gam mu khan. Giá tr là:ạ ượ ủA. 16,2 B. 12,3 C. 14,1 D. 14,4Câu 40: Hòa tan 31,12 gam Mg, Fe, Feế ồ3 O4 FeCO3 vào dung ch nị ỗh ch Hợ ứ2 SO4 và KNO3 Sau ph ng thu 4,48 lít khí (đktc) (COả ượ ồ2 ;NO; NO2 H2 có kh so Hỉ ớ2 là 14,6 và dung ch ch ch các mu trung hòaị ốv ng kh ng là gam. Cho BaClớ ượ2 vào th xu hi 140,965 gam aư ủtr ng. khác, cho NaOH vào thì th có 1,085 mol NaOH ph ng ng th iắ ờxu hi 42,9 gam và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Bi các ph ng ra hoànấ ảtoàn. Cho các nh nh sau:ậ ị(a) Giá tr là 82,285 gam.ị ủ(b) mol KNOố ủ3 trong dung ch ban là 0,225 mol.ị ầ(c) Ph trăm kh ng FeCOầ ượ ủ3 trong là 18,638%.(d) mol Feố ủ3 O4 trong là 0,05 mol.(e) mol Mg trong là 0,15 molố Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếS nh nh đúng là:ố ịA. B. C. D. Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếĐáp án1-D 2-C 3-B 4-D 5-C 6-D 7-D 8-D 9-C 10-A11-C 12-A 13-D 14-D 15-A 16-B 17-B 18-C 19-B 20-A21-A 22-C 23-A 24-A 25-A 26-C 27-A 28-D 29-B 30-A31-B 32-B 33-D 34-C 35-B 36-A 37-D 38-C 39-C 40-BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án DCâu 2: Đáp án CCâu 3: Đáp án BCâu 4: Đáp án DHg là kim lo duy nh th ng đi ki th ng nên có nhi nóng ch th pạ ườ ấnh t.ấCâu 5: Đáp án CCâu 6: Đáp án DCâu 7: Đáp án DKhông dùng anđehit vì anđehit glucoz .ộ ơCâu 8: Đáp án DCâu 9: Đáp án CL ng lipit trong th ch ch trong các mô kho ng 10-20% tr ng ng cượ ượ ơth ng các ch béo => th phân cho COể ướ ẽ2 và H2 O.Câu 10: Đáp án ACâu 11: Đáp án CCâu 12: Đáp án ACâu 13: Đáp án DH2 N- CH2 -COOH3 N-CH3 là mu ch không ph là esteố ảCâu 14: Đáp án DCâu 15: Đáp án AN ng ch nhi ion Mgướ 2+, Ca 2+, MgSO4 CaCO3 Mg(HCO3 )2 Ca(HCO3 )2Câu 16: Đáp án BA. Sai => Criolit giúp nhi nóng ch Alử ủ2 O3 C. Sai => Kim lo đi nh là Ag ấD. Sai => trên catot ra quá trình kh cử ướCâu 17: Đáp án Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếC2 H4 O2 có ng phân là: HCOOCHồ3 và CH3 COOH. CH3 COOH tác ng i: Na, NaOH, NaHCOụ ượ ớ3 HCOOCH3 tác ng i: NaOH ượ ớ=> Có ph ng raả ảCâu 18: Đáp án CCác kim lo nh nh Mg, l,..có th cháy trong khí COạ ể22Mg CO2 2MgO CDo đó không dùng CO2 đám cháy do Mg, lể ắCâu 19: Đáp án BTính linh ng H: Cộ ủ2 H5 OH C6 H5 OH CH3 COOH HCOOHCâu 20: Đáp án A()()()()3F duAgNO3 32 2Cu du Cu NO NOee¾¾ ¾® ¾¾ ¾®Câu 21: Đáp án ATruy website http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti ếGlucoz có nhóm –CHO nên tham gia ph ng ng brom còn fructoz thìơ ượ ướ ơkhôngCâu 23: Đáp án An andehit ancol 0,3 mol => nAg andehit 8:3 2,667Mà andehit ch => Ph ch HCHO trong (t Ag)ơ ạ=> Hai andehit HCHO và CH3 CHO => Ancol CH3 OH C2 H5 OHCâu 24: Đáp án AnMg 7,2: 24 0,3 (mol); nY 2,688: 22,4 0,12 (mol)G nọN2 (mol); nH2 (mol) Ta có: 0,12 0, 0228 2y 0, 76 0,1x+ =ì ìÞí í+ =î îTa th nấe(khí nh n) 0,02. 10 0,1.2 0,4 ne (nh ng Mg) 0,3. 2= 0,6 ườ ủ=> mu NHạ ố4 nNH4+ 0,3.2 0,02.10 0,1.2)/8 0,025 (mol) mu iố mMgCl2 NH4Cl mKCl 0,3. 95 0,025. 53,5 0,02.2+ 0,025). 74,5 34,68(g)Câu 25: Đáp án Aneste 0,08 neste (n H=100%) 0,1ế Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếnaxit nCO2 0,15 ch 0,15 mol CHứ3 COOH; 0,1 mol C2 H5 OH 13,6 gamCâu 26: Đáp án CTruy website http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti ếCâu 27: Đáp án AnCO2 0,75 (mol); nH2O 1,125 (mol); nN2 0,125 (mol)nC 0,75; nH 2,25; nN 0,125C:H:N=0,75:2,25:0,125=3:9:1Mà amin ch nên CTPT là: Cơ ứ3 H9 NCâu 28: Đáp án DnH2(1) 8,96 22,4 0,4 (mol)nH2(2) 12,32 22,4 0,55 (mol)G mol nọNa (mol); nAl (mol)B toàn e:ả 3x 0, 4.2 0, 2x 3y 0, 55.2 0, 3+ =ì ìÞí í+ =î îm 0,2.23 0,3. 27 12,7(gam)Câu 29: Đáp án BTruy website http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti ếCâu 30: Đáp án AnFe =0,05; nAg+ 0,02; nCu2+ 0,1Th :ứ ứFe 2Ag 2Ag0,01 0,02 0,02 còn 0,04 mol FeFe Cu 2+ Cu 0,04 dư 0,04 Kh ng m= 0,02 .108 0,04 64= 4,72 gamố ượ ủCâu 31: Đáp án B2 este này có cùng phân kh ng 74ử ằ=> este 22,2: 74= 0,3 (mol)nNaOH este= 0,3 (mol) => VNaOH 0,3: 1= 0,3(l) 300 (ml)Câu 32: Đáp án BB toàn kh ng luôn có :ả ượmX mY và mY mZ Δm. Truy websiteậ http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể

