Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 mã đề 007

af02b892afe6c3c697850b076eadf9ff
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 4:14:30 | Update: 2 tháng 6 lúc 1:02:59 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 442 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT QUỲ 2ƯỜ ỢĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TH THPTQG NĂM 2018ỬBài thi: Khoa nhiên; Môn: Hóa cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ và tên thí sinh: …………………………………………….. báo danh: …………………..ọ ốCho KLNT cac nguyên H=1,O=16, C=12, N=14, P=31, S=32, Cl=35,5, Br=80, I=127, Na=23, ôK=39, Li=7, Ca=40, Mg=24, Zn=65, Cu=64, Fe=56, Ag=108, Si=28, Ba=137. Câu 1. Tro th ch ch nào sau đây đự cợ coi là lo phân kali?ộ ạA. KCl B. KNO3 C. K2 CO3 D. KOH Câu 2. kim nào sau đây có tính siêu nh đợ cợ dùng nhi trong thu hàng không?ề ậA. Canxi magie B. Magie Liti C. Natri nhôm D. Liti nhôm Câu 3. ch nào sau đây có tên khac là đèn?ợ ấA. axetilen B. nhôm cacbua C. canxicacbua D. canxioxit Câu 4. Thành ph gang trong lò cao làầ ỉA. CaSiO3 B. SiO2 C. CaCO3 D. CaO Câu 5. ch nào sau đây dùng đi ch metan trong phòng thí nghi m?ợ ệA. Ca3 P2 B. CH3 COONa C. Cacbon D. CaC2 Câu 6. Trong công nghi th ph m, Sobitol ng nh ch làm ng cóhàm ng ượ ượcalo th trong cac ch ph ăn kiêng và là ch thay th ng cho ng nh ti ng. ườ ườ ườTrong đi tr Sobitol ng ngăn ng tn th và đi tr nhi ượ ướ ềb nh lý khac, trong đó cac nh tiêu hóa và nhm tr ng túi t. Trong công nghi ươ ệhóa c, Sobitol ng làmnguyên li xu vitamin C, ta c, ... Theo em công ượ ượ ượth phân sobitol làứ uA. C6 H14 O6 B. C6 H14 O4 C. C6 H12 O4 D. C6 H12 O6 Câu 7. Axit nào sau đây tham gia ph ng trang c?ả ạA. Axit metanoic B. Axit etanoic C. Axit acrilic D. Axit oxalic Câu 8. Vinylbenzen hay stiren có công th phân là ửA. C8 H10 B. C9 H12 C. C7 H8 D. C8 H8 Câu 9. Phèn chua có nhi ng ng trong th nh làm trong c, thu da, ch viêm tai ướ ữgi a, ch ng chay, ch hôi nach,…Công th hóa phèn chua làữ uA. Na2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 B. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .12H2 OC. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 D. (NH4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .12H2 Câu 10. Lo ch nào sau đây có nhi nóng ch là 2050ạ oC?A. Crom B. tắ C. Nhôm oxit D. Nhôm Câu 11. Este nào sau đây dùng làm dung môi phan sơ n?A. Metyl metacrilat B. Isoamyl axetat C. vinyl axetat D. Butyl axetat Câu 12. Glucozo là ch dinh dấ ngỡ và đư cợ dùng làm thu tăng cho ngô iờ già, tr em và ẻngư iờ m. Theo em trong công nghi glucozo đô cợ đi ch ng cachề ằA. ng HCHO.ổ B. th phân xenlulozo.uC. quang cây xanh.ợ D. th phân tinh nh xúc tac HCl ho ặenzim.Câu 13. Cho cac thí nghi sau:ệ(1) Khi cho Cu vào dung ch FeClị3 (2) Cho Si vào dung ch KOH; ị(3) HI vào dung ch FeClị3 (4) Dung ch AgNOị3 vào dung ch Fe(NOị3 )3 (5) Dung ch NaHSOị4 vào dung ch Fe(NOị3 )2 (6) Kim lo Be vào nạ cớ ưS ch ph ng nhau là:ô ượ ớTrang /4 mã 007ềMã 007ềA. B. C. D. Câu 14. Ancol nào sau đây khi đun nóng CuO không ra anđehit?ớ ạA. Metanol B. Butan-2-ol C. Butan-1-ol D. Ancol bezylic Câu 15. Khi chay hoàn toàn 1mol ch béo thu đô cợ mol H2 và (x+6) mol CO2 Trong đi ềki thích mol làm màu đa bao nhiêu mol Brệ ô2 ?A. 3mol B. 4mol C. 5mol D. mol Câu 16. phân bi cac dung ch glucozo, sacarozo và anđehit axetic có th dùng dãy ch nào sau ấđây làm thu th ?ô ửA. Nư cớ brom và NaOH B. HNO3 và AgNO3 /NH3C. AgNO3 /NH3 và NaOH D. Cu(OH)2 và AgNO3 /NH3 Câu 17. Cho 100 gam vào bat ng dung ch NaOH c, đun sôi nh kho ng 30 ảphút, ng th khu ngu và thêm 20ml dung ch NaCl bão hòa th có ch ấr màu tr ng lên. Trong ch màu tr ng đó có ch nào sau đây?ắ ấA. C17 H33 COONa B. C17 H35 COONa C. C17 H31 COONa D. C17 H35 COOH Câu 18. Cho cac phat bi sau:ể(a) Th phân hoàn toàn vinyl axetat ng NaOH thu natri axetat và andehit fomic.u ượ(b) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(c) đi ki th ng anilin là ch khí.Ở ườ ấ(d Tinh thu lo polisaccarit.ộ ạ(e) đi ki thích triolein tham gia ph ng ng HỞ ợ2 .S phat bi đúng là:ô A. B. C. D. Câu 19. Khi cho kim lo Cu vào dung ch HNOẩ ị3 thì có khí màu gì bay ra?ặA. Màu tr ngắ B. Màu vàng C. Không màu D. Màu nâuỏ Câu 20. o-Xilen có công th phân làứ ửA. C7 H8 B. C8 H10 C. C8 H8 D. C8 H12 Câu 21. Ph ng nào sau đây xu hi màu vàng?ả uA. AgNO3 NaCl→AgCl↓ NaNO3 B. CrCl3 3NH3 3H2 O→ Cr(OH)3 3NH4 ClC. FeCl3 3NaOH 3NaCl Fe(OH)3 D. 3AgNO3 Na3 PO4 Ag3 PO4 +3NaNO3 Câu 22. Thí nghi nào sau đây có ph ng hóa raệ ảA. Cho Fe vào dung ch HNOộ ị3 c,ặ ngu i.ộB. Cho dung ch Fe(NOị3 )3 vào dung chị AgNO3 .C. Cho Cr2 O3 vào dung ch NaOHị loãng.D. Nh dung ch Brỏ ị2 vào dung ch ch NaCrOị ứ2 và NaOH. Câu 23. Khi đun Glyxin, Alanin, Valin thu đỗ cợ đa bao nhiêu đipeptt ?ôA. B. C. D. Câu 24. Ch nào sau đây là ancol 3?ấ ậA. Propan-2-ol B. 3-metyl butan-2-ol C. 2-metyl butan-2-ol D. 2-metyl propan-1-olCâu 25. ch có công th phân Cứ ử4 H14 O3 N2 khi tac ng dung ch NaOH đun ịnóng thu hai khí làm xanh quỳ tím t. ượ ướ có bao nhiêu công th th mãn đi uứ ềki trên?ệA. B. C. D. Câu 26. Cho gam Fe vào 100 ml dung ch HNOị ồ3 0,8M và Cu(NO3 )2 1M. Sau khi cac ph ng ra hoàn toàn, thu 0,92a gam kim lo và khí NO (s ph kh duy nh tả ượ ấc a). Gia tr là:u uA. 11,0 B. 5,6 C. 8,4 D. 11,2 Câu 27. Cho 100ml dung ch NaOH 3,5M vào 100ml dung ch HCl thu dd X. Thêm 0,1 mol ượAlCl3 vào dd thu 5,46 gam a. Gia tr ng nh nh dd HCl làượ uA. 1,4 B. 0,02 C. 0,2 D. 0,4 MTrang /4 mã 007ềCâu 28. Hòa tan hoàn toàn 8,72 gam K, Na, Ca và Ba trong thu 2,464 lít ướ ượH2 (đktc) và dung ch X. Trung hòa ng dung ch HCl cô dung ch thu ượgam mu khan. Gia tr làỗ ịA. 18,024 B. 15,84 C. 16,53 D. 17,928 Câu 29. tô chay hoàn toàn gam HCHO, HCOOCHỗ ồ3 C6 H12 O6 Cho toàn ảph chay đi qua dung ch Ca(OH)ẩ ị2 dư thu cượ 15 gam a. Gia tr là?ế uA. 3,6 B. 4,5 C. 5,4 D. 9,0 Câu 30. Th phân hoàn toàn 29,4 gam Gly-Ala-Val trong dung ch NaOH thu gam ượmu i. Gia tr làô uA. 64,14 B. 46,14 C. 41,64 D. 61,41 Câu 31. Lên men gam glucoz (hi su 80%), thu etanol và khí cacbonic. th ượ ếl ng khí cacbonic 200 ml dung ch (NaOH 1,2M, Ba(OH)ượ ị2 1M), thu 27,58 gam a. ượ uGia tr nh là:ị uA. 56,25 B. 29,25 C. 15,75 D. 54,00 Câu 32. Đô chay hoàn toàn 2,48 gam P. Cho toàn ph chay vào Vml dung ch ợ(KOH 0,5M+NaOH 1M) sau khi ph ngả thúc thu đế cợ dung ch ch 17,12 gam ch tan. Gia ấtr làị uA. 200 B. 250 C. 310 D. 150Câu 33. este ch và axit cacboxylic hai ch (đ ch không no có ởm liên đôi C=C trong phân ). chay hoàn toàn ng thu 0,43 mol khí COộ ượ ượ2 và 0,32 mol c. khac, th phân 46,6 gam ng 200 gam dung ch NaOH 12% cô ướ ạdung ch thu ph có ch ch T. toàn vào bình kín ng Na, sau ượ ựph ng kh ng bình tăng 18ả ượ 85 gam ng th sinh ra 6,16 lít khí Hồ ờ2 (đktc). Bi kh uso Hớ2 là 16. Ph trăm kh ng trong có gia tr ượ nh tầ gia tr nào sau ịđây?A. 48,0%. B. 41,3%. C. 46,3% D. 43,5%. Câu 34. Đipeptit X, hexapeptit ch và cùng ra amino axit no, ch ượ ởtrong phân có nhóm -NHử2 và nhóm -COOH. Cho 13,2 gam tac ng dung ch HCl ịd làm khô th dung ch sau ph ng thu 22,3 gam ch n. khi chay hoàn ượ ôtoàn 0,1 mol thì ít nh bao nhiêu mol Oầ ấ2 ph chay thu COế ượ ồ2 H2 O, N2 ?A. 1,35 mol. B. 2,25 mol. C. 1,25 mol. D. 0,975 mol. Câu 35. m: 0,4 mol Mg, 0,3 mol Al, 0,2 mol Zn. Cho tac ng dung ch HNOỗ ị3 (loãng, ). Sau ph ng hoàn toàn, th kh ng dung ch tăng 30,70 gam so dung ch ượ ịHNO3 ban u. mol HNOầ ô3 đã tham gia ph ng nh tầ gia tr nào?ớ ịA. 2,8 B. 3,0 C. 2,6 D. 2,2 Câu 36. Al, Ca, Alồ4 C3 và CaC2 Cho 15,15 gam vào ch thu dung ướ ượd ch và khí (C2 H2 CH4 H2 ). chay thu 4,48 lít COượ2 (đktc) và 9,45 gam H2 O. Nh 200ml dung ch HCl 2M vào thu gam a. Gia tr là:ượ ịA. 19,5 B. 16,9 C. 15,6 D. 27,3 Câu 37. etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol. Oxi hóa không hoàn toàn ộl ng ng CuO nung nóng, sau th gian thu Hượ ượ2 và anđêhit ng ương và ancol chay hoàn toàn dùng 21 lít Oứ u2 (đktc), thu Hượ2 và 15,12 lít CO2 (đktc). khac, cho toàn ng trên ph ng ng dung ch AgNOặ ượ ượ ị3 trong NH3 đun nóng. Sau ph ng ra hoàn toàn, thu gam Ag. Gia tr làả ượ uA. 27,0. B. 64,8. C. 43,2. D. 32,4. Câu 38. Đi phân đi tr dung ch ch 0,3 mol AgNOệ ứ3 ng ng dòng đi 2,68 ườ ệA trong th gian (gi thu dung ch X. Cho 22,4 gam Fe vào dung ch th thoat ra ượ ấkhí NO (s ph kh duy nh t) thu 34,28 gam ch n. Cac ph ng ra hoàn toàn. Gia ượ ảtr làị uA. 1,4 B. 1,2 C. 1,5 D. 1,0Trang /4 mã 007ềCâu 39. Hòa tan 23,76 gam FeClế ồ2 Cu, Fe(NO3 )2 vào dung ch ch 0,4 mol HCl ứthu dung ch và khí NO. Cho dung ch AgNOượ ị3 vào khi cac ph ng ra ảhoàn toàn thì th đã dùng 0,58 mol AgNOấ ế3 thúc ph ng thu gam và 0,448 ượ ulít NO (s ph kh duy nh t, đktc). Gia tr nh i:ớA. 83 B. 80 C. 88 D. 85 Câu 40. 0,2 mol axetilen, 0,1 mol but-1-in, 0,15 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,85 mol ồH2 Nung nóng (xúc tac Ni) th gian, thu có kh so Hỗ ượ ớ2 ngằ Cho tac ng AgNOụ ớ3 trong NHư3 thu và 19,04 lít khí (đktc). ượ ụkhí qua dung ch Brom th có 8,0 gam brom ph ng. Gia tr nh tầ là:A. 11,0 B. 10,5 C. 9,0 D. 10-------------H t--------ếTrang /4 mã 007ề