Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 mã đề 003

3bcd8693f7a6b92db3d3dd1795b96ce8
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 0:34:50 | Update: 26 tháng 5 lúc 15:19:31 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 452 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT QUỲ 2ƯỜ ỢĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TH THPTQG NĂM 2018ỬBài thi: Khoa nhiên; Môn: Hóa cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ và tên thí sinh: …………………………………………….. báo danh: …………………..ọ Cho KLNT cac nguyên H=1, O=16, C=12, N=14, P=31, S=32, Cl=35,5, Br=80, I=127, Na=23, K=39, ôLi=7, Ca=40, Mg=24, Zn=65, Cu=64, Fe=56, Ag=108, Si=28, Ba=137. Câu 1. Ch nào sau đây là ch khí đi ki thấ ngờ ?A. Etan-1,2 iol B. Đimetyl ete C. Etanol D. Axit Etanoic Câu 2. Este nào sau đây dùng mùi thể trong công nghi pệ ph m?ỹ ẩA. Etyl fomat B. Isoamyl axetat C. Benzyl fomat D. Geranyl axetat Câu 3. Lo th cạ nào sau đây không ch tinh t?ậ ộA. pế B. Khoai (mì)ắ C. cạ D. Ngô Câu 4. Ch nào sau đây có nhi sôi cao hấ cac ch tấ còn i?ạA. Propen B. Propan C. Trans-But-2-en D. Cis-But-2-en Câu 5. Kim lo iạ nào sau đây có trong thành ph qu ng Cryolit?ầ ặA. K, Al B. Mg, Na C. Na, Al D. Ca, Mg Câu 6. Khi hút thu la, ho ng chung ng hút thu c, khói thu hít qua ph ng vào mau, ườ ấtích lu lâu ngày tr thành đi ki và nguyên nhân gây nên cac nh tim ch, viêm nhi ng hôỹ ườh gây th ng trong lòng ch mau. Vì ng hút thu la cac nh nh ng tóc, cấ ươ ườ ụth tinh th da nhăn, gi thính c, sâu răng, ung th da, nh ph ngh tính, loãng ạx ng, nh tim ch, vàng móng tay, ung th cung, tinh trùng bi ng, nh n, viêm ươ ết ch mau, ung th ph và cac quan khac nh mũi, mi ng, i, tuy t, ng, thanh ưỡ ướ ọqu n, th qu n, th n, ng t, v.v. Ch ch gây nên cac tac là trên là nicotinả ươ ậnicotin thu lo ch cộ nào sau đây?A. Ancol B. Este C. Andehyt D. Amin Câu 7. Lo tạ nào sau đây cượ xu ng phả ng phap nhân oơ ?A. Tơ visco B. cpronơ C. olonơ D. nilon -6,6ơ Câu 8. Có khu c, cac tr ng ti c, ng ta thêm lysin vào banh mì cho ăn tr ườ ườ ưc sinh. Sau năm, so cac sinh không ăn banh mì có lysin, thì th tr ng trung bình ọtăng 4,4 kg, chi cao trung bình cao 5,7cm. Trong cac sinh trung c, ăn banh mì có lysinề ôn ng ăn banh mì không có lysin là 1,5 kg, chi cao trung bình tăng 1,5 cm. Theo em công th ứphân lysin là uA. C2 H5 NO2 B. C6 H14 N2 O2 C. C5 H11 NO2 D. C6 H13 NO2 Câu 9. Cho hình nh chay photpho ô, Theo em, khói trong hình nh ch ch nào sau đây?ở ấTrang /4 mã 003ềMã 003ềA. H3 PO4 B. P2 O5 C. P2 O3 D. Phot pho tr ngắ Câu 10. pợ ch nào sau đây đấ cợ đi ch trong phòng thí nghi axit có trong loài ộki nế ?A. CO B. (NH2 )2 CO C. NaHCO3 D. CO2Câu 11. Polime có công th c: -(CFứ2 CF2 )n dùng làm ch ch ng dính, làm lót cho cac ph ch a, ứh ch a, mang tr và cac thi chuy ng tr ng nh tăng ng kh năng tr t, ượ ườ ượgi thi kh năng ngh n. Ngoài ra nó còn dùng ch cac chi ti may nh tr t, ượ ượb lót,… là nh ng chi ti ma sat th p, không bam dính và có kh năng ch rà t.ạ Theo em tên làuA. Polimetyl metacrylat B. Polivinyl clorua C. Teflon D. Cacbon tetra florua Câu 12. Axit nào sau ây ng không tan trong nở cớ ?A. HCOOH B. H2 SiO3 C. HNO3 D. H3 PO4Câu 13. Anđehit no, ch có công th là Cạ ứ4 H8 O. CTCT là:ô uA. B. C. D. Câu 14. Ch nào sau đây th phân không cho ph là glucozo ?ả ẩA. Sacarozo B. Xenlulozo C. Tinh tộ D. Triolein Câu 15. Có bao nhiêu ng phân ch ng CTPT Cồ ớ4 H8 O2 tac ng NaOH ra mu i.ụ ôA. B. C. D. Câu 16. chay hoàn toàn 0,05 mol este đa ch thu 4,48 lít (đktc) khí COô ượ2 khac ặ0,1 mol tac dung 0,ừ mol NaOH CTPT là:uA. C4 H6 O4 B. C3 H4 O4 C. C4 H8 O2 D. C4 H6 O2 Câu 17. Khi thu phân CHỷ2 =CH-OOC-CH3 trong dung ch NaOH thu ph là:ị ượ ẩA. CH3 -CH2 OH và HCOONa B. CH3 -CHO và CH3 -COONaC. CH3 OH và CH2 =CH-COONa D. CH3 -CH2 OH và CH3 COONa Câu 18. Cho cac ch t: Cu, Mg, FeClấ2 Fe3 O4 Có ch trong cac ch đó tac ng ượ ớdung ch ch a: Mg(NOị ứ3 )2 và H2 SO4 :A. B. C. D. Câu 19. NaHCOỗ ồ3 và Na2 CO3 Nung 27,40 gam ph ng hoàn toàn ứthu 21,20 gam ch n. Thành ph kh ng Naượ ượ u2 CO3 trong là:ỗ ợA. 38,69% B. 25,37% C. 56,23% D. 61,31% Câu 20. Dùng ch nào sau đây có th làm ng th i?ấ ướ ờA. Na2 SO4 B. NaHCO3 C. Ca(OH)2 đu D. HCl dư Câu 21. Khi đi phân dung ch AgNOệ ị3 (v đi tr ). Qua trình ra catot là:ớ ởA. kh ion Agử +B. oxi hoa ion OH cu ướC. oxi hoa ion NO3 -D. kh ion OHử cu ướ Câu 22. chay hoàn toàn 0,15 mol khí metan. ph sinh ra cho th vào bình ng dungô ựd ch Ca(OH)ị2 Kh ng dung ch Ca(OH)ư ượ ị2 thay là:ổA. Gi gamả B. Tăng 12 gam C. Tăng 15 gam D. Gi 15 gamả Câu 23. Cho cac ch t: HCOOCấ2 H5 (1), CH3 -CH=CH-COOH (2), CH3 -CH=CH-C2 H5 (3), CH2 =CH-C CH (4), CH C-CH3 (5), CH3 -C C-CH3 (6). ch có ph ng ứv dung ch AgNOớ ị3 /NH3 là:ạ uA. B. C. D. Câu 24. Công th cứ amin no hai ch có công th ng quat là?ứ ổA. Cn H2n N2 B. Cn H2n N2 C. Cn H2n N2 D. CnH2n+4 N2 Câu 25. Ng ta đi ch P.V.C theo chuy hoa sau: ườ C2 H4 C2 H4 Cl2 C2 H3 Cl P.V.C. Th tích etylen (đktc) dùng đi ch 93,75 kg P.V.C làể ượ(cho hi su ng ph ng ng 90%):ệ ằA. 33,6 3B. 30,24 3C. 46,09 3D. 37,33 Trang /4 mã 003ềCâu 26. Cho 51,6 gam anlyl fomat, metyl acrylat và axit metacrylicỗ theo tỷ mol 1:2:3ệ tac ng dung ch NaOH thu dung ch X. Kh iụ ượ lư ngợ mu có trong dung ch ịX là:A. 55,6 gam B. 65,5 gam C. 58,0 gam D. 66,5 gam Câu 27. Cỗ ồ2 H2 và H2 (có mol ng ng là 1: 3). 13,44 lít (đktc) ươ ợX nung nóng có xúc tac Ni. Sau th gian thu khí Y. qua brom ượ ướd th bình brom tăng 2,7 gam và còn lít (đktc) khí không th kh uso hiđro ng 3. Gia tr là:ớ uA. 5,6 lít B. 5,04 lít C. 7,84 lít D. 8,96 lít Câu 28. Cho hh 8,4 gam Mg và 8,0 gam MgO tac ng ng ượ dd HNO3 loãng. Sau khi cac ph nảng ra hoàn toàn, thu 0,896 lít khí (đktc) và dd ch aứ ượ 84,4 gam mu khan. Khí làôA. N2 OB. NO2 C. NOD. N2 Câu 29. Thêm 3,9 gam vào 200 ml dung ch ch Ba(OH)ị ứ2 0,05M và NaAlO2 1M thu dung ượd ch X. Cho ml dung ch HCl 1M vào dung chị thu 9,36 gam Y. Gia trượ ớnh đấ thu là:ượ uA. 240 B. 672 C. 440 D. 560 Câu 30. Nhà may ngườ NASU xu rả uợ lo đừ ngờ phèn ch 34,2% kh lứ ngợ sacarozo. 15 đừ ngờ phèn trên nhà may đã xu đả cợ lít rư uợ 34,5 o. Bi hi su quaế utrình xu là 80%, kh lả ngợ riêng etanol là 0,8 g/ml. Gia tr làu A. 350000 B. 450000 C. 400000 D. 300000 Câu 31. Cho mol Fe vào dung ch ch mol AgNOị ứ3 sau th gian thu ch tộ ượ và dung ch X. Trong dd thu mu khi:ị ượ ôA. 2a ho 2a 3aặ B. b 2a ho ặ 3aC. 2a 3a ho 3a D. 3a ho ặ 2a Câu 32. Thêm 0,2 mol H2 SO4 vào dung chị ch ch (0,2 molứ alanin 0,15 mol axit glutamic) cợ dung ch Y. Dung ch Yị tac ng dung ch ml dung chụ NaOH 1M và KOH 0,5M thu dung ch Z. Cô dung ch thu gam ch khan. ượ ượ Gia tr mị và là :A. 84,05 và 600 B. 66,87 và 720 C. 87,70 và 540 D. 78,606 và 467Câu 33. Nhỏ từ từ 500 ml dung chị H2 O4 0,8M loãng bình nỗ pợ Yộ mồ e3 O4và Cu (đ cợ nộ theo lệ ngươ là 2), khu th nỗ pợ tan và òn iạ 3, mc n. Cho du chị O3 từ từ bình (s ph au nỗ pợ iớ H2 O4 ),khu ho khi khí aừ thoat ra thu cượ khí NO (s ph khử nh t, đktc).ở để ?A. iị Oị3 .ế uB .ị ôC .ị uD lô gợ .ô Câu 34. Chia Al và Fe thành hai ph n. Ph tac ng ng dung ch AgNOỗ ượ ị3 thu 25,92 gam ch n. Ph hai tan trong 352 ml dung ch HNOượ ị3 2,5M thu dung ch ượ ịch 53,4 gam mu và 2,24 lít khí NO, Nứ ồ2 (đktc) có kh Hỉ ớ2 là 17,1. Cho dung ch tac ng ng dung ch NHị ượ ị3 thu gam a. Cac ph ng ra ượ ảhoàn toàn. Gia tr giá tr nào nh tầ sau đây?A. 17,35B. 20,00C. 5,95D. 20,45 Câu 35. chay hoàn toàn 3,08 gam ch (ch ch C, H, O), toàn ph sinh ra ẩh th vào bình ng 500ml dung ch Ca(OH)ấ ị2 0,2M th xu hi gam a, ng th kh ôl ng dung ch tăng 1,24 gam. Bi phân kh nh phân kh glucoz ph ượ ảng NaOH theo mol nứ ệX nNaOH =1:4 và có ph ng trang ng. ng phân làả ươ uA. B. C. D. 5Trang /4 mã 003ềCâu 36. peptit ch và peptit ch (m peptit tỗ ượ ộlo α-aminoaxit, ng liên peptit trong phân X, là 5) mol là 3. Khi th phân gam uh thu 81 gam Glyxin và 42,72 gam Alanin. Gia tr làỗ ượ uA. 109,50. B. 110,28. C. 104,28. D. 116,28. Câu 37. Đi phân đi tr dung ch ch 0,3 mol AgNOệ ứ3 ng ng dòng đi 2,68 ườ ệampe, trong th gian (gi thu dung ch X. Cho 22,4 gam Fe vào dung ch th thoat ra ượ ấkhí NO (s ph kh duy nh t) thu 34,28 gam ch n. Cac ph ng ra hoàn toàn. Gia tr ượ ịc làuA. 1,25 B. 1,00 C. 1,40 D. 1,20 Câu 38. khí 1,2 mol Hỗ ồ2 0,2 mol But-1,3-đ iin và 0,15 mol vinylaxetilen. Nung th gian ờv xúc tac Ni thu 1,05 mol Y. qua dung chớ ượ AgNO3 /NH3 dư thu cượ gam ết và còn 9,7 gam khí Z. làm màu hoàn toàn 0,2 mol Bru ấ2 chay đô cợ 0,6 mol CO2 Gia tr nào sau đây không th mãn?ị ỏA. 39,925B. 37,25 C. 27,73D. 31,9 Câu 39. Đun 7,36 gam ancol Hớ2 SO4 170ặ 0C thu 2,688 lít olefin (đktc) hi su 75%. Cho ượ ấ0,1 mol amin no ph ng đa 0,2 mol HCl thu 11,9 gam mu i. chay gam Aả ượ ồvà ng ng oxi toàn ph chay vào bình ch 100 gam dung ch Hằ ượ ị2 SO4 ặ81,34%, sau khi Hơ2 th hoàn toàn th ng Hượ ộ2 SO4 lúc gi là 70%. Bi COấ ế2 và N2 không th Gia tr ướ giá tr nào nh tầ sau đây?A. 14B. 12C. 13D. 15 Câu 40. Hòa tan gam Na, Naế ồ2 O, K, K2 O, Ba và BaO, trong đó oxi chi 8,75% kh ôl ng vào thu 400 ml dung ch và 1,568 lít Hượ ướ ượ ị2 (đktc). Tr 200 ml dung ch 200 ml dung ớd ch HCl 0,2M và Hị ồ2 SO4 0,15M thu 400 ml dung ch có pH 13. Cac ph ng ra hoàn ượ ảtoàn. Gia tr giá tr nào nh tầ sau đây? A. 14 B. 12 C. 15 D. 13----H t---ếTrang /4 mã 003ề