Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học 12 mã đề 19

6d7e0c9889525361cffa76d0c282e30e
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 19:45:00 | Update: 30 tháng 5 lúc 5:13:28 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 454 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

13Ề THI TH THPT QU GIA 2018Ề ỐMÔN: HÓA BAN KHTNỌ Th gian làm bài: 50 phútờCâu 1: Cho các phát bi sau:ể(1) Nhôm là kim lo ng tính.ạ ưỡ(2) Trong công nghi p, photpho xu ng cách đun nóng qu ng photphoric,cát và thanệ ượ ặc 1200ố 0C trong lò đi n.ệ(3) Crom(III) oxit và crom (III) hidroxit là ch có tính ng tính.ề ưỡ(4) Khí CO2 gây ra hi ng hi ng nhà kính.ệ ượ ứ(5 Kim ng, than chì, fuleren là các ng thù hình cacbon.ươ ủ(6) Nhúng thanh vào dung ch Hắ ị2 SO4 loãng, ra ăn mòn đi hóa c.ả ọS phát bi đúng là:ố A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 2: Cho các phát bi sau:ể(1) Công th hóa phèn chua là Kứ ủ2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O.(2) Các kim lo Na, K, Ba ph ng nh nhi th ng.ạ ướ ườ(3) Qu ng boxit có thành ph chính là Alặ ầ2 O3 .2H2 O.(4) Nhôm là kim lo màu tr ng, nh có nhi ng ng quan tr ng.ạ ọ(5) ng là có ch nhi ion cation Caướ ướ 2+ Mg 2+.(6) Có th đi ch kim lo Na ng ph ng pháp đi phân dung ch NaCl.ể ươ ịS phát bi đúng là:ố ểA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 3: metan, propen và isopropen. cháy hoàn toàn 9,00 gam 22,176 lítỗ ủO2 (đktc). khác, mol ph ng đa 0,06 mol brom. Giá tr làặ ủA. 0,06. B. 0,18. C. 0,12. D. 0,09.Câu 4: Cho amino axit (Hỗ ồ2 NCx Hy COOH) và 0,01 mol (H2 N)2 C5 H9 COOH tác ng iụ ớ50 ml dung ch HCl 1M, thu dung ch Z. Dung ch tác ng dung ch ch 0,02ị ượ ứmol NaOH và 0,06 mol KOH, thu dung ch ch 8,345 gam mu i. Phân kh làượ ủA. 75. B. 103. C. 89. D. 117.Câu 5: Cho este ch c, ch và có nhi nguyên cacbon).ỗ ửĐ cháy hoàn toàn gam 1,53 mol Oố ủ2 khác, th phân gam dung chặ ịch 0,3 mol KOH sau ph ng thu 35,16 gam mu và ancol no, ch c, chứ ượ ạh Q. cháy hoàn toàn ng mu trên 1,08 mol Oở ượ ủ2 Công th làứ ủA. C5 H6 O2 B. C5 H8 O2 C. C4 H6 O2 D. C4 H8 O2 .Câu 6: Lên men gam tinh thành ancol etylic hi su 75%, th toàn khí COộ ộ2 sinh ra vàodung ch ch 0,03 mol Ba(OH)ị ứ2 thu và dung ch X. Cho dung ch NaOH vào X,ượ ịđ khi nh thì ít nh ml dung ch NaOH 1Mầ Giá tr làị ủA. 4,536. B. 4,212. C. 3,564. D. 3,888.Câu 7: Cho các kim lo sau: Li, Na, Al, Ca. kim lo ki trong dãy làạ ềA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 8: Dung ch CuSOị4 có màu nào sau đây?A. B. vàng. C. xanh. D. da cam.Câu 9: Hi ng nhà kính” là hi ng Trái lên do các có sóng dài trongệ ượ ướvùng ng ngo khí quy gi mà không ra ngoài vũ tr Khí nào đây là nguyên nhânồ ướchính gây ra hi ng nhà kính?ệ ứA. N2 B. O2. C. SO2 D. CO2 .Câu 10: ch peptit ch peptit Cỗ ồ4 H8 O3 N2 ), peptit C7 Hx Oy Nz và peptit Z(C11 Hn Om Nt ). Đun nóng 14,21 gam dung ch KOH thu mu aớ ượ ủglyxin, analin và valin. cháy toàn dùng 18,48 gam Oố ầ2 thu COượ2 H2 O, N2 và 0,11 molK2 CO3 Ph trăm kh ng trong có ượ giá tr nh tị iớA. 9,0%. B. 5,0%. C. 14,0%. D. 6,0%.Câu 11: hòa tan 38,36 gam Mg, Feể ồ3 O4 Fe(NO3 )2 dùng 0,87 mol Hầ2 SO4 loãng,sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch ch 111,46 gam mu sunfat trung hòaả ượ ốvà 5,6 lít (đktc) khí hai khí không màu có khí không màu hóa nâu ngoài không khí).ỗ ộT kh so Hỉ ớ2 là 3,8. Ph trăm kh ng Mg trong ượ nh giá trầ nào sau đây?A. 28,15. B. 23,46. C. 25,51. D. 48,48.Câu 12: Cho 5,2 gam Fe và Mg tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4 thu cượdung ch và 3,36 lít khí đktc, kh ng mu có trong làị ượ ốA. 31,70 gam. B. 19,90 gam. C. 32,30 gam. D. 19,60 gam.Câu 13: Cho các phát bi sau:ể(a) Dung ch lòng tr ng tr ng có ph ng màu biure.ị ứ(b) Amino axit là ch tinh, tan trong c.ấ ướ(c) Dung ch phenol không làm àu quỳ tím.ị ổ(d) Hiđro hóa hoàn toagn triolein xúc tác Ni, 0) thu tristearin.ượ(e) Fructozo là ng phân glucoz .ồ ơ(f) Amilozo có trúc ch phân nhánh.ấ ạS phát bi đúng là:ố ểA. 5. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 14: glyxin, alanin, valin, metylamin và trimetylamin. cháy hoàn toàn 0,18 molỗ ốh dùng 0,615 mol Oỗ ủ2 ph cháy COả ồ2 H2 và N2 (trong đó mol COố2 là0,40 mol). Cho ng trên vào dung ch KOH th có mol KOH tham gia ph ng. Giá tr aượ ủlàA. 0,06. B. 0,07 C. 0,08. D. 0,09.Câu 15: Đi phân dung ch ch CuSOệ ồ4 và NaCl mol ng ng 1: 3) đi nỉ ươ ệc tr màng ngăn p, ng dòng đi không 2A.Sau th gian đi phân gi thu dungự ườ ượd ch ch hai ch tan) có kh ng gi 12,45 gam so dung ch X. Dung ch ph ng aị ượ ừh 3,06 gam Alế ớ2 O3 qua hòa tan khí trong và bay c, hi su đi nỏ ướ ướ ệphân 100%. Giá tr nầ nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 3,5. B. 4,7. C. 4,2. D. 5,6.Câu 16: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Cho thanh nhôm vào dung ch HNOị3 nhi th ng.ặ ườ(b) Cho dung ch Kị2 CO3 vào dung ch NaOH.ị(c) Cho SiO2 vào dung ch HF.ị(d) Cho NaOH vào dung ch NaHCOị3 .(e) khí NHụ3 vào dung ch CuSOị4 .(f) khí COụ2 vào dung ch NaOH.ịS thí nghi không ra ph ng hóa làả ọA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 17: Trong phòng thí nghi m, khí đi ch và thu vào bình tam giác theo hình đây:ệ ượ ướKhí làA. CH4 B. NH3 C. CO2 D. H2 .Câu 18: Ch nào sau đây không ph là ch ?ả ơA. C2 H5 OH. B. C2 H4 C. C2 H2 D. CO2 .Câu 19: Kim lo nào sau đây không ph ng dung ch Hạ ị2 SO4 loãng?A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe.Câu 20: ch etylamin và trimetylamin. ch hiđrocacbon ch có liênỗ ốk (∏) nh 3. Tr và theo mol nế ệX nY 1: thu Z. cháy hoàn toàn 3,17ượ ốgam dùng 7,0 lít khí oxi (đktc), ph cháy COỗ ồ2 H2 và N2 quaượ ẫdung ch NaOH c, th kh ng dung ch tăng 12,89 gam. Ph trăm kh ng etylaminị ượ ượ ủtrong nh giá trầ nào sau đây?A. 71%. B. 70%. C. 29%. D. 30%Câu 21: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Dung chị iot ch màu tímợ ấY Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agế ủZ Bromướ màu brom, xu hi tr ngấ ướ ắCác dung ch X, Y,Z làị ượA. lòng tr ng tr ng, etyl axetat, phenol. B. tinh t, anilin, glucozo.ộC. tinh t, glucozo, anilin.ộ D. lòng tr ng tr ng, glucozo,anilin.ắ ứCâu 22: Cho dung ch AgNOị3 tác ng dung ch ch ch th màu vàng. Cho tụ ết tác ng dung ch HNOủ ị3 loãng th tan. Ch làư ấA. NH4 Cl. B. KBr. C. (NH4 )3 PO4 D. KCl.Câu 23: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho dung ch ch 3a mol NaOH vào dung ch ch mol AlClị ứ3 .(b) Cho mol Fe3 O4 vào dung ch ch 5a mol Hị ứ2 SO4 loãng.(c) Cho khí CO2 vào dung ch Ca(OH)ế ị2 .(d) Cho Cu vào dung ch Feị2 (SO4 )3 .ư(e) Cho dung ch ch mol KHSOị ứ4 vào dung ch ch mol NaHCOị ứ3 .(g) Cho Al vào dung ch HNOị3 ph ng thu ch kh duy nh là khí NO).ư ượ ấSau khi các ph ng ra hoàn toàn, thí nghi thu dung ch ch mu là:ả ượ ốA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 24: Hòa tan hoàn toàn BaO, NHỗ ồ4 HCO3 KHCO3 có mol là :4: 2) vàoỉ ượn đun nóng. khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch a.ướ ượ ứA. KHCO3 và NH4 )2 CO3 B. KHCO3 và Ba(HCO3 )2 .C. K2 CO3 D. KHCO3 .Câu 25: Hòa tan 23,76 gam FeClế ồ2 Cu, Fe(NO3 )2 vào dung ch ch 0,40 mol HCl thuị ứđ dung ch và khí NO. Cho dung ch AgNOượ ị3 vào khi các ph ng ra hoàn toàn thìế ảdùng 0,58 mol AgNOế3 thúc các ph ng thu gam và 0,448 lít NO (đktc). Bi tế ượ ếtrong các ph ng, NO là ph kh duy nh NOả ủ3 –. Giá tr nh tầ i:ớA. 84. B. 80. C. 82. D. 86.Câu 26: Cho gam Al và Na vào sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu 2,24ỗ ướ ượlít khí H2 (đktc) và 1,35 gam ch không tan. Giá tr làấ ủA. 4,80. B. 3,85. C. 6,45. D. 6,15.Câu 27: Cho 0,15 mol tristearin (C17 H35 COO)3 C3 H5 tác ng hoàn toàn dung ch NaOH đunụ ưnóng, thu gam glixerol. Giá tr làượ ủA. 13,8. B. 6,90. C. 41,40. D. 21,60.Câu 28: este có công th phân là Cộ ử3 H6 O2 và không tham gia ph ng tráng c. Công th uả ất este làạ ủA. CH3 COOC2 H5 B. HCOOC2 H5 C. CH3 COOCH3 D. C2 H5 COOH.Câu 29: Phân polime nào sau đây ch ba nguyên C, và ?ử ốA. Xenluloz .ơ B. Polistiren. C. Polietilen. D. Poli (vinyl clorua).Câu 30: Cho gam alanin ph ng dung ch NaOH, thu 27,75 gam. Giá tr làả ượ ủA. 26,25. B. 13,35. C. 18,75. D. 22, 25.Câu 31: Công th crom(III) oxit làứ ủA. CrO3 B. Cr(OH)3 C. Cr2 O3 D. CrO.Câu 32: ch KCl ng làm phân bón hóa nào sau đây?ợ ượ ọA. Phân vi ng. ượ B. Phân kali. C. Phân m.ạ D. Phân lân.Câu 33: Ch nào sau đây là ch đi li u?ấ ếA. H2 O. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.Câu 34: axit cacboxylic nh axit oxalic, axit tactric, ….gây ra chua cho qu xanh. Trong quáộ ấtrình làm món ngâm ng, ng ta ng dung ch nào sau đây làm gi chua quấ ườ ườ ảs u:ấA. Mu ăn. B. vôi trong.ướ C. Phèn chua. D. Gi ăn.ấCâu 35: cháy hoàn toàn gam este ch c, không no phân có liên đôi C=C),ố ếm ch 0,405 mol Oạ ủ2 thu 15,84 gam COượ2 khác, gam tác ng iặ ớdung ch KOH, cô dung ch thu gam mu khan và 3,96 gam ch Giá tr xị ượ ủlàA. 7,38. B. 8,82. C. 7,56. D. 7,74.Câu 36: Nung nóng bình kín ch mol NHứ ợ3 và O2 có xúc tác Pt) chuy toàn NHể ộ3 thànhNO. Làm ngu và thêm vào bình, thu lít dung ch HNOộ ướ ượ ị3 có pH 1, còn 0,25aạmol khí O2 Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA. 0,6. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,4.Câu 37: Cho gam vào dung ch ch 0,12 mol Cu(NOộ ứ3 )2 và 0,12 mol H2 SO4 loãng), th thoátấra khí NO ph kh duy nh Nả +5, đktc) và sau ph ng thu 3,84 gam a. giá trở ượ ịc làủA. 10,08. B. 7,20. C. 8,40. D. 0,4.Câu 38: Th phân hoàn toàn gam triglixerit trong dung ch NaOH thu 4,6 gam glixerol vàủ ượh hai mu natri stearat và natri panmitat có mol ng ng là 1: 2. Giá tr làỗ ươ ủA. 44,3. B. 45,7. C. 41,7. D. 43,1.Câu 39: Khi nh dung ch NaOH vào dung ch mol HCl và mol AlClỏ ồ3 ,k qu thí nghi bi th trên th sau:ế ượ ịT là:ỉ ệA. 14. B. 16. C. 13. D. 15.Câu 40: Cho X, là hai ch thu dãy ng ng axit acrylic và Mấ ủX MY là ancol có cùng sốnguyên cacbon X; là este hai ch X, và Z. cháy hoàn toàn 5,58 gam Eử ợg X, Y, Z, 6,608 lít khí Oồ ủ2 (đktc), thu khí COượ2 và 4,68 gam c; khác 5,58 gamướ ặE tác ng đa đung ch ch 0,02 mol Brụ ứ2 Kh ng mu thu khi cho cùng ng trênố ượ ượ ượtác ng KOH làụ ưA. 5,44 gam. B. 2,34 gam. C. 4,68 gam. D. 2,52 gam.L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án C1) sai vì không có khái ni kim lo ng tínhệ ưỡ2) đúng3) đúng vì Cr2 O3 và Cr(OH)3 có tính ch ng tínhề ưỡ4) đúng5) đúng6) sai vì ch ra hi ng ăn mòn hóa cỉ ượ ọ=> có phát bi đúngểCâu 2: Đáp án C1) 2) 3) 4) 5) đúngề6) sai đi ch kim lo Na ng cách đi phân nóng ch NaClề ả=> có phát bi đúngểCâu 3: Đáp án DTa th và H)ấ ố=> Quy CHổ ề4 (mol) và C5 H8 (mol) liên piẫ ếPh ng cháy:ả ốCH4 2O2 t°¾¾® CO2 2H2 Oa 2a (mol)C5 H8 7O2 t°¾¾® 5CO2 4H2 Ob 7b (mol)truy website http://tailieugiangday.com xem gi chi ti tCâu 6:ờ Đáp án D(C6 H10 O5 )n nC6 H12 O6 2nC2 H5 OH +2nCO2 %H 75%)32 20,0063 20,03(1)( )( )mol NaOHmolBaCOCO Ba OHBa HCO BaCO NaHCO O+ì¯ï+ ¾¾®í¾¾ ¾¾® +ïî14 43Vì ng NaOH dùng ít nh thu nh => ph ng ra theo molượ ượ ệNaOH Ba(HCO3 1Ba(HCO3 )2 NaOH BaCO3 NaHCO3 H2 O0,006 (mol)←0,006 (mol)BTNT Ba => nBaCO3 (1) nBa(OH)2 nBa(HCO3) 0,03 0,006=0,024 (mol)BTNT => nCO2 nBaCO3(1) 2nBa(HCO3) 0,024 2.0,006 0,036 (mol)T => nừ ồtb nCO2 0,018 (mol)=> mtb lí thuy 0,018.162=2,916 (g)ếVì 75% => mtb th mự ấtb lí thuy 0,75 3,888(g)ếCâu 7: Đáp án BCác kim lo ki trong dãy là: Li, Na => có kim lo iạ ạCâu 8: Đáp án CDung ch CuSOị4 có màu xanhCâu 9: Đáp án DCO2 là khí gây nên hi ng nhà kínhệ ứCâu 10: Đáp án BQuy thành:ổ 322: 0, 22( 0,11): ): )C ON mol tinh tu mol COCH molH mol=ìïíïî=> mE 0,22.57 14a +18b =14,21 (1)Đ Oố ố2 nh nư ốO2 18,48/ 32 0,5775 nO2 0,22.2,25 1,5a 0,5775 (2)T (1) và (2) => 0,055 và 0,05 (mol)ừS trung bình trong là:ố 0, 224, 40, 05NEnNn= => ph có ch ch nhi 4,4 nguyên Nả ủtrong phân tử=> Ch có th là Z: (Gly)ỉ ể4 (Ala) hay C11 H19 N5 O6Đ x, y, là mol X, Y, trong ượ ố20, 05 )4 11 0, 22.2 0, 4952 0, 22E OCNn nn an ky z= =ìï= =íï= =î(v là Y)ớ ủDo có 7C nên =2 ho =3ặTH1 => 20, 050, 0050, 005.1324 11 0, 495 0, 005 .100% 4, 64%14, 210, 042 0, 22ECNn zxn Nzn z= ==ììï ï= => => =í íï ï== =îîG nh giá tr 5%ầ ịTH2 => không th mãnỏCâu 11: Đáp án A22 23 4111, 463 22: 0, 05 ): 0, )38, 36 :0, 87 ;( )Ym gNO molZH molFeg Fe SO mol Mg Fe NH SOFe NOH O+ -=ììíïîìïï ï+ ¾¾®í íï ïîïïî1 43nZ 5,6 22,4 0,25 (mol); MZ 3,8.2 7,6 (g/mol)=> mZ 0,25. 7,6 1,9 (g)G và là mol NO và Họ ủ20, 25 0, 05( )30 1, 0, 2( molx mol+ =ì ìÞí í+ =î îBTKL: mX mH2SO4 mY mZ mH2O=> mH2O 38,36 0,87.98 111,46 1,9 10,26 (g) => nH2O 0,57 (mol)truy website http://tailieugiangday.com xem gi chi ti tờ ếCâu 16: Đáp án Aa) Al thu ng HNOộ ớ3 ngu do không có ph ngặ ứb) K2 CO3 NaOH không ra vì không ho ch bay iả ơc) SiO2 4HF SiF4 2H2 Od) NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 Oe) 2NH3 2H2 CuSO4 Cu(OH)2 (NH4 )2 SO4N NHế3 4NHư3 Cu(OH)2 [Cu(NH3 )4 ](OH)2f) CO2 2NaOH Na2 CO3 H2 Oho COặ2 NaOH NaHCO3=> Có ph ng không raả ảCâu 17: Đáp án CT hình ta th khí ng không khí vì thu khí ng cách ng bìnhừ ử=> Trong các đáp án ch có COỉ2 là khí ng không khíặ ơCâu 18: Đáp án DCO2 không ph là ch cả ơCâu 19: Đáp án CCu là kim lo ng sau trong dãy đi hóa nên không tác ng Hạ ượ ớ2 SO4 loãngCâu 20: Đáp án BnO2 7/22,4 0,3125 (mol)G mol và là và 5a (mol)ọ ượBTKL: mZ mO2 mCO2 mH2O mN2=> mCO2 mH2O mN2 3,17 0,3125.32 =13,17(g) (1)Kh ng dung ch NaOH tăng chính là kh ng COố ượ ượ ủ2 và H2 O=> mCO2 mH2O 12,89 (g) (2)truy website http://tailieugiangday.com xem gi chi ti tờ ếCâu 23: Đáp án Ba) 3NaOH AlCl3 Al(OH)3 ↓+ NaCl => thu mu iượ 3a (mol)b) Fe3 O4 4H2 SO4 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 4H2 => thu mu iượ 4a (mol)c) 2CO2 Ca(OH)ư2 Ca(HCO3 )2 => thu mu iượ ốd) Cu Fe2 (SO4 )3 CuSOư4 FeSO4 => thu mu iượ ốe) 2KHSO4 2NaHCO3 K2 SO4 Na2 SO4 CO2 2H2 => thu mu iượ ốg) Al+ 4HNO3 Al(NO3 )3 NO 2H2 => thu duy nh mu iượ ốV ch có thí ngi b, thu mu iậ ượ ốCâu 24: Đáp án CBaO H2 Ba(OH)25 (mol)Ba(OH)2 NH4 HCO3 BaCO3 NH3 2H2 O4 (mol)Ba(OH)2 2KHCO3 BaCO3 K2 CO3 H2 O1 (mol)V dd ch ch Kậ ứ2 CO3Câu 25: Đáp án C3(1)2( )230,5823 2323: 0, 02:23, 76 :0, 4( :: ):: 0, 56mol AgNONOFeNO molFeCl molFeg Cu mol HCl molAgClCuFe NO molAgHFe molCldd Cu molNO mol++++++-+-ìïïïïìïïìïï ïï+ ¾¾®ìí íï¾ìïïïïïïíïïïïïï¾ ¾®í íï ïîîïïïïì+ïïïîïíîîîïïïVì dd AgNO3 thoát ra khí NO => trong ph có Hả và Feư 2+4H NO3 3e→ NO 2H2 O0,4 0,1 (mol)=> nNO(1) nNO nNO(2) 0,1 0,02 0,08 (mol)BTNT nFe(NO3)2 1/2 nNO(1) 0,08/2 0,04 (mol) (1)BTKL: mX 127a 64b +180c 23,76 (2)BTĐT dd 3(a+c) +2b 0,56 (3)ố ớT (1), (2) và (3) => 0,08 (mol); 0,1 (mol); 0,04 (mol)ừBTNT Cl: nAgCl nCl- 2a+ 0,4 2.0,08 0,4 0,56 (mol)BTNT Ag: nAg nAgCl nAgCl 0,58 0,56 0,02 (mol)=> Kh ng a: mố ượ ủ↓ mAgCl mAg 0,56.143,5 0,02.108 82,52 (g)G nh 82 gamầ ớCâu 26: Đáp án BR không tan là Al => mắ ưAl 1,35 (g)ưnH2 2,24 22,4 0,1 (mol)G mol Na mol Al (mol)ọ ưBT ta có: nNa 3nAl 2nH2 => 3a 2. 0,1=> 0,05 (mol)=> mNa mAl pư mAl 0,05.23 0,05.27 1,35 3,85 (g)ưCâu 27: Đáp án AnC3H5(OH)3 n(C17H35COO)3C3H5 0,15 (mol)=> mC3H5(OH)3 0,15.92 13,8 (g)Câu 28: Đáp án CEste không tham gia ph ng tráng => không ph là este axit fomic (HCOOH)ả ởV CTCT este có CTPT Cậ ủ3 H6 O2 là CH3 COOCH3Câu 29: Đáp án AA. (C6 H10 O5 )n có nguyên C, H, OốB. ()2n6 5CH CH|C H- ch ch nguyên C, H.ỉ ửC. (-CH2 -CH2 )n ch ch nguyên C, Hỉ ốD. ()2nCH CH|Cl- có nguyên C, H, ClốCâu 30: truy website http://tailieugiangday.com xem gi chi ti tờ ếCâu 37: Đáp án CSau ph ng thu ch => có ph ng Fe Cuả ượ 2+ Fe 2+ Cu↓N Cuế 2+ chuy thành Cu => mểCu 0,12.64 7,68 (g) 3,84 (g)V Cuậ 2+ không chuy thành Cu, Fe ph ng => do Fe ph ng ch mu Feể 2+nCu 3,84/64 0,06 (mol)3Fe 2+ 8H 2NO3 3Fe 2+ 2NO 4H2 (Tính toán theo mol Hố ch không theo NOứ3 -)0,09 0,24 →0,06 (mol)Fe Cu 2+ Fe 2+ Cu↓0,06 0,06 (mol)=> mFe (0,09 0,06). 56 8,4 (g)Câu 38: Đáp án C3 3( )4, 60, 05 )92C OHn mol= =Vì mu Cố17 H35 COONa C15 H31 COONa 1: 2=> CTCT triglixerit là:ủ()17 3515 31 515 31C COOC COO 0, 05 molC COO=> 0,05. 834 41,7 (g)Câu 39: Đáp án AKhi cho dd OH vào Hỗ và mu Alố 3+S ra các ph ng hóa theo th sau:ẽ ựOH H2 (1)OH 3Al 3+ Al(OH)3 (2)OH Al(OH)3 AlO2 2H2 (3)Khi ph ng (1) thúc ra (2) thì xu hi => th đi lênả ầKhi th đi lên đi => ra ph ng (1) và (2)ồ ứTa có công th nhanh: nứOH 3n↓ nH+Khi th đi xu ng => ph ng (3) ra, hòa tan tồ ế=> Ta có công th tính nhanh: nứOH 4nAl3+ n↓ nH +T đây ta có các ph ng trình sau:ừ ươ0, 0, 0, 20, 3( 0, 2, 0, 0,14 0, 0, 0, 357 0,1 0,1 1, 4x ax xy ba y= =ì ìï ï= =ï ï=> =>í í= =ï ïï ï+ =- =î î1, 4140,1yx=> =Câu 40: Đáp án BnO2 6,608/ 22,4 0,295 (mol) nH2O 4,68/18 0,26 (mol)B toàn kh ng: mả ượE mO2 mH2O mCO2=> mCO2 5,58 0,295.32 4,68 10,34 (g)=> nCO2 10,34 44 0,235 (mol)Ta th nấH2O nCO2 => ancol no, hai ch cứG công th m: 22 22 4, 2): 0): 4)n nn nm mX mol kT mol kZ mol k-+-=ìï=íï=îBTNT O: nO( trong Z) 2nCO2 nH2O nO2=> 2x 2y 4z 2. 0,235 0,26 -0,295.2=> 2x 2y 4z 0,14 (1)E ph ng đa 0,02 mol Brả ớ2 nên: 2z 0,02 (2)T chênh ch mol Hừ ố2 và CO2 ta có: 3z 0,025 (3)T (1), (2) và (3) => 0,01; 0,05 0,005 (mol)ừS nguyên cacbon trung bình trongố E: 20, 2353, 610, 065COCEnnn= =Kh ng axit và este trong là: mố ượX,Y,Z mE mT 5,58 0,05.76 =1,78 (g)Cho tác ng KOH ch có X,Y,Z ph ng;ụ ứnKOH 2z 0,02 (mol) nH2O 0,01 (mol) nC3H8O2 0,005 (mol){{3 20,020,011,780,005, ,gX KOH muoi O+ +14 431 3BTKL ta có: mmu iố mX,Y,Z mKOH mH2O 1,78 0,02.56 0,005.76- 0,01.18 2,34 (g)