Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học 12 mã đề 17
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
LUY THI 7-6-SỀ ỐCho bi nguyên kh các nguyên H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5;ế ốBr=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40;Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.Câu 1: Kim lo co nh ng tinh ch ly chung nao sau đây?a âA. Tinh o, tinh đi n, nhi nong ch cao.e aB. Tinh đi n, tinh nhi t, co kh ng riêng va co ánh kim.â ươ ơC. Tinh o, tinh đi n, tinh nhi va co ánh kim.e êD. Tinh o, co ánh kim, ng.e ưCâu 2: ph ph ng nao sau đây không dùng ch ngể ổh p?ơA. Trùng metyl metacrylat.ơ B. Trùng ng ng hexametylenđiamin axit ađipic.ư ơC. Trùng ng ng axit -aminocaproic. D. Trùng vinyl xianua.ơCâu 3: Nh dung ch NaOH vao dung ch X. Sau khi các ph ngỏ ưx ra hoan toan ch thu dung ch trong su t. ươ Ch tan trong dung ch laâ ịA. CuSO4 B. AlCl3 C. Cu. D. Fe(NO3 )3 .Câu 4: Hai oxit nao sau đây kh CO nhi cao?ề ôA. Al2 O3 va ZnO B. ZnO va K2 C. Fe2 O3 va MgO D. FeO va CuO .Câu 5: Dãy các ch t: Al, Al(OH)3 Al2 O3 AlCl3 ch ng tinh trong dãy laố ưỡA. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 6: Ch lam vôi trong va gây hi ng nha kinh laâ ươ ưA. CH4 B. CO2 C. SO2 D. NH3 .Câu 7: Cho thi nghi mô nh hình ươ ẽPhát bi nao sai ?X không th la CaSOể3 vì khi đo la SOẽ2 ,khi nay tan nhi trong nên không thề ươ ểthu ng cách c.ươ ươA. Khi la O2 .B. la KClOỗ ơ3 va MnO2 .C. la KMnO4 .D. la CaSO3 .Câu 8: Theo thuy hoa c, trong phân các ch các nguyên liên tế ếv nhauơA. theo đúng hoa tr .ị B. theo đúng hoa tr va theo th nh nh.ị ịC. theo đúng oxi hoa.ố D. theo th nh nh.ô ịCâu 9: Ch nao sau đây co ph ng tráng c?â aA. CH3 COOH. B. CH3 CHO. C. C2 H5 OH. D. CH3 NH2 .Câu 10: Hi ng khi lam thi nghi các ch X, Y, ng dung ch ghi iê ươ ươ anh sauư Ch tâ Thu thố ửQuỳ tim Hoa xanh Không mauổ Không mauổN bromươ Không co aế tr ngế Không co aế ủCh X, Y, laâ ươA. metylamin, anilin, axit glutamic. B. axit glutamic, metylamin, anilin.C. metylamin, anilin, glyxin. D. anilin, glyxin, metylamin.Câu 11: Đi gi ng nhau gi Nể ư2 va CO2 laA. không tan trong cề ươ B. co tinh oxi hoa va tinh khề .C. không duy trì cháy va hô pề D. gây hi ng nha kinhề .Câu 12: Ankin la nh ng hiđrocacbon không no, ch co công th chung laư ưA. Cn H2n-2 (n ≥2). B. Cn H2n+2 (n ≥1). C. Cn H2n-6 (n ≥6). D. Cn H2n (n ≥2).Câu 13: Phenol ng không co kh năng ph ng ia ơA. dung ch NaOH.ị B. brom.ươ C. kim lo Na.a D. dung ch NaCl.ịCâu 14: nhi th ng, nh vai gi dung ch iot vao tinh th xu hi mauỞ ườ êA. nâu đỏ B. xanh tim C. ng.ồ D. vang .Câu 15: nh không đúng la:A. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy ng ng CHồ ơ2 =CHCOOCH3 .B. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch Brụ ươ ị2 .C. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu anđehit va mu i.ụ ươ ốD. CH3 CH2 COOCH=CH2 co th trùng polime.ể aCâu 16: Ch nao sau đây ph ng dung ch NaOH loãng, ph ng dungâ ơd ch HCl loãng?ị A. CrCl3 B. Fe(NO3 )2 C. Cr2 O3 D. NaAlO2 .Câu 17: Ph ng trình đi li nao đây vi ươ ươ không đúng?A. 33 4Na PO 3Na PO .+ -® B. 3CH COOH CH COO .+ -+C. 33 4H PO 3H PO .+ -+ D. HCl Cl .+ -® +Câu 18: Khi canh cua thì th các ng “riêu cua” lên la do:â ổA. đông protein do nhi .ự B. đông lipit.ự ủC. Ph ng mau protein.a D. Ph ng th phân protein.a ủCâu 19: Lo than nao sau đây không co trong nhiên?ựA. Than antraxit. B. Than chì. C. Than nâu. D. Than c.ốCâu 20: Phát bi đúng laểA. Glucoz kh hoa dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 .B. nhi th ng, các amino axit la nh ng ch ng.Ở ườ ỏC. visco, xenluloz axetat thu lo ng p.ơ ơD. Ph ng th phân este (t axit cacboxylic va ancol) trong môi tr ng axit la ph ườ ang thu ngh ch.ư ịCâu 21: Hiđrocacbon ch tác ng HCl theo mol 1, thu xu Ya ươ âduy nh t. Trong phân Y, clo chi 38,38% kh ng. Tên laâ ươ ủA. etilen. B. but-2-en. C. but-1-en. D. 2,3-đimetylbut-2-en.Câu 22: Glyxin va Alanin ra đipeptit va ch ng th amino axit. yừ â14,892 gam X, ph ng lit dung ch HCl 1M, đun nong. Giá trỗ ịc la A. 0,204. B. 0,122. C. 0,25. D. 0,102.Gv: Nguy Chí Dũngễ Page 1Đ LUY THI 7-6-SỀ ỐCâu 23: Cho các kim lo Fe, Mg, Cu va các dung ch mu AgNOa ố3 CuCl2 Fe(NO3 )2 Trongs các ch đã cho, ch co th tác ng nhau laố ơA. p.ặ B. p.ặ C. p.ặ D. p.ặCâu 24: Dung ch ch các ion: Feị 3+, SO4 2-, NH4 +, Cl -. Chia dung ch thanh hai ph nị ầb ng nhau. Ph tác ng ng dung ch NaOH, đun nong, thu 0,672 litằ ươ ươkhi (đktc) va 1,07 gam a. Ph hai tác ng ng dung ch BaClế ươ ị2 thu cươ4,66 gam a. ng kh ng các mu khan thu khi cô dung ch la (quáế ươ ươ ịtrình cô ch co bay i)a ươ A. 3,73 gam. B. 7,46 gam. C. 7,04 gam. D.3,52 gam.Câu 25: ng co ch 0,1 mol Caô ươ 2+; mol +; 0,15 mol -Cl va mol -3HCO .Thêm vao 0,1 mol Ca(OH)ố2 thì hoan toan tinh ng, dung ch trong ch ch duyâ ưnh mu i. Đun sôi ng trên thu ng ch la ươ ươ ươ ắA. 18,575 gam. B. 27,375 gam. C. 21,175 gam D. 16,775 gam.Câu 26: Cho gam anđehit tác ng AgNOụ ơ3 trong NHư3 đun nong, ph ngế ưhoan toan thu dung ch va 86,4 gam Ag. Giá tr nh nh laươ ủA. 12. B. 17,6. C. 6. D. 3.Câu 27: cháy hoan toan gam ch béo (ch triglixerit axit stearic, axit panmiticố ủva các axit béo do đo). Sau ph ng thu 20,16 lit COự ươ2 (đktc) va 15,66 gam c. Xaươphòng hoa gam (H 90%) thì thu kh ng glixerol laươ ươA. 1,380 gam. B. 2,484 gam. C. 1,242 gam. D. 2,760 gam.Câu 28: X, Y, la ch kim lo hoá tr I, khi nong nhi cao cho ng nơ ọl mau vang. tác ng thanh Z. Nung nong thu ch va ch khi lamử ươ âđ vôi trong, nh ng không lam mau dung ch Brụ ươ ươ2 X, Y, la:A. la NaHCO3 la NaOH; la Na2 CO3 B. la K2 CO3 la KOH; la KHCO3 .C. la Na2 CO3 la NaHCO3 la NaOH. D. la NaOH; la NaHCO3 la Na2 CO3 .Câu 29: Xenluloz trinitrat la ch cháy, nh. Mu đi ch 14,85 kg xenlulozơ ơtrinitrat xenluloz va axit nitric hi su 90% thì th tich HNOừ ể3 67% (d 1,52 g/ml)c dùng la bao nhiêu lit?ầ A. 7,91 lit B. 1,49 lit C. 10,31 lit. D. 2,39 lit .Câu 30: COụ ừ2 vao lit dung ch a(OH)2 0,5M. qu thi nghi bi di trênế ễđ th sau: ịGiá tr laị ủA. 0,10.B. 0,05.C. 0,20. D. 0,80.Câu 31: Hòa tan hoan toan Fe vao dung ch Hị2 SO4 loãng thu 4,48 lit Hừ ươ2 (đktc).Cô dung ch trong đi ki không co oxi thu 55,6 gam mu hi su 100%.a ươ âCông th phân mu la ốA. FeSO4 B. Fe2 (SO4 )3 C. FeSO4 .9H2 D. FeSO4 .7H2 Câu 32: Tr gam Ba va 8,1 gam kim lo Al, cho vao ng Hô ươ2 (d ), sau ph nư ang hoan toan co 2,7 gam ch không tan. Khi tr 2m gam Ba va 8,1 gam Al choư ồvao H2 (d ), sau ph ng hoan toan thu lit khi Hư ươ2 (đktc). Giá tr la ủA. 11,20. B. 14,56. C. 15,68. D. 17,92.Câu 33: Aspirin la lo ph co tác ng gi đau, t, ch ng viêm,... Axita ươ ốaxetylsalixylic la thanh ph chinh aspirin, no ng phenol. Phân tich nguyênầ ươ ừt cho th trong axit axetylsalixylic co ch 60% C; 4,44% H; 35,56% O. Công th oố athu phù công th phân axit axelylsalixylic laọ ủA. C6 H4 (OH)(OCOCH3 (th m).ơ B. C6 H4 (COOH)(OCOC2 H5 (th m).ơC. C6 H4 (OH)(COOH) (th m).ơ D. C6 H4 (COOH)(OCOCH3 (th m)ơ .Câu 34: Cho các ph ng ra theo sau:a ồoootCaO, t(raén) (raén) 3t3 3X NaOH (1)Y NaOH CH Na CO (2)Z 2AgNO 3NH CH COONH 2NH NO 2Ag (3)+ ¾¾® ++ ¾¾ ¾® ++ ¾¾® +Ch laâA. etyl axetat. B. metyl acrylat. C. vinyl axetat D. etyl fomat.Câu 35: Th phân tetrapeptit ch thu các ươ -amino axit (no, ch ,a ởphân ch nhom −NHử ư2 va nhom −COOH). khác, cháy hoan toan gam Xặ ốb ng CuO đun nong th kh ng CuO gi 3,84 gam. Cho khi va sauằ ươ ơph ng vao dung ch NaOH c, th thoát ra 448 ml khi Na â2 (đktc). Th phân hoanủtoan gam trong dung ch HCl đun nong thu mu co kh ng la ươ ươA. 5,12. B. 4,74. C. 4,84. D. 4,52.Câu 36: X, la axit cacboxylic ch la ancol no; la este hai ch c, ch hề ởđ X, Y, Z. Đun nong 37,36 gam ch X, Y, Z, 400 ml dung chươ ịNaOH 1M (v ), thu ancol va mu co mol 1. toanừ ươ âb qua bình ng Na th kh ng bình tăng 19,24 gam; ng th thu 5,824 litô ươ ươkhi H2 (đktc). cháy hoan toan dùng 0,5 mol Oố ầ2 thu COươ2 Na2 CO3 va 0,4 molH2 O. Ph trăm kh ng trong laầ ươ ơA. 40,47%. B. 56,56%. C. 48,56%. D. 39,08%.Câu 37: Cho 12,96 gam Al va Mg tác ng dung ch ch 1,8 molỗ ưHNO3 ra ph kh duy nh t. Lam bay dung ch sau ph ng thu ma ươgam mu khan. Giá tr laố A. 102,24 B. 116,64. C. 105,96. D.96,66.Câu 38: Zn va 0,3 mol Cu(NOâ ồ3 )2 nhi phân th gian, thu nê ươ ỗh va 10,08 lit khi NOơ ồ2 va O2 tác ng dung ch ch aụ ư2,3 mol HCl, thu dung ch ch ch các mu clorua va 2,24 lit (đktc) khi Eươ ơg ch không mau co kh so Hồ ơ2 la 7,5. ng kh ng mu trong dungổ ươ ốd ch co giá tr nh tầ iơ A. 154,5. B. 155,5. C. 155,0. D.153,65Câu 39: Tr 58,75 gam Fe(NOô ồ3 )2 va kim lo 46,4 gam FeCOa ơ3 cươh Y. Cho toan vao ng dung ch KHSOỗ ươ ị4 thu dung ch chươ ỉch ion (không Hư va OH Hủ2 O) va 16,8 lit (đktc) khi trong đo coỗ ồGv: Nguy Chí Dũngễ Page 2Đ LUY THI 7-6-SỀ Ố2 khi co cùng phân kh va khi hoa nâu trong không khi. kh so Hử ơ2 la 19,2.Cô 1/10 dung ch thu gam khan. Giá tr laa ươ ủA. 39,385. B. 37,950. C. 39,835. D. 39,705.Câu 40: Cho 18,3 gam hai ch ch la xu aỗ ủbenzen co cùng công th phân Cư ử7 H6 O2 tác ng dung ch AgNOụ ị3 trong NH3 thuđ 10,8 gam Ag. khi cho 9,15 gam noi trên tác ng 300 ml dung ch NaOHươ ị1M, cô dung ch sau ph ng thu bao nhiêu gam ch khan?ồ ươ ắA. 16,4 gam. B. 19,8 gam. C. 20,2 gam. D. 20,8 gam.Gv: Nguy Chí Dũngễ Page

