Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học 12 mã đề 03
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
«n tËp ngµy 15-5 2018Câu 1. Kh ng nh nào sau đây không đúng?ẳ ịA. SiO2 tan trong dung chượ HF.B.Si không có kh năng tác ng kimả lo i.ạC. Thành ph hóa chính th ch cao nung làầ CaSO4 .H2 O.D.Si tác ng dung ch ki gi phóng khíụ hiđro.Câu 2. Tính ch ho ng ng nào sau đây không ph KNOấ ủ3 ?A. Ch oế thu cố Không tan trong cướ C. Dùng làm phân bón D. phân nhi đị cao.Câu 3. Cho Na, Ba có cùng mol vào 125 ml dd Hỗ ồ2 SO4 1M và CuSO4 1M, saukhi các ph ng ra hoàn toàn thu dd Y, gam và 3,36 lít khí (đktc). Giá tr mả ượ làA. 25,75 B. 16,55 C. 23,42 D. 28,20.Câu 4. Kh ng nh nào sau đây không đúng?ẳ ịA. Natri cacbonat khan (còn là sođa khan) dùng trong công nghi th tinh, m, tọ ượ gi t.ặB. Khi tác ng kim lo i, cacbon luôn ra oxi hóa trong pợ ch t.ấC. Khí CO c, ng làm nhiên li uấ ượ khí.D. CO2 là chât gây nên hi ng nhà kính, làm cho Trái nóngệ lên.Câu 5. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Đi phân dung ch mu ăn đi tr có màng ngănệ p.ố(2) Th khí CO qua ng ng FeO nung nóng nhi đổ cao.(3) khí Hụ2 vào dung chị FeCl3 .(4) khí NHẫ3 vào bình khí Cl2 .(5) khí COụ2 vào dung ch Naị2 CO3 thí nghi có sinh ra ch tố là: B. C. D. 2Câu 6. mô ph ng pháp thu khí th ng ti hành trong phòng thí nghi ng ta có các ươ ườ ườhình (1), (2), (3) nh sau:ẽ ưPhát bi đúng liên quan các hình này là:ể ẽA. Ph ng pháp theo hình (1) có th áp ng thu các khí: Hươ ụ2 SO2 Cl2 NH3 .B. Ph ng pháp theo hình (1), (3) có th áp ng thu các khí: NHươ ụ3 H2 N2 .C. Ph ng pháp theo hình (2) có th áp ng thu các khí: COươ ụ2 N2 SO2 Cl2 .D. Ph ng pháp theo hình (3) có th áp ng thu các khí: ươ .Câu 7. etylamin và đimetylamin. cháy hoàn toàn gam ng O2, thu lítỗ ượN2 (đktc). Cho gam ph ng dd HCl, sau ph ng thu 16,3 gam mu i. Giá trả ượ ịc Vủ A. 4,48 B. 1,12 C. 2,24 D. 3,36Câu 8. Cho các phát bi sau:ể(1) Khi đi phân dung ch CuSOệ ị4 (đi tr anot Hệ ạ2 kh ra khíị O2 .(2)Đ lâu kim Fe-Cu trong không khí thì Fe ăn mòn đi nể hóa.(3)Nguyên đi ch kim lo là kh ion kim lo thành nguyên kimắ lo i.ạ(4)Các kim lo có đi khác nhau do electron do chúng không gi ngạ nhau.(5)Các kim lo ki có ng tinh th ph ng tâm di n, có trúc ng ươ ươ ốr ng. phát bi đúngỗ là A. B. C. D. 2Câu 9. ch th hi các ph ng (theo đúng mol):ừ ệ(1)X 2NaOH 2Y H2O (2) Cl Cl(2) (3) r2 H2O CO2 4H (4) r2 CO2 2HBr Công th phân Xứ làA. C3 H4 O4 B. C8 H8 O2 C. C4 H6 O4 D. C4 H4 O4Câu 10. Cho các phát bi sau:ể(1) Axit axetic có nhi sôi cao ancolệ etylic.(2) Vinyl axetat có kh năng làm màu cả ướ brom.(3) Tinh khi th phân hoàn toàn trong môi tr ng ki ch oộ ườ glucoz .ơ(4) Dung ch anbumin lòng tr ng tr ng khi đun sôi đôngị .ụ(5) Phenol dùng xu thu (2,4,6-trinitro phenol). ổS phát bi đúngố là A. B. C. D. 1Câu 11. Cho dãy các ch t: isoamyl axetat, anilin, saccaroz valin, phenylamoni clorua, Gly-Ala-Val. ơS ch trong dãy có kh năng tham gia ph ng dung ch NaOH loãng, đun nóngố làA. B. C. D. 2Câu 12. Cho dãy các ch sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, axeton, metyl acrylat. ốch trong dãy tác ng Hấ ượ ớ2 nung nóng, xúc tác Ni làA. B. C. D. 7Câu 13. Ti hành thí nghi các ch X, Y, Z, T. qu ghi ng sau:ế ượ ảM uẫthử Thu thố Hi ngệ ượXAgNO3 /NH3 Agạ ủYQuỳ tím mẩ Chuy màu xanhểX, cướBr2 màuấZ, Cu(OH)2 Dung ch xanh lamịCác ch X, Y, Z, làấ ượA. glucoz glixerol, benzylamin,ơ xiclohexen.B. glucoz benzylamin, glixerol,ơ xiclohexen.C. glucoz benzylamin, xiclohexen, glixerol .D. benzylamin, glucoz glixerol,ơ xiclohexen.Câu 14. Cho mu có công th phân Cố ử3 H12 N2 O3 Cho tác ng dung ch NaOH đunụ ịnóng, sau ph ng thu khí (làm hóa xanh quỳ tím t) và mu axit vô Cóả ượ ướ ơbao nhiêu công th th mãn đi uứ ki n?ệA. B. C. D. 2Câu 15. metyl fomat, đimetyl oxalat và este ch c, có hai liên pi trong phân ,ỗ ửm ch cháy hoàn toàn 0,5 mol dùng 1,25 mol Oạ ầ2 thu 1,3 mol COượ2 và 1,1 mol H2 O.M ặkhác, cho 0,3 mol tác ng dung ch NaOH, thu dung ch (gi thi ch yụ ượ ảra ph ng xà phòng hóa). Cho toàn tác ng ng dung ch AgNOứ ượ ị3 trong NH3 đun nóng.Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, kh ng Ag đa thu làả ượ ượA. 43,2 gam B. 64,8 gam C. 108,0 gam D. 81,0 gamCâu 17. Th phân không hoàn toàn ng hexapeptit ch ch thu Ala-ủ ượ ượ ồGly; 2,925 gam Val; 8,6 gam Val-Ala-Val-Gly; 18,375 gam Ala-Val-Gly; 12,25 gam Ala-Gly-Val. cháyhoàn toàn dùng mol Oỗ ầ2 Giá tr aị làA. 1,452 B. 3,136 C. 2,550 D. 2,245Câu 18. Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Các kim lo ki th tác ng nhi th ng.ạ ướ ườB. Th ch cao nung có công th là CaSO4.2Hạ ứ2 OC. nhi cao, các oxit kim lo ki th ph ng CO thành kim lo iỞ ạD. qu kim lo ki m, ng ta th ng ngâm chúng trong a.ườ ườ Câu 19. Polime thiên nhiên sinh ra trong quá trình quang cây xanh. Ti hành thí nghi m: ượ ệNh vài gi clo vào dung ch ch Natri iotua, sau đó cho polime tác ng dung ch thu ướ ượth màu xanh tím. Polime làấ ạA tinh t.ộ B. xenluloz .ơ C. saccarozo. D. glicogen.Câu 20. Cho axit cacboxylic tác ng propan-2-ol có xúc tác Hụ ớ2 SO4 c, đun nóng ra este có công ạth phân Cứ ử5 H10 O2 Tên là.ọ ủA. n-propyl axetat. isopropyl axetat. C. propyl propionat. D. isopropyl propionat.Câu 21. cháy hoàn toàn 0,06 mol cste (ch C, H, O) ch c, ch dùng lít khíố ủO2 đktc) thu 4,032 lít khí COở ượ2 đktc) và 3,24 gam Hở2 O. Giá tr làị ủA. 6,72 lít. B. 3,36 lít. C. 4,704 lít. D. 9,408 lít.Câu 22. ch ch có công th phân Cợ ử8 H14 O4 trong phân ch ch lo nhóm ạch c. Đun 43,5 gam dung ch NaOH thu 40,5 gam mu và ch Y. Thành ph ph ượ ầtrăm khói ng oxi trong làượA. 42,105% B. 51,613% 34,783% D. 26,67%Câu 23. Cho các phát bi sau:ể(1) đi ki th ng, anilin là ch n, tan ít trong c.Ở ườ ướ(2) Nh brom vào dung ch anilin, th xu hi tr ng.ỏ ướ ắ(3) Dung ch anilin làm phenolphtalein màu.ị ổ(4) ng công th phân CỨ ử2 H7 N, có 01 ng phân là amin 2.ồ ậ(5) Các peptit cho phân ng màu biure.ề ứT ng phát bi đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5Câu 24. Cho 0,01 mol aminoaxit tác ng 40 ml dung ch NaOH 0,25M. khác 1,5 gamộ ặX tác ng 40 ml dung ch KOH 0,5M. Tên làụ ủA glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin.Câu 25. Polivinyl clorua đi ch khí thiên nhiên (metan chi 95%) theo chuy hóa và hi ượ ệsu giai an nh sau:ấ ưH 15% 95% 90%4 3CH Cl PVC= =¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Mu ng PVC thì bao nhiêu mố ầ3 khí thiên nhiên (đktc) ?A. 5589 3B 5883 3C. 2914 3D. 5877 3Câu 26. Trong các ch sau: (1) saccaroz (2) glucoz (3) Anilin, (4) etyl axetat. ch ra ph ng khiấ ứđun nóng dung ch Hớ ị2 SO4 loãng làA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 27. qu thí nghi các ch X, Y, nh sau:ế ưM ẫthử Thu thố Hi ngệ ượX Cu(OH)2 nhi ộth ngườ Dung ch xanh lamịY bromướ màu dung ch ịBr2Z Quỳ tím Hóa xanhCác ch X, Y, làấ ượA. Ala-Ala-Gly, glucoz etyl amin.ơ B. Ala-Ala-Gly, glucoz anilin.ơC. saccaroz glucoz anilin.ơ D. saccaroz glucoz metyl aminơ ơCâu 28. Cho 16,2 gam kim lo (có hoá tr không i) tác ng 3,36 lít Oạ ớ2 (đktc). Hoà tan ch sauấ ắph ng ng dung ch HCl th thoát ra 13,44 lít Hả ấ2 (đktc). Kim lo làạA. Mg B. Ca C. Fe D. AlCâu 29. Cho 8,96 lít CO2 (đktc) vào dung ch ch 100 ml dung ch ch Ca(OH)ụ ợ2 2M và NaOH 1,5M thu gam và dung ch X. Đun nóng kĩ dung ch thu thêm gam a. ượ ượ ủGiá tr (a b) làịA. gam B. 15 gam C. 20gam D. 40gamCâu 30. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Mg vào dung ch Feị2 (SO4 )3 .ư(b) khí Hẫ2 (d qua MgO nung nóng.ư ộ(c) Cho dung ch AgNOị3 tác ng dung ch Fe(NOụ ị3 )2 .ư(d) Cho Na vào dung ch MgSOị4 .(e) FeSố2 trong không khí.(f) Đi phân dung ch Cu(NOệ ị3 )2 các đi trớ ơS thí nghi mệ không thành kim lo làạ ạA. B. C. D. 3Câu 31. Ti hành thí nghi sau:ế ệ- TN1: Nhúng thanh vào dung ch FeClắ ị3 .- TN2: Nhúng thanh vào dung ch CuSOắ ị4 .- TN3: Cho chi đinh làm ng thép vào bình ch khí oxi, đun nóng.ế ứ- TN4: Cho chi đinh làm ng thép vào dung ch Hế ị2 SO4 loãng.- TN5: Nhúng thanh ng vào dung ch Feồ ị2 (SO4 )3 .- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung ch Hị2 SO4 loãng có hoà tan vài gi CuSOọ4 .S tr ng ra ăn mòn đi hóa làố ườ A. B. C. D. 4Câu 32. Phát bi nào sau đây là sai ?A. Các kim lo ki cóạ nhi nóng ch tăng Li Cs.ệ ếB. Các kim lo ki có bán kính nguyên so các kim lo cùng chu kì.ạ ạC. Các kim lo ki là kim lo nh .ạ ẹD. Các kim lo ki có màu tr ng và có ánh kim.ạ ạCâu 33. Cho 3,48 gam Mg tan trong dung ch HCl (d và KNOộ ư3 thu dung ch Xượ ịch gam mu và 0,56 lít (đktc) khí Nứ ồ2 và H2 khí có kh so Hỗ ớ2 ng ằ11,4. Giá tr làị ủA. 16,085. B. 14,485. C. 18,300. D. 18,035.Câu 34. Nh xét nào sau đây là sai ?ậA. Trong môi tr ng ki m, ion ườ ề24CrO- (màu vàng) ph ng Hả ớ2 sinh ra ion 22 7Cr O- (màu da cam).B. Trong mòi tr ng axit H2SO4 loãng, ion ườ22 7Cr O- oxi hóa Hượ2 thành S.C. Cr(OH)2 tan trong dung ch NaOH khi có Oị ặ2 .D. Cho dung ch Kị2 Cr2 O7 vào dung ch Ba(NOị3 )2 xu hi màu vàng i.ấ ươCâu 35. Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam ch Cu, Cuấ ồ2 và ng HNOằ3 th thoát ra 5,04 lít khí NOư ấduy nh (đktc) và dung ch Y. Thêm dung ch Ba(OH)ấ ị2 vào dung ch gam a. Giá tr ượ ịlàA. 28,9625 gam. B. 20,3875 gam. C. 27,7375 gam. D. 7,35 gam.Câu 36. Nung FeO, CuO, MgO và Al nhi cao, sau khi các ph ng ra hoàn toàn ảcho ph vào dung ch NaOH th có khí Hầ ấ2 bay ra và ch không tan Y. Cho vào dung ch ịH2 SO4 loãng, ng ph ng đã ra làư ảA. B. C. D. 8Câu 38. Cho 77,1 gam Mg, Al, ZnO và Fe(NOỗ ồ3 )2 tan hoàn toàn trong dung ch ch 725 ml ứH2 SO4 2M loãng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch ch 193,1 gam mu ượ ốsunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí hai khí trong đó có khí hóa nâu ngoài không khí, kh Zồ ủso He là 4,5. Ph trăm kh ng Mg trong nh giá tr nào sau đâyớ ượ A. 12.5. B. 12 C. 14. D. 20Câu 39. Đi phân 300 ml dung ch ch gam ch tan là FeClệ ấ3 và CuCl2 đi tr màng ngăn ơx ng dòng đi là 5,36 ampe. Sau 14763 giây, thu dung ch và trên catôt xu hi 19,84ố ườ ượ ệgam kim lo i. Cho tác ng dung ch AgNOỗ ị3 thu 39,5 gam a. Giá tr Cư ượ ịM ủFeCl3 và CuCl2 làầ ượA. 1M và 0,5M B. 0.5M và 0,8MC. 0,5M và 0,6M D. 0,6M và 0,8MCâu 46: Phát bi nào sau đây đúng ?A. Trong phân vinyl axetat có hai liên tử .B. Metyl axetat có ph ng trángả c.ạC. Tristearin có tác ng cụ ướ brom.D. Ch béo là trieste glixerol axit .ấ ơCâu 40. Cho l,68g và 0,36g Mg tác ng 375ml dung ch CuSOộ ị4 khu nh cho khi dung ếd ch màu xanh, th kh ng kim lo thu sau ph ng là 2,82g. ng mol/1 CuSOị ượ ượ ủ4 trong dung ch tr ph ng làị ướ ứA. 0,2 B. 0,15M C. 0,1M D. 0,05MCâu 41: Mu nào natri sau đây dùng ch thu ch đau dày và làm ?ố ượ ởA. NaCl. B. NaNO3 C. NaHCO3 D. Na2 CO3 .Câu 42: Cho gam HCOOCỗ ồ2 H5 và H2 N-CH2 COOC2 H5 tác ng 200 ml dungụ ớd ch NaOH 0,5M đun nóng, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch ancol etylicị ượ ứvà 7,525 gam hai mu i. Giá tr mỗ làA. 7,750. B. 8,250. C. 8,125. D. 8,725.2 «n tËp ngµy 15-52018Câu 43: Ti hành các thí nghi các dung ch và qu ghi ng sau:ế ượ ảM ẫthử Thu cốthử Hi ngệ ượX, Quỳ tím Quỳ chuy sang màu để ỏX, Z, Cu(OH)2 dung ch màu xanh ịlamY, Z, Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng cạ ạX làầ ượA. axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucoz .ơ B. axit fomic, etyl fomat, glucoz axitơ glutamic.C. axit glutamic, glucoz etyl fomat,ơ axit fomic. D. axit glutamic, etyl fomat, glucoz axit fomic. ơCâu 44: Cho dãy các ch t: isoamyl axetat, tripanmitin, anilin, xenluloz Gly-Ala-Val.ơ ch trongố ấdãy th phân trong môi tr ng axit vô đun nóngị ườ làA. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 45: Cho dãy các ch t: metan, xiclopropan toluen, buta-1,3-đien, phenol, anilin, triolein ch trong ấdãy tác ng brom đi ki th ng làụ ướ ườA. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 46: Cho este no, đa ch c, ch (có công th phân Cứ ửx Hy O4 5) tác ng dungớ ớd ch NaOH thu ph ch mu axit cacboxylic và ancol. Bi ượ có tham giaph ng tráng c. công th phù làA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 47: ch vô có các tính ch t: tinh khi là ch ng không màu, khói nh trongế ạkhông khí m; Dung ch lâu có màu vàng; Tan trong c; Có tính oxi hoá nh. ướ Ch XlàA. HNO3 B. H3 PO4 C. H2 SO4 D. HCl.Câu 48: Cho gam Mg, Al và Zn ph ng 7,84 lít (đktc) khí Clỗ ớ2 Cũng mgam trên ph ng mỗ ớ1 gam dung ch HCl 14,6%. Giá tr mị ủ1 làA. 175,0 B. 180,0. C. 87,5. D. 120,0.Câu 49: isobutilen, xiclohexan, axit acrylic và ancol butylic. cháy hoàn toàn gamồ ốX 0,33 mol Oầ ủ2 thu 5,376 lít (đktc) khí COượ2 và 4,32 gam H2 O. Khi gam đem tácd ng Na sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu lít (đktc) khí Hụ ượ2 Giá tr làị ủA. 0,224. B. 0,448. C. 0,560. D. 0,336.Câu 50: Hoà tan gam Naồ2 O, K, K2 O, Ba, BaO (trong đó oxi chi 8% kh ngế ượgam Al. Giá tr làị ủA. 17,2. B. 16,0. C. 18,0. D. 15,8.Câu 51: qu thí nghi các dung ch thu th ghi ng sau:ớ ượ ảM uẫthử Thu thố Hi nệt ngượXDung ch KI và tinh tị Có màu xanh tímYDung ch NHị3 Có màu xanh, sau đó tanế ủZ Dung ch NaOHị Có keo, sau đó tanế ủT Dung ch Hị2 SO4 loãng màu vàng chuy sang màu da camừ ểCác dung ch làầ ượA. ZnCl2 AlCl3 Fe2 (SO4 )3 K2 Cr2 O7 B. FeCl3 CuCl2 AlCl3 K2 CrO4 .C. Al(NO3 )3 BaCl2 FeCl2 CrCl2 D. FeCl3 AgNO3 AlCl3 K2 Cr2 O7 .Câu 52: Phát bi nào sau đây đúng ?A. Trong công nghi các kim lo Al, Ca, Na đi ch ng ph ng pháp đi phân nóngệ ượ ươ p) vào ng thu dung ch ượ ướ ượ và 1,792 lít H2 (đktc). Dung ch hoà tan đa 8,64ốch y.ảB. Thép là kim ch 5% kh ng cacbon cùng nguyên khác (Si, ượ ốMn, Cr, Ni,…).C. Các ch t: Al, Al(OH)ấ3 Cr2 O3 NaHCO3 có tính ch ngề ưỡ tính.D. tr ng thái n, nguyên nguyên (Z 26) có electron ngoàiỞ cùng.Câu 53: Cho các ph ng hóa sau:ơ ọCr2O3 Al Cr Cl2 CrC l3 NaOH Cr (OH)3 NaOH Na CrO2 Br2 NaOH Na2 CrO4 .t0t0S ph ng mà nguyên crom đóng vai trò ch oxi hoá là (m mũi tên là ph ng hóa c)ố ọA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 54: Hoà tan 9,18 gam Al dùng lít dung ch axit vô ng 0,25M, thuồ ộđ 0,672 lít (đktc) khí ượ duy nh và dung ch ch mu trung hoà. tác ng hoàn toànứ ụv ra dung ch trong su ít nh lít dung ch NaOH 1,45M. Giá tr Vạ làA. 4,84. B. 6,72. C. 6,20. D. 5,04. Câu 68: Có các phát bi sau:ể(a) Glucoz và axetilen là ch không no nên tác ng cơ ướ brom.(b) Có th phân bi glucoz và fructoz ng ph ng trángể c.ạ(c) Este axit no đi ki th ng luôn thạ ườ n.ắ(d) Khi đun nóng tripanmitin vôi trong th có xu tớ ướ hi n.ệ(e) Amiloz là polime thiên nhiên có ch phânơ nhánh.(f) visco, nilon-6,6, nitron, axetat là các lo nhân ơt o. phát bi đúng làA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 69: khí axetilen, anđehit fomic và hiđro. Cho lít (đktc) đi qua Ni nung nóng,ộsau th gian thu ượ cháy hoàn toàn thu 10,8 gam Hượ2 O. Giá tr làị ủA. 4,48. B. 17,92. C. 13,44. D. 6,72.Câu 70: cháy gam vinyl fomat, axit axetic, tinh ng ng oxi Sau khi cácố ượ ưph ng ra hoàn toàn, cho th toàn ph cháy vào bình ng dung ch Ba(OH)ả ị2d sau ph ng th tách ra 92,59 gam a, ng th kh ng dung ch còn gi 65,07ư ượ ảgam so dung ch ban u. Giá tr nh giá tr nào sauớ đây?A. 10,0. B. 17,0. C. 12,5. D. 14,5.Câu 71: anđehit malonic, vinyl fomat, ancol etylic, ancol anlylic. cháy hoàn toànồ ố4,82 gam thu 0,22 mol COượ2 và 0,21 mol H2 O. 7,23 gam đem tác ngụv dung ch NaOH đun nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn đem trung hòa dung ch sauớ ịph ng, toàn dung ch thu tham gia ph ng tráng thu đa gam Ag.ả ượ ượ ốGiá tr nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 15,00. B. 21,75. C. 13,00. D. 19,45.Câu 74: hai ch ch là (có công th phân Cứ ử4 H9 NO4 và đipeptit Y(có công th phân Cứ ử4 H8 N2 O3 ). Cho tác ng dung ch NaOH đun nóng, sau khi cácụ ủph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch m: mu axit cacboxylic ượ mu aộ ủamino axit và ancol Bi có tham gia ph ng tráng c. Phát bi nào sau đâyả sai ?A. mol tác ng đa 2ụ mol NaOH. B. là H2 N-CH2 CONH-CH2 COOH và là HCOONa .C. Trong phân có nhómộ ch cứ este. D. là H2 N-CH2 -COOH và là CH3 OH.Câu 76: Cho 27,3 gam Zn, Fe và Cu tác ng 260 ml dung ch CuClồ ị2 1M, thu cượ28,48 gam ch và dung ch Cho toàn tác ng dung ch HCl thu 0,896 lítụ ượkhí H2 (đktc). Cho tác ng dung ch NaOH nung trong không khí kh iụ ốl ng không thu gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làượ ượ ủA. 14,08. B. 17,12. C. 12,80. D. 20,90.Câu 79: Hoà tan Mg, Fe trong 800 ml dung ch HNOồ ị3 1M thu dung ch ượ chỉch 52 gam mu và 1,12 lít (đktc) khí Nồ2 và N2 có kh so Hỉ ớ2 ng 18. Cho Ytác ng ng dung ch NaOH thu gam a. Bi các ph ng ra hoànụ ượ ượ ảtoàn. Giá tr nh giá tr nào sauớ đây?A. 20,8. B. 18,2. C. 16,5. D. 22,5.Câu 61. Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Cho NaHCO3 vào dung chị CH3 COOH.(2) Cho phân ure vào dung ch Ba(OH)ạ ị2 đun nóng.(3) Cho Fe2 O3 vào dung ch HNOị3 c,ặ nóng.(4) Cho vào dung ch Hị2 SO4 c,ặ nóng.(5) Cho Al4 C3 vào c.ướS thí nghi có khí thoát ra là:ố ệA. B. C. D. 2Câu 69. Th hi các thí nghi sau:ự ệ(2) etilen vào dung chụ KMnO4 .(3) Cho dung ch natri stearat vào dung chị Ca(OH)2 .(4)S etylamin vào dung ch axitụ axetic.(5) Cho fructoz tác ng iơ Cu(OH)2 .(6)Cho ancol etylic tác ng CuO đunụ nóng.Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghi không thu ch n?ả ượ ắA. B. C. D.

