Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học 12 mã đề 01
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
MINH AỀ ỌS 23Ố KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ Bài thi: Khoa nhiên; Môn: Hóa cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127;ế ốN=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56;Cu=64; Pb=207; Ag=108.Câu 1: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Th viên Fe vào dung ch HCl;ả ị(2) Th viên Fe vào dung ch FeClả ị3 ;(3) Th viên Fe vào dung ch Cu(NOả ị3 )2 ;(4) dây Fe trong bình kín ch khí Oố ầ2 ;(5) dây Ni dây Fe trong không khí m;ố ẩ(6) Th viên Fe vào dung ch ch ng th CuSOả ờ4 và H2 SO4 loãng.S thí nghi mà Fe ăn mòn đi hóa làố ọA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 2: gi thi nguy hi cho ng đi khi ph ng ti và ng tham gia giaoể ườ ươ ườthông, các lo kính ch gió oto th ng làm ng th tinh Polime nào sau đâyạ ườ ượ ơlà thành ph chính th tinh cầ ơA. Poli(vinylclorua). B. Poli(metyl metacrylat).C. Poli etilen. D. Poli butađien .Câu 3: Trong các ngu năng ng sau đây, nhóm các ngu năng ng nào coi là năngố ượ ượ ượl ng ch?ượ ạA. Đi nhân, năng ng thu tri u.ệ ượ B. Năng ng gió, năng ng thu tri u.ượ ượ ềC. Năng ng tr i, năng ng nhân.ượ ượ D. Năng ng nhi đi n, năng ng aượ ượ ịđi n.ệCâu 4: Ph ng trình đi phân nào sau đây vi ươ sai ?A. ¾¾ ¾® ñpdd2 2coùmaøng ngaên2NaCl 2H 2NaOH Cl .B. ¾¾¾® +ñpdd4 42CuSO 2H 2Cu 2H SO .C. ñpdd2 22HCl Cl .¾¾¾® +D. ñpdd3 2criolit2AlCl 2Al 3Cl .¾¾ ¾® Câu 5: Cho các ch t: 1) NaHCO3 2) Ca(OH)2 3) HCl; 4) Na3 PO4 5) NaOH. Ch nào trong sấ ốcác ch trên không có kh năng làm gi ng c?ả ướA. (3), (5). B. (1), (3). C. (2), (4). D. (2), (5).Câu 6: Kim lo nào sau đây tan trong dung ch NaOH và dung ch HClạ ượ ?A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Cr và Al.ảCâu 7: Ch dùng tr ng gi và gi trong công nghi làấ ượ ệA. SO2 B. N2 O. C. CO2 D. NO2 .Câu 8: Ph ng CHả ứ3 COOH CH CH CH3 COOCH CH2 thu lo ph ng nào sau đây?ộ ứA. Ph ng th .ả B. Không thu ba lo ph ng trên.ộ ứC. Ph ng tách.ả D. Ph ng ng.ả ộCâu 9: Axit acrylic có th tác ng các ch trong dãy nào sau đây?ể ấTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảA. Cu, H2 dd Br2 dd NH3 dd Na2 SO4 CH3 OH (H2 SO4 c).ặB. Na, H2 (xt: Ni,t o), dd Br2 dd NH3 dd NaHCO3 CH3 OH (xt: H2 SO4 c).ặC. Cu, H2 (xt: Ni,t o), dd Cl2 dd NH3 dd NaCl, CH3 OH (H2 SO4 c).ặD. Na, Cu, dd Br2 dd NH3 dd NaHCO3 CH3 OH (H2 SO4 c).ặCâu 10: X, Y, Z, là trong nh ng ch sau: HCHO, CHộ ơ3 CHO, HCOOH, CH3 COOH.Cho ng li sau:ả ệCh TĐ tan trong Hộ2 25ở oC tan tấ tan tất tốNhi sôi (ệ oC) 21 100,7 118,1 -19Nh nh nào sau đây không đúng ?A. hòa tan Cu(OH)ượ2 nhi th ng.ở ườB. dung ch dùng qu xác ng t.ị ậC. đi ch ancol etylic ng ph ng pháp lên men.ượ ươD. có ph ng tráng ng.ả ươCâu 11: Hình đây mô thí nghi ch ng minhẽ ướ A. Kh năng cháy tr ng .ả B. Kh năng bay tr ng Pả ơđ .ỏC. Kh năng cháy tr ng.ả D. Kh năng bay Pả ơtr ng.ắCâu 12: Ph ng pháp đi ch etilen trong phòng thí nghi làươ :A. Đun C2 H5 OH Hớ2 SO4 170ặ oC B. Tách H2 etan.ừC. Cho C2 H2 tác ng Hụ ớ2 xúc tác Pd/PbCO3 D. Crackinh ankan.Câu 13: Cho ancol etylic tác ng i: Na, NaOH, HCOOH, CHụ ượ ớ3 OH, O2 CuO, Cu(OH)2 .S ch tham gia ph ng làố ứA. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 14: Trong công nghi p, ng ta th ng dùng ch nào trong các ch sau th phân yệ ườ ườ ấs ph th hi ph ng tráng ng, tráng ru phích?ả ươ ộA. xenluloz .ơ B. Anđehit fomic. C. Tinh t.ộ D. Saccaroz .ơCâu 15: Cho các este: C6 H5 OCOCH3 (1); CH3 COOCH=CH2 (2); CH2 =CH-COOCH3 (3); CH3 -CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3 COO)2 CH-CH3 (5). Nh ng este nào khi th phân không ra ancol?ạA. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (2), (3), (4),(5).Câu 16: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) khí Hụ2 vào dung ch FeClị3 ;(2) Tr dung ch AgNOộ ị3 dung ch Fe(NOớ ị3 )2 ;(3) Nung dây thép cho vào bình ch khí Clỏ ứ2 ;Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả(4) Tr dung ch Fe(NOộ ị3 )2 dung ch HCl;ớ ị(5) Cho Fe3 O4 và dung ch Hị2 SO4 loãng.S thí nghi sinh ra mu t(II) làố ắA. B. 3. C. D. 4.Câu 17: Tr dung ch: Ba(HCOộ ị3 )2 NaHSO4 có cùng ng mol/l nhau theo th tíchồ ể1: thu và dung ch Y. Hãy cho bi các ion có trong dung ch Y. (B qua sượ ựth phân các ion và đi ly c).ủ ướA. Na +, HCO -3 và SO4 2-. B. Ba 2+, HCO -3 và Na C. Na +, HCO3 -. D. Na và SO4 2-.Câu 18: amin ch vòng benzen ng công th phân Cố ử7 H9 làA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 19: Cho các ch (1) CaO, (2) C, (3) KOH, (4) axit HF, (5) axit HCl. các đi ki ph nấ ảng silic đioxit ph ng các ch trong nhóm nào sau đây?ứ ấA. (1), (2), (3), (5). B. (1), (2), (3), (4), (5). C. (1), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3), (4).Câu 20: Cho các phát bi sau:ể (a) Glucoz là ng nho do có nhi trong qu nho chín; ượ ườ (b) Ch béo là đieste glixerol axit béo;ấ (c) Phân amilopectin có trúc ch phân nhánh; (d) nhi th ng, triolein tr ng thái n;Ở ườ (e) Trong ong ch nhi fructoz ;ậ (f) Tinh là trong nh ng ng th con ng i. ươ ườS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 21: ch có các tính ch :ợ ấ(1) Là ch khí nhi th ng, ng không khí.ấ ườ ơ(2) Làm nh màu dung ch thu tím.ạ ố(3) th dung ch Ba(OH)ị ị2 tr ng.ư ắX là ch nào trong các ch sau:ấ ấA. NO2 B. H2 C. CO2 D. SO2 .Câu 22: Este no, ch có nguyên cacbon. Th phân trong môi tr ng axit thu cạ ườ ượancol và axit (Y, ch ch lo nhóm ch duy nh t). công th làỉ ủA. 4. B. 2. C. 6. D. 5.Câu 23: Th hi ph ng nhi nhôm (g Al và oxit t)ự sau ph ngả ứthu 16,38 gam ch Y. Cho tác ng dung ch NaOH ph ng xong thu cượ ượph không tan và 3,36 lít khí (đktc). Cho tan hoàn toàn trong 40,5 gam dung ch Hầ ị2 SO4 98%(nóng, ). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Kh ng Al ban và công th oxit từ ượ ắlàA. 6,12 gam và Fe3 O4 B. 6,12 gam và Fe2 O3 C. 5,94 gam và Fe2 O3 D. 5,94 gam vàFe3 O4 .Câu 24: khí COụ2 vào 100 ml dung ch NaOH 0,6M và Ba(OH)ừ ợ2 0,5M,thu dung ch X.ượ Cô dung ch nung kh ng không thu gamạ ượ ượch n. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làấ ủA. 10,83. B. 9,51. C. 13,03. D. 14,01.Câu 25: Khi đun nóng 25,8 gam ancol etylic và axit axetic có Hỗ ợ2 SO4 làm xúc tác thuặđ 14,08 gam este. cháy hoàn toàn ng ban đó thu 23,4 gam c.ượ ượ ượ ướHi su ph ng este hóa làệ ứA. 75%. B. 85%. C. 70%. D. 80%.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 26: Cho 47 gam ancol đi qua xúc tác (H2 SO4 cặ đun nóng thu nượ ỗh m: ba ete, 0,27 mol olefin, 0,33 mol hai ancol và 0,42 mol Hợ ư2 O. Bi ng hi su tế ấtách olefin ancol nh nhau và mol ete là ng nhau. Kh ngướ ược hai ancol có trong giá trầ nào nh t?ấA. 17,5. B. 15,5. C. 14,5. D. 18,5.Câu 27: Th hi các thí nghi sau:ự (a) Nung NH4 NO3 n.ắ (b) Đun nóng NaCl tinh th dung ch Hể ị2 SO4 (đ c).ặ (c) khí Clụ2 vào dung ch NaHCOị3 (d) khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 (d ).ư (e) khí SOụ2 vào dung ch KMnOị4 (g) Cho dung ch KHSOị4 vào dung ch NaHCOị3 (h) Cho PbS vào dung ch HCl (loãng).ị (i) Cho Na2 SO3 vào dung ch Hị2 SO4 (d ), đun nóng.ưS thí nghi sinh ra ch khí là ấA. 6. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 28: Cho 20 gam amin no, ch c, là ng ng liên ti nhau tác ngỗ ụv dung ch HCl, cô dung ch thu 31,68 gam mu i. amin trênừ ượ ếđ tr theo mol 10 và th phân kh tăng thì công th phân aminượ ủlà A. C3 H9 N; C4 H11 N; C5 H13 N. B. CH5 N; C2 H7 N; C3 H9 N.C. C3 H7 N; C4 H9 N; C5 H11 N. D. C2 H7 N; C3 H9 N; C4 H11 N.Câu 29: Dung ch ch mol AlClị ứ3 và 2a mol HCl. Rót dung ch NaOH vào dung ch Xừ ịta có th sau:ồ ịGiá tr làị ủA. 0,624. B. 0,748. C. 0,756. D. 0,684.Câu 30: Hòa tan gam nhôm kim lo ng dung ch HNOế ị3 thu dung ch khôngượ ịch mu amoni và 1,12 lít khí Nứ ồ2 và N2 có kh so He ng 10,2. Giá tr aỉ ủm làA. 3,78. B. 4,32. C. 1,89. D. 2,16.Câu 31: Ch (ch ch C, H, và có công th phân trùng công th gi nấ ảnh t). Cho 2,76 gam tác ng dung ch NaOH sau đó ch ng khô thì thu iấ ượ ơn c, ph ch ch hai mu natri có kh ng 4,44 gam. cháy hoàn toàn 4,44ướ ượ ốgam hai mu này trong oxi thì thu 3,18 gam Naỗ ượ2 CO3 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gamn c. Ph trăm kh ng nguyên trong nh giá tr nào sau đây?ướ ượ ịA. 40%. B. 35%. C. 30%. D. 45%.Câu 32: Khi cho ch (có công th phân Cấ ử6 H10 O5 và không có nhóm CH2 tác ngụv NaHCOớ3 ho Na thì mol khí sinh ra luôn ng mol ph ng. và các ph mặ ẩB, tham gia ph ng theo ph ng trình hóa sau: ươ ọA H2 (1)A 2NaOH 2D H2 (2) Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảB 2NaOH 2D (3) HCl NaCl (4)Tên làọ ủA. axit acrylic. B. axit 3-hiđroxipropanoic.C. axit 2-hiđroxipropanoic. D. axit propionic.Câu 33: Khi th phân không hoàn toàn peptit có kh ng phân 293 g/mol và ch aủ ượ ứ14,33%N (theo kh ng) thu peptit và Z. 0,472 gam ph ng 18 mlố ượ ượ ớdung ch HCl 0,222M. 0,666 gam peptit ph ng iị 14,7 ml dung ch NaOH 1,6%ị(kh ng riêng là 1,022 g/ml). có th có là:ố ượ ủA. Phe-Ala-Gly ho Ala-Gly-Phe.ặ B. Phe-Gly-Ala ho Ala-Gly-Phe.ặC. Ala-Phe-Gly ho Gly-Phe-Ala.ặ D. Phe-Ala-Gly ho Gly-Ala-Phe.ặCâu 34: Hòa tan 23,76 gam FeClế ồ2 Cu và Fe(NO3 )2 vào 400 ml dung ch HClị1M, khi ph ng ra hoàn toàn thu dung ch Y. Cho dung ch ch AgNOế ượ ứ31M vào khi ph ng hoàn th dùng 580 ml, thu gam và thoát ra 0,448ế ượ ủlít khí (đktc). Bi NO là ph kh duy nh Nế +5 trong quá trình, giá tr nầnh tấ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 82. B. 84. C. 80. D. 86.Câu 35: peptit X, Y, Z, (đ ch ch ra các -amino axit có ngạH2 NCn H2n COOH (n 2). cháy hoàn toàn 26,05 gam M, cho toàn ph cháy (chố ỉg COồ2 H2 và N2 vào bình ng 800 ml dung ch Ba(OH)ự ị2 1M, sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn th có 3,248 lít (đktc) ch khí duy nh thoát ra và thu dung ch (ch aấ ượ ứmu axit) có kh ng gi gam so kh ng dung ch Ba(OH)ố ượ ượ ị2 ban u. Giá tr mầ ủg giá tr nào nh sau đây?A. 88. B. 89. C. 90. D. 87.Câu 36: Cho Ba, Na, K, Al (Na và có mol ng nhau) tác ng 300ỗ ớml dung ch HCl 2M, sau ph ng thu dung ch trong su và 10,752 lít Hị ượ ố2 (đktc). Nhỏt 150 ml dung ch Hừ ị2 SO4 0,4M vào dung ch thì ng Al(OH)ị ượ ủ3 giá tr i.ạ ạL và cô dung ch còn thì thu 44,4 gam mu khan. Ph trăm kh iọ ượ ốl ng Ba trong ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 31% B. 53% C. 48% D. 49% .Câu 37: ch ch và (ch C, H, và có phân kh nỗ ớh 50). gam tác ng dung ch NaOH, sau ph ng hoàn toàn thu cơ ượs ph là dung ch ch ch hai mu i, trong đó có mu ch 19,83% natri kh iả ốl ng. Chia dung ch thành ph ng nhau. Ph đem th hi ph ng tráng c, thuượ ạđ đa 16,2 gam Ag. Ph đem cô cháy hoàn toàn thu COượ ượ2 H2 và 10,6gam Na2 CO3 Giá tr làịA. 27,70. B. 30,40. C. 41,80. D. 13,85.Câu 38: Cho gam CuS; Feỗ ồ3 O4 Cu có mol 1:1:2 vào dùng ch HCl sauỉ ưkhi ph ng thúc ch không tan cho tác ng dung ch Hả ị2 SO4 nóng (d ),ặ ưthu lít khí SOượ2 (đktc). th khí SOấ ế2 vào 500 ml dung ch NaOH 1M vàị ợKOH 0,8M thu dung ch ch 67,2 gam ch tan. Giá tr làượ ủA. 36,48. B. 45,60. C. 47,88. D. 38,304.Câu 39: th 8,96 lít COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol KOH và mol Kị ứ2 CO3 thu cượ400 ml dung ch X. 200 ml dung ch cho vào 600 ml dung ch HCl 0,5M, thu cị ượ5,376 lít khí (đktc). khác, 100 ml dung ch tác ng dung ch Ba(OH)ặ ị2 thu cư ượ39,4 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,12.Câu 40: Cho axit no, ch X, ancol ch và este đi ch Xỗ ượ ừvà Y. cháy hoàn toàn 9,6 gam thu 8,64 gam Hố ượ2 và 8,96 lít khí CO2 (đktc).Bi trong thì chi 50% theo mol. mol ancol trong 9,6 gam làế ợTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảA. 0,075. B. 0,08. C. 0,09. D. 0,06.L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án ACác thí nghi là: 3; 5; 6ệCâu 2: Đáp án BCâu 3: Đáp án BCâu 4: Đáp án DCâu 5: Đáp án BCâu 6: Đáp án ACâu 7: Đáp án ACâu 8: Đáp án DCâu 9: Đáp án BCâu 10: Đáp án BCâu 11: Đáp án ACâu 12: Đáp án ACâu 13: Đáp án DCâu 14: Đáp án CCâu 15: Đáp án CCâu 16: Đáp án CCác thí nghi sinh ra mu (II) là: 1; 5ệ ắCâu 17: Đáp án CCâu 18: Đáp án CCâu 19: Đáp án DCâu 20: Đáp án BCác phát bi đúng là: a; c; e; fểCâu 21: Đáp án DKhí là SO2 Ch ng minh:ứ2SO khoâng khí2 42 2M M5SO 2K MnO 2H SO 2MnSO 2H SOSO Ba(OH) BaSO Oì>ïï+ ¾¾® +íï+ ¾¾® +ïîCâu 22: Truy http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 28: Đáp án DX Xamin HClY YaminZ Z2 113 amin laøX, Z31,68 20M M, xn 16x 0,3236,5M (M 14), 10xm Mx 10x(M 14) 5x(M 28) 20M (M 28); 5xx 0,02X laøC N; laøC N; laøC NM 45ììï-= == =ï ïÞí í= =ï ï= =îï= =îì=Þ Þí=îCâu 29: Đáp án BTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả323NaNaOHClAl (OH )AlOH OH trong Al(OH)n 0,918n 0,918K hi dung dòch thu ñöôïc (Y coù 5an 0,6an 0,4aBTÑT cho 5a 0,4a 0,918a 0,17BCPÖ vaøñoàthò: 2a 3.0,8ax 0,748+--+ -ì=ïì=ï ï+ =í í=ïïî=ïîì+ =ì=ï ï+ Þí í= +=ïïîîCâu 30: Đáp án A2 22 22 2N NN OAl Al Aln 0,05 0,0128n 44n 10,2.4.0,05 2,04 0,04BTE 3n 10n 8n 0,14 mol; 3,78 gamì ì+ =ï ï+ Þí í+ =ï ïî î+ =Câu 31: Đáp án B{{{{{o222 3222,76 gamO t2 2(2)4,44 gam0,11 mol 0,05 mol0,03 molH (1)NaOH Na COH/ XX NaOH muoái (1)2,764,440,06.40?Sô ñoàphaûn öùng:H OX (C, H, O) NaOHmuoái Na CO CO On 0,04n 2n 0,06n 2nm 18n++¾¾ ¾® +ì== =ï+ Þí=+ +ïî1 314 431 31 3{2 22 2H (1) (2) NaOH0,060,04 0,05C/ Na CO COO/ X2n 0,12n 0,142,76 0,14.12 0,12%m .100% 34,78% 35%2,76ìïí+ =ïîì= =ï+í- -= »ïî1 14 43Câu 32 Truy http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 34: Đáp án AX23 2X 23,76 gam2 32 23dd dd ZSô ñoàphaûn öùng:NOFeCl xCu: NO 0,02 molFe(NO zFe Fe Fe (x z)Cu Cu yCl NOAgAgCl=+ ++ +- -+ì üï ïí ýï ïî þì ü+ï ïí ýï ïî þì ü¯í ý¯î þ14444442 44444431444442444443 14444442 4444443Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả(1)(1) HCl0,4 mol(2) AgNO0,58 mol3332NO ôû(2)AgNO NO ôû(2)H YNO ZHClH YNO ôû(1)XAgCl FeCl HCln 4n 0,08n 0,56n n0,08z 0,04n 0,0824m 127x 64y 0,04.180 23,76x 0,08y 0,1BTÑT trong 3(x 0,04) 2y 0,56BTNT Cl 2n 0+-+ìì= == =ï ï+ Þí í-= == =ï ïîîì= =ì=ï+ Þí í=+ =ïîî= =+3(Ag, AgCl )Ag AgNO AgCl,56m 82,52 gaàn nhaát vôùi 82BTNT Ag: 0,02ìïÞ =í= =ïîCâu 35: Đáp án D{+ +++ =ì üì üï ï+ ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® í ýî þï ïî þ+ >=Þ1 314 431 32o2N trong NO tquy ñoåi2 2(0,145 y)0,29 x2M26,05 gamMn 2n 0,29 mol.NHCO 0,29 molX, YCH mol CO NZ, TH molxVì soáC trong goác cuûa caùc aa 0,580,29m 0,2-ì+ =ï= -íï= +îü+ =ïïÞýï+ <ïþ3 2BaCO COOH9.43 14x 18y 26,05n (1,31 x)m 197(1,31 x) 44(0,29 x) 18(0,145 y)91Vôùi 0,58 87,02300m gaàn nhaát vôùi 8791Vôùi 0,58 87,02300Câu 36: Đáp án D243M22XYSô ñoàphaûn öùng:HBaSOK NaBa, AlAl(OH)Ba NaK AlOCl OHNa KCl ,...+ ++ -- -+ +-+ì ü¯ì üï ïí ý¯ï ïî þî þì üï ïí ýï ïî þì üï ïí ýï ïî þ1444244431444442 444443144442 44443Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảdd HCl(1)2 4dd SO(2)2 4H HCl SO24Na KBachaát tan trong YAln 0,48; 0,6; 0,06.TH1: coùK Na Cl SOn xBTE cho (1) 2x 2y 3z 2.0,48n BTÑT cho 2x 0,6 2(0,06 y)m 23x 39x 0,6.35,5 96(0,06 y) 44,4n zx 0,328y 0,0+ -+ =·ìì= =ì+ =ïïï+ -í íï ï+ ==îîî=Þ =Ba2Na KBachaát tan trong YAl0,0315.137315 %m 16,1%0,328.62 0,0315.137 0,08.27z 0,08TH2: coùK Na Cl Ban xBTE cho (1) 2x 2y 3z 2.0,48n BTÑT cho 2x 2(y 0,06) 0,6m 23x 39x 0,6.35,5 13n z+ +ìïÞ =í+ +ï=î·ìì= =+ =ïï+ =í íï ï+ +=îîBa7(y 0,06) 44,4x 0,240,12.137y 0,12 %m 49%0,24.62 0,12.137 0,08.27z 0,08ìïíï- =îì=ïÞ »í+ +ï=îCâu 37: Đáp án A3 3NaOHAgNO NH6A HCOOH HCOONa; goàmB HCOOR ' 'ONaA, dd chæchöùa muoáiA 'OH HCOONaY Ag; goàmB HCOOR ' 'ONa%Na trong HCOONa 18,93%R ' 77 (C H23%Na trong 'ONa 19,83%R ' 39éì ìêí íì¾¾ ¾®ïî îê+ Þíêì ì¾¾ ¾¾®ïîêí íêî îëì¹=ï+ Þí= =ï+î6 56 356 5HCOONa AgHCOONa6 5C ONaHCOONa ONa Na CO6 5)R 'COONa ONa2n 0,15n 0,075A HCOOC Hn 0,125n 2n 0,2B OHm 2.(0,075.122 0,05.94) 27,7 gamì-ïíÛïîì= =ì=ìï ï+ Þí í=+ =ïïïîîîÞ =Câu 38: Đáp án BTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả{{2 4Fe Cu pö3 4H SO ñaëcHCl dö NaOH: 0,53 2BTE: OH: 0,467,2 (g)y molYX2 3y molySô ñoàphaûn öùng:CuS: xCu: xFe SO chaát tanCuS: xCu: 2xSO (K OH, NaOH) SO=+ì üì üï ï¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®í ýî þï ïî þ+ Û14442444314442 4443144442 44443{{2mol2 30,90,4 0,5yH OHCu CuS SO X(K OH, NaOH).TH1: OH, NaOH heát :H SO (K OH NaOH) chaát tan HOHy 0,5(thoûa maõn)n n82y 0,4.56 0,5.40 67,2 0,9.18BTE 2n 8n 2n 0,1 46,5 gamT+ -+·ì+ ¾¾® +ì=ï ï+ Þí í>ïïî+ +î+ =·144244314424431442443{{2 32y0,4 0,5yH OHH1: OH, NaOH dö :H SO (K OH NaOH) chaát tan HOHy 0,539(loaïi)n n82y 0,4.56 0,5.40 67,2 2y.18+ -ì+ ¾¾® +ì=ï ï+ Þí í>ïïî+ +î14424431442443Câu 39: Đáp án B{{+- --+ -+--+ ¾¾® +Þ Þ+ ¾¾® +ì üï ï+ Þí ýï ïî þ1 31 314 432 22 23 2HCO CO giaûi phoùng 323 22bbb230,3 mol3200 ml XNeáu trong 200 ml chæcoùCO thì 2H CO CO On0,6.0,5 5,376n 0,15 0,24 chöùa caûHCO .2 22,42H CO CO HKCO HCl BCPÖ :HCO{--+ -+--=ìïïí+ ¾¾® +ïïîì+ =ì=ïÞ =í í+ ==îïîì üï ï+ ¾¾® =í ýï ïî þÞ Þ1 314 4314 431 44 432333 2cccCOHCO23 339,40,23197100 ml XOH HCO CO O2b 0,3nb 0,0615,736n 3b 0,24c 0,1822,4K aCO Ba(OH) dö BaCO 3k 0,2 (*)HCO 3kk 0,05- -- -+--ì üï ï= Þí ýï ïî þì= =ïÞí= =ïî2 223 322 3233COCO CO bñ CO HCO XOH /(K OH, CO bñ CO CO bñK 1a 0,25 400 ml coù CO 0,2HCO 0,6n 0,4n 2n 0,2Câu 40: Đáp án BTrang 10 http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề

