Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐÊ LUYỆN THI ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 10

bcf71a290ccfe9f7063814e2fa10cae1
Gửi bởi: Võ Hoàng 14 tháng 8 2018 lúc 4:11:52 | Update: 6 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 538 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Thân ng quý th cô và các em sinh kh 10.ặ ốFacebook: Hoa Th ch Th o.ạ ả§ 2. P.Ậ Ợ1. Kí hi nào sau đây ch là nhiên: ựA. B. C.  D. .2. Ký hiệu nào sau đây là để chỉ √5 không phải là số hữu tỉ ?A. √5 B. √5 C. √5 D. ký hiệu khác.3. Cho 1;2;3 Trong các khẳng định sau, khẳng địng nào sai ?A. B. C. 1;2  D. 4. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai ?A. B. C. D. 5. Cho tập hợp: R/ Khi đó: A. B. C. D.  Câu 6: Cho tập hợp A={x∈R∨(x2−1)(x2+2)=0} Các phần tử của tập là:A. –1;1 B. ;–1;1; C. –1 D. Câu 7: Các phần tử của tập hợp R/ 2x 5x là:A. B. C. 32 D. 1; 32 Câu 8: Cho tập hợp ={ Rϵ 2− 0} Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau đây:A. 1;0 B. 1; C. 0;2 D. 1;2 Câu 9: Cho tập hợp R|x 4− 2+ Các phần tử của tập là:A.A ={√ 2} B. ={ −√ 2} C. ={√ 2} D.A={−√2;−2;√2;2}Câu 10: Cho tập hợp N: là ước chung của 36 và 120 Các phần tử của tập là:A. 1;2;3;4;6;12 B. 1;2;3;4;6;8;12 C. 2;3;4;6;8;10;12 D. Một đápsố khác.Câu 11: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng ?A.{x∈N∨x2−4=0} B. R/ x2 +2x .C. R/ x2 D. Q/ x2 12 Câu 12: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng ?A. R/ B. N/ x2 .C. Z/ (x3 3)(x2 1) D. Q/ x(x2 3) .Câu 13: Gọi Bn là tập hợp các số nguyên là bội số của n. Sự liên hệ giữa và sao cho Bn Bm là:A. là bội số của B. là bội số của C. m, nguyên tố cùng nhau. D. m, đều là số nguyên tốCâu 14 Cho hai tập hợp X={x∈N∨xlàb iộsốc aủ4và6} .Y ={ là iộ số aủ 12}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai A. Y. B. X. C. Y. D. :n và Y.Câu 15: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?A. {a} B. {a} {a} C. {a} D. {a}Câu 16: Cách viết nào sau đây là đúng:A. {a} [a;b] B. [a;b] C. (a;b] D. {a} [a;b]. Câu 17: Số phần tử của tập {( Z} là:A. B. C. Vô số D. 2. Câu 18: Cho 1, 2,3 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:A. Có tập hợp con B. có tập hợp con C. Có tập hợp con D. có tậphợp conCâu 19: Cho tập hợp {1; 2; 3; 4; 5}. Số tập con của tập là:A. B. 32 C. D. 10. Câu 20: Cho tập 1; 2; 3; 4; 5; Số các tập con khác nhau của gồm hai phần tử là:A. 13 B. 15 C. 11 D. 17 .Câu 21: Cho tập 7; 8; 9; 10; 11; 12 Số các tập con khác nhau của gồm ba phần tử là:A. 16 B. 18 C. 20 D. 22 .Câu 22: Cho tập 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; Số các tập con của gồm hai phần tử, trong đó có phầntử là:A. 32 B. C. 36 D. 38 .Câu 23: Số các tập con phần tử của a,b,c,d,e,f là:A. 15. B. 16. C. 22. D. 25.Câu 24: Số các tập con phần tử có chứa của   là:A. 8. B. 10. C. 12. D. 14.Câu 25: Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con ?A. B. C.  D.  .Câu 26: Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con ?A. x; B. C.  D.  x; .Câu 27: Cho tập hợp a, b, c, Tập có mấy tập con ?A. 16. B. 15. C. 12. D.10.Câu 28: Khẳng định nào sau đây sai Các tập với là các tập hợp sau ?A. 1; R/ (x 1)(x 3) .B. 1; 3; 5; 7; N/ 2k 1, Z, .C. –1; R/ 2–2x D. R/ x2 .Câu 29: Khẳng định nào sau đây sai Các tập với A, là các tập hợp sau :A. N/ 0; 1; 2; 3; B. Z/ –2 –1; 0; 1; 2; .C. ={ 12 18} B={12,14,18} D. 3; 9; 27; 81 3n N, .§ 3.CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢPCâu Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?A. x∈Ax∈A∩B B. BϵxϵA∪B ;C.¿x∈A∩Bx∈A D. B. Câu 2: Cho hai tập hợp là ước số nguyên dương của 12 B là ước số nguyên dương của 18 Các phần tử của tập hợp là:A. 0; 1; 2; 3; B. 1; 2; 3; C. 1; 2; 3; D. 1; 2; .Câu 3: Cho hai tập A={x∈R∨x+3<4+2x} và ={ 1}Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập và là:A. Không có số nào. B. và C. D. 0; Câu 4: Cho hai tập hợp 1; 2; 3; 2; 4; 6; Tập hợp nào sau đây bằng tậphợp ?A. 2; B. 1; 2; 3; 4; 5; 6; C. 6; D. 1; .Câu 5: Cho các tập hợp sau: R/ (2x 2)(2x2 –3x 2) và N*/ n2 30 A. 2; B. C. 4; D. Câu 6: Gọi Bn là tập hợp bội số của trong tập các số nguyên. Sự liên hệ giữa vàn sao cho Bn Bm= Bnm là:A. là bội số của B. là bội số của C. m, nguyên tố cùng nhau. D. m, đều là số nguyên tố.Câu 7: Gọi Bn là tập hợp bội số của trong N. Tập hợp B3 B6 là:A. B2 B. C. B6 D. B3 .Câu 8: Gọi Bn là tập hợp bội số của trong N. Tập hợp B2 B4 là:A. B2 B. B4 C. D. B3 .Câu 9: Cho tập Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?A. B. C. D. .Câu 10: Cho hai tập hợp 1; 3; 5; 3; 5; 7; Tập hợp bằng tập hợp nào sau đây ?A. 3; B. 1; 3; 5; 7; 8; C. 1; 7; D. 1; 3; .Câu 11: Gọi Bn là tập hợp bội số của trong tập các số nguyên. Sự liên hệ giữa và sao cho Bn Bm= Bm là:A. là bội số của B. là bội số của .C. m, nguyên tố cùng nhau. D. m, đều là số nguyên tố.Câu 12: Gọi Bn là tập hợp bội số của trong N. Tập hợp B3 B6 là:A. B. B3 C. B6 D. B12 .Câu 13: Cho tập Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?A. B. C. D. .Câu 14: Cho hai tập hợp 2; 4; 6; 1; 2; 3; Tập hợp \\ bằng tập hợp nào sau đây ?A. 1; 2; 3; B. 6; 9;1; C. 6; D. .Câu 15: Cho hai tập hợp 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; Tập hợp \\ bằng tập hợp nào sau đây ?A. B. 0;1 C. 2; 3; D. 5; .Câu 16: Cho hai tập hợp 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; Tập hợp A\\ bằng tập hợp nào sau đây ?A. B. 0;1 C. 1; D. 1; .Câu 17: Cho tập Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?A. \\ A. B. \\ A. C. \\ D. \\ .Câu 18: Cho hai tập hợp 1; 2; 3; 2; 4; 6; 7; Khẳng định nào sau đây làđúng ?A. 2; 4; 6; B. 2; \\ 1; .C. \\ 1; \\ 2; D. \\ 1; 1; 3; 4; 6; .Câu 19: Cho hai tập hợp 0; 1; 2; 3; 1; 2; Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?A. B. C. CAB 0; D. \\ 0; Câu 20: Cho hai tập hợp 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; Tập hợp (A \\ B) (B \\ A) bằng :A. B. 0; 1; 5; C. 1; D. .Câu 21: Cho hai tập hợp 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; Tập hợp (A \\ B) (B \\ A)bằng :A. 0; 1; 5; B. 1; C. 2; 3; D. 5; .Câu 22: Cho là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 10.B N/ vàC N/ 10 Khi đó ta có câu đúng là:A. (B C) N/n<6 (A\\B) (A\\C) (B\\C)= 0; 10 .B. (B C)= A, (A \\ B) (A \\ C) (B\\ C)= 0; 3; 8; 10 .C. (B C)=A, (A\\ B) (A \\ C) (B \\ C)= 0; 1; 2; 3; 8; 10 .D. (B C)= 10, (A \\ B) (A \\ C) (B \\ C) 0; 1; 2; 3; 8; 10 .Câu 23: Xác định tập hợp 1;2;4 1;3  1;3 A. B. 1;2;3;4 C. 2;4 D. Câu 24: Cho tập hợp  2;0;2;3;4;6 ={ ¿∨ 3} Khi đó là:A.  2;0;2;3 B.  2;4;6 C. 4;6 D. 2;3 .Câu 25: Cho tập hợp A={x∈R∨(2x−x2)(2x2−3x−2)=0} B={n∈N∨3Câu 4: Cho ợ{}2| 0x xÎ nào sau đây là đúng có ph tậ B. có ph tậ ửC. ợÆ D. có vô ph ửCâu 5: Cho là tập các số nguyên chia hết cho 5, là tập các số nguyên chia hết cho10, là tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:A. BÌ B. C. AÌ D. CÌ Câu 6: Cho B=ậ ợ{}2 2| (9 )( 2) 0x xÎ =¡ nào sau đây là đúng ?A B= ợ{}3; 9;1; B= ợ{}3; 9;1; 2- -C C= ợ{}9; 9;1; 2- D. ợ{}3; 3;1; 2-Câu 7: {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu con ph ửA. 30 B.15 C. 10 D. Câu 8: Hãy li kê các ph p: 2x 5x 0}. A. {0} B. {1} C. 32 D. ;32 };Câu 9: Cho hai ợvà{1; 2; 3; 5} {2; 6; 1}M N= Xét các kh ng nh sau đây: ị{2} \\ {1; 3; 5} {1; 2; 3; 5; 6;1}M NÇ -Có bao nhiêu kh ng nh đúng trong ba kh ng nh nêu trên ?ẳ ịA. 1. B. 3. C. 0. D. 2.Câu 10: Ph nh nh “Ph ng trình ươ20x bx c+ có nghi phân bi t”ệ là nh nào?ệ ềA. Ph ng trình ươ20x bx c+ vô nghi m.ệB. Ph ng trình ươ20x bx c+ không ph có nghi phân bi t.ả ệC. Ph ng trình ươ20x bx c+ có nghi kép.ệD. ph ng trình ươ20x bx c+ có nghi phân bi t.ệ ệCâu 11: Cho pậ ợ{ 21 và 3}.A x= <¥ Hãy ch kh ng nh đúng.ọ ịA. có ph .ầ B. có ph .ầ C. có ph .ầ D. có ph ầt .ửCâu 12 Trong các câu sau, câu nào là nh ch bi n? ếA. Hình ch nh có hai ng chéo ng nhauữ ườ B. là nguyên tố ốC. 2( 5,x x+ ÎM D. 18 là ch ẵCâu 13 Cho nh đệ 2" "x x" >¡ nh ph nh là:ệ ẽA 2" "x x$ £¡ B. 2" "x x" <¡ C. 2" "x x" £¡ D. 2" "x x$ <¡Câu 14. Trong các nh sau đây nh nào là nh sai?ệ ềA. 2: 5x x$ <¤ B. 2: 0x x$ £¤ .C. Tam giác cân có góc ng 60ộ là tam giác u.ềD. Hình bình hành có hai ng chéo ng nhau là hình vuông.ườ ằCâu 15. Xét hai nh Kh ng nh nào sau đây đúng?ệ ị(I): Đi ki và tam giác ABC cân là nó có hai góc ng nhau.ằ(II): Đi ki và giác ABCD là hình thoi là nó có nh ng nhau.ạ ằA. Ch (I) đúng.ỉ B. Ch (II) đúng.ỉ C. (I) và (II) đúng.ả D. (I) và (II) sai.ả